
Yasuovs Vex
Yasuo vs Vex là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Vex thắng với 52.8% tỷ lệ thắng (+5.7%) trước Yasuo dựa trên 159 trận. Yasuo wins the early laning phase while Vex scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yasuo tốt nhất cho đối đầu Yasuo vs Vex.
Phân tích đối đầu của Yasuo
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yasuo đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Yasuo vs Vex?

Tóm tắt đối đầu Yasuo vs Vex
Trận đấu Yasuo vs Vex là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 159 trận gần đây được phân tích, Vex thắng với tỷ lệ thắng 52.8% so với 47.2% của Yasuo, cho Vex lợi thế 5.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yasuo kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vex scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yasuo cần ép lợi thế trước khi Vex đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vex nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yasuo dẫn trước 678 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Vex được ưu ái nhẹ, Yasuo hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Vex. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Yasuo vs Vex
Yasuo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vex, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yasuo có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Yasuo Build Against Vex
Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yasuo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yasuo chống lại Vex là Nỏ Tử Thủ, Móc Diệt Thủy Quái và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Yasuo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yasuo vs Vex.
Early Game vs Late Game
Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Yasuo có tỷ lệ thắng đáng kể 52.3%, vượt trội Vex 4.6 điểm phần trăm. Người chơi Yasuo nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.
Vex vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.4% — 12.8 điểm trên Yasuo. Trận kéo dài rất ưu ái Vex, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yasuo phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vex đạt các mốc scaling. Nếu Vex sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Yasuo Runes Against Vex
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Yasuo những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vex trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Yasuo cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yasuo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yasuo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.83% | 460 | 7.0 | 917 | 12,130 | 47.9% | 47.8% | |
| 44.69% | 358 | 6.9 | 740 | 12,278 | 39.7% | 48.5% | |
| 48.26% | 344 | 7.0 | 818 | 12,063 | 49.0% | 47.6% | |
| 47.99% | 323 | 6.8 | 873 | 12,014 | 50.7% | 46.0% | |
| 53.57% | 252 | 7.1 | 874 | 12,433 | 54.5% | 52.7% | |
| 56.05% | 248 | 7.1 | 835 | 12,253 | 58.7% | 54.0% | |
| 53.65% | 233 | 7.0 | 840 | 12,492 | 56.6% | 51.2% | |
