Yasuo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
6.2%

Yasuovs Vex

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yasuo vs Vex là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Vex thắng với 52.8% tỷ lệ thắng (+5.7%) trước Yasuo dựa trên 159 trận. Yasuo wins the early laning phase while Vex scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yasuo tốt nhất cho đối đầu Yasuo vs Vex.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yasuo

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yasuo đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yasuo - 47.2% win rate in this matchup
Yasuo
47.2% TT
VS
Vex vs Yasuo matchup - 52.8% win rate
Vex
52.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Yasuo vs Vex?

Vex wins the Yasuo vs Vex matchup
Người chiến thắng
Vex
Trận: 159
47.2%
Tỷ Lệ Thắng
52.8%
6.9
CS / phút
6.0
772
Sát thương / phút
886
12,194
Vàng / trận
11,353
277
Hồi phục / phút
99
1,072
Giảm sát thương / phút
573
0.8
CC / phút
1.1
52.3%
TLT Đầu Game
47.7%
43.6%
TLT Cuối Game
56.4%

Tóm tắt đối đầu Yasuo vs Vex

Trận đấu Yasuo vs Vex là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 159 trận gần đây được phân tích, Vex thắng với tỷ lệ thắng 52.8% so với 47.2% của Yasuo, cho Vex lợi thế 5.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yasuo kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vex scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yasuo cần ép lợi thế trước khi Vex đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vex nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yasuo dẫn trước 678 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Vex được ưu ái nhẹ, Yasuo hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Vex. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yasuo vs Vex

Yasuo thắng giai đoạn đi lane trước Vex trong League of Legends

Yasuo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vex, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yasuo có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Yasuo
6.0Vex
Yasuo vượt trội Vex đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yasuo lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Vex nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
772Yasuo
886Vex
Vex vượt trội Yasuo nặng nề về sát thương với 114 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yasuo nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vex chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,194Yasuo
11,353Vex
Yasuo tạo ra 842 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vex. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yasuo liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vex nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Yasuo
1.1Vex
Vex cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yasuo, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vex phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,349Yasuo
672Vex
Yasuo vượt trội Vex đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 678 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yasuo có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vex bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vex, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yasuo Build Against Vex

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yasuo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yasuo chống lại Vex là Nỏ Tử Thủ, Móc Diệt Thủy Quái và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Yasuo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yasuo vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yasuo
52.3%
+4.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YasuoYasuo52.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex47.7%
Cuối trận
Vex
56.4%
+12.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YasuoYasuo43.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex56.4%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Yasuo có tỷ lệ thắng đáng kể 52.3%, vượt trội Vex 4.6 điểm phần trăm. Người chơi Yasuo nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Vex vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.4% — 12.8 điểm trên Yasuo. Trận kéo dài rất ưu ái Vex, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yasuo phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vex đạt các mốc scaling. Nếu Vex sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yasuo Runes Against Vex

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yasuo vs VexChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yasuo vs VexHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yasuo vs VexHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yasuo vs VexChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yasuo vs Vex
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yasuo vs VexKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yasuo vs VexLan Tràn - ngọc tốt nhất Yasuo vs Vex
46.7% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Yasuo những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vex trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yasuo cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yasuo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yasuo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yasuo trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.83%4607.091712,13047.9%47.8%
44.69%3586.974012,27839.7%48.5%
48.26%3447.081812,06349.0%47.6%
47.99%3236.887312,01450.7%46.0%
53.57%2527.187412,43354.5%52.7%
56.05%2487.183512,25358.7%54.0%
53.65%2337.084012,49256.6%51.2%
44.33%2036.891411,92845.0%43.8%
56.91%1886.894111,95059.8%54.2%
51.35%1857.079712,59154.5%49.1%
47.17%1596.977212,19452.3%43.6%
51.27%1587.388112,37749.4%53.3%
47.13%1577.275712,20947.1%47.2%
48.65%1487.178612,28448.5%48.8%
54.86%1446.983912,21859.2%50.0%
51.41%1426.877712,51456.9%47.6%
50.75%1346.987912,35646.7%54.0%
41.98%1316.976411,78745.0%39.4%
49.61%1297.283412,58850.9%48.6%
54.69%1287.291012,66142.9%62.0%
49.59%1236.871112,08953.2%45.9%
54.10%1226.693113,10762.5%48.6%
47.46%1187.293612,38453.5%41.7%
47.79%1136.978611,61744.9%50.0%
54.55%1107.191611,47858.3%50.0%
57.41%1086.687311,91353.7%61.1%
54.29%1057.280613,14243.9%60.9%
49.52%1056.980711,22745.1%53.7%
46.15%1047.189813,75258.8%40.0%
57.84%1026.679213,47756.3%59.3%
47.00%1007.081512,19450.0%44.4%
50.52%977.187611,36663.3%37.5%
40.63%967.290713,55567.7%25.8%
44.79%966.778512,32044.4%45.0%
44.68%946.791411,87945.1%44.2%
45.65%926.880212,71638.5%50.9%
48.35%916.982611,33037.2%58.3%
47.19%897.078811,27344.2%51.4%
50.57%877.182013,50655.8%45.5%
56.10%827.086813,88257.1%55.3%
51.22%827.686812,55862.8%38.5%
44.44%816.879411,87054.5%37.5%
50.00%807.184213,02950.0%50.0%
56.25%807.377712,93362.2%51.2%
52.63%767.293013,60558.1%48.9%
61.84%766.690713,48462.9%61.0%
37.84%746.773111,66437.1%38.5%
52.05%736.974612,08843.8%58.5%
46.58%736.973511,58743.6%50.0%
43.66%716.768611,45042.9%44.4%
41.43%707.086111,95630.6%52.9%
53.62%696.979512,50566.7%36.7%
50.00%687.289411,87259.5%38.7%
43.55%626.486411,63533.3%51.4%
52.46%616.678412,48236.0%63.9%
55.93%597.41,00312,32951.4%62.5%
54.24%596.983313,30052.0%55.9%
50.85%596.973912,74359.1%46.0%
52.63%577.583912,13569.7%29.2%
56.14%577.11,02511,79741.7%66.7%
48.21%566.785111,76640.0%54.8%
47.27%556.896212,47530.0%57.1%
41.82%557.077712,75931.8%48.5%
50.91%557.196212,81048.0%53.3%
60.00%556.993412,56666.7%54.8%
58.49%537.191514,14971.4%50.0%
52.83%536.477612,41957.7%48.1%
51.92%527.077911,76666.7%41.9%
51.02%496.983111,97150.0%51.9%
50.00%486.584711,70342.9%55.6%
48.89%456.786812,19036.4%60.9%
48.89%456.883312,05958.3%38.1%
61.36%447.284111,84661.5%61.1%
56.82%447.391612,10656.5%57.1%
52.27%446.784313,76158.8%48.1%
51.16%437.21,22712,44652.9%50.0%
74.36%397.091814,21084.6%69.2%
51.35%377.194213,37950.0%51.9%
43.24%376.875611,79220.0%59.1%
47.22%367.191312,70633.3%57.1%
58.33%366.687314,48353.9%60.9%
54.55%337.078312,38147.1%62.5%
65.63%327.594812,74375.0%50.0%
50.00%327.276712,78160.0%41.2%
62.50%326.81,04211,47064.3%61.1%
43.75%327.073311,38736.8%53.9%
45.16%317.294212,91153.9%38.9%
36.67%306.477311,51236.8%36.4%
51.72%297.578211,92557.1%46.7%
41.38%297.795313,30737.5%42.9%
32.14%286.368612,53016.7%43.8%
40.74%277.085711,59546.1%35.7%
55.56%276.681012,96136.4%68.8%
66.67%277.484812,60484.6%50.0%
26.92%267.186811,4869.1%40.0%
42.31%266.886713,22540.0%43.8%
53.85%267.072412,16987.5%38.9%
28.00%256.875413,01616.7%38.5%
30.43%237.380911,28336.4%25.0%
56.52%237.290911,37050.0%66.7%
68.18%227.290411,73060.0%75.0%
45.45%226.676411,59337.5%50.0%
50.00%206.781212,17481.8%11.1%
30.00%206.872211,44112.5%41.7%
47.37%197.177713,74830.0%66.7%
47.06%177.282812,63344.4%50.0%
40.00%156.495313,83340.0%40.0%
40.00%156.587210,35622.2%66.7%
40.00%157.185112,08950.0%33.3%
26.67%157.267713,5260.0%40.0%
28.57%146.790010,76720.0%33.3%
64.29%146.81,08814,093100.0%28.6%
35.71%146.971313,42633.3%37.5%
57.14%147.388810,10155.6%60.0%
64.29%147.163812,07372.7%33.3%
53.85%136.987213,54750.0%54.5%
38.46%136.372511,86250.0%28.6%
25.00%127.073010,1250.0%100.0%
50.00%126.01,01415,47525.0%62.5%
36.36%116.480811,49716.7%60.0%
40.00%106.768512,42825.0%50.0%
70.00%106.686911,46171.4%66.7%
50.00%106.799614,63233.3%57.1%
44.44%97.381911,31225.0%60.0%
66.67%97.180212,75380.0%50.0%
33.33%95.56239,23633.3%33.3%
62.50%86.784410,65125.0%100.0%
75.00%86.178515,3100.0%75.0%
57.14%77.287713,12433.3%75.0%
33.33%66.775512,31933.3%33.3%
50.00%67.41,10114,79666.7%33.3%
66.67%66.71,04513,63066.7%66.7%
20.00%55.178210,18125.0%0.0%
20.00%55.393013,7680.0%33.3%
20.00%57.41,03012,9940.0%33.3%
60.00%56.97488,04766.7%50.0%
20.00%56.992510,1680.0%33.3%
60.00%56.11,17915,1990.0%60.0%
80.00%55.986713,985100.0%75.0%
40.00%55.189613,9700.0%40.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yasuo vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Yasuo choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Vex thang tran doi dau Yasuo vs Vex voi ty le thang 52.8% so voi 47.2% cua Yasuo, chenh lech 5.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 159 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yasuo choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yasuo co loi the truoc Vex voi ty le thang 52.3% so voi 47.7%. Nguoi choi Yasuo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yasuo choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vex chiem uu the trong tran Yasuo vs Vex voi ty le thang 56.4% so voi 43.6%. Vex phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yasuo vs Vex?

Vex thang tran doi dau voi Yasuo voi ty le thang 52.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 5.7 diem phan tram co nghia la Vex duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 159 tran duoc phan tich.

Build Yasuo tot nhat chong Vex la gi?

Build Yasuo tot nhat chong Vex bao gom Nỏ Tử Thủ, Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong with Giày Hắc Kim. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yasuo tot nhat chong Vex la gi?

Rune Yasuo tot nhat chong Vex su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 46.7% win rate in the Yasuo vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yasuo co khac che Vex khong?

Khong, Yasuo gap kho khan truoc Vex voi chi 47.2% ty le thang. Vex co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yasuo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vex.

Choi Yasuo nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Yasuo doi dau voi Vex, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vex. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Vex has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.