| 44.33% | 203 | 6.8 | 914 | 11,928 | 45.0% | 43.8% | |
| 56.91% | 188 | 6.8 | 941 | 11,950 | 59.8% | 54.2% | |
| 51.35% | 185 | 7.0 | 797 | 12,591 | 54.5% | 49.1% | |
| 47.17% | 159 | 6.9 | 772 | 12,194 | 52.3% | 43.6% | |
| 51.27% | 158 | 7.3 | 881 | 12,377 | 49.4% | 53.3% | |
| 47.13% | 157 | 7.2 | 757 | 12,209 | 47.1% | 47.2% | |
| 48.65% | 148 | 7.1 | 786 | 12,284 | 48.5% | 48.8% | |
| 54.86% | 144 | 6.9 | 839 | 12,218 | 59.2% | 50.0% | |
| 51.41% | 142 | 6.8 | 777 | 12,514 | 56.9% | 47.6% | |
| 50.75% | 134 | 6.9 | 879 | 12,356 | 46.7% | 54.0% | |
| 41.98% | 131 | 6.9 | 764 | 11,787 | 45.0% | 39.4% | |
| 49.61% | 129 | 7.2 | 834 | 12,588 | 50.9% | 48.6% | |
| 54.69% | 128 | 7.2 | 910 | 12,661 | 42.9% | 62.0% | |
| 49.59% | 123 | 6.8 | 711 | 12,089 | 53.2% | 45.9% | |
| 54.10% | 122 | 6.6 | 931 | 13,107 | 62.5% | 48.6% | |
| 47.46% | 118 | 7.2 | 936 | 12,384 | 53.5% | 41.7% | |
| 47.79% | 113 | 6.9 | 786 | 11,617 | 44.9% | 50.0% | |
| 54.55% | 110 | 7.1 | 916 | 11,478 | 58.3% | 50.0% | |
| 57.41% | 108 | 6.6 | 873 | 11,913 | 53.7% | 61.1% | |
| 54.29% | 105 | 7.2 | 806 | 13,142 | 43.9% | 60.9% | |
| 49.52% | 105 | 6.9 | 807 | 11,227 | 45.1% | 53.7% | |
| 46.15% | 104 | 7.1 | 898 | 13,752 | 58.8% | 40.0% | |
| 57.84% | 102 | 6.6 | 792 | 13,477 | 56.3% | 59.3% | |
| 47.00% | 100 | 7.0 | 815 | 12,194 | 50.0% | 44.4% | |
| 50.52% | 97 | 7.1 | 876 | 11,366 | 63.3% | 37.5% | |
| 40.63% | 96 | 7.2 | 907 | 13,555 | 67.7% | 25.8% | |
| 44.79% | 96 | 6.7 | 785 | 12,320 | 44.4% | 45.0% | |
| 44.68% | 94 | 6.7 | 914 | 11,879 | 45.1% | 44.2% | |
| 45.65% | 92 | 6.8 | 802 | 12,716 | 38.5% | 50.9% | |
| 48.35% | 91 | 6.9 | 826 | 11,330 | 37.2% | 58.3% | |
| 47.19% | 89 | 7.0 | 788 | 11,273 | 44.2% | 51.4% | |
| 50.57% | 87 | 7.1 | 820 | 13,506 | 55.8% | 45.5% | |
| 56.10% | 82 | 7.0 | 868 | 13,882 | 57.1% | 55.3% | |
| 51.22% | 82 | 7.6 | 868 | 12,558 | 62.8% | 38.5% | |
| 44.44% | 81 | 6.8 | 794 | 11,870 | 54.5% | 37.5% | |
| 50.00% | 80 | 7.1 | 842 | 13,029 | 50.0% | 50.0% | |
| 56.25% | 80 | 7.3 | 777 | 12,933 | 62.2% | 51.2% | |
| 52.63% | 76 | 7.2 | 930 | 13,605 | 58.1% | 48.9% | |
| 61.84% | 76 | 6.6 | 907 | 13,484 | 62.9% | 61.0% | |
| 37.84% | 74 | 6.7 | 731 | 11,664 | 37.1% | 38.5% | |
| 52.05% | 73 | 6.9 | 746 | 12,088 | 43.8% | 58.5% | |
| 46.58% | 73 | 6.9 | 735 | 11,587 | 43.6% | 50.0% | |
| 43.66% | 71 | 6.7 | 686 | 11,450 | 42.9% | 44.4% | |
| 41.43% | 70 | 7.0 | 861 | 11,956 | 30.6% | 52.9% | |
| 53.62% | 69 | 6.9 | 795 | 12,505 | 66.7% | 36.7% | |
| 50.00% | 68 | 7.2 | 894 | 11,872 | 59.5% | 38.7% | |
| 43.55% | 62 | 6.4 | 864 | 11,635 | 33.3% | 51.4% | |
| 52.46% | 61 | 6.6 | 784 | 12,482 | 36.0% | 63.9% | |
| 55.93% | 59 | 7.4 | 1,003 | 12,329 | 51.4% | 62.5% | |
| 54.24% | 59 | 6.9 | 833 | 13,300 | 52.0% | 55.9% | |
| 50.85% | 59 | 6.9 | 739 | 12,743 | 59.1% | 46.0% | |
| 52.63% | 57 | 7.5 | 839 | 12,135 | 69.7% | 29.2% | |
| 56.14% | 57 | 7.1 | 1,025 | 11,797 | 41.7% | 66.7% | |
| 48.21% | 56 | 6.7 | 851 | 11,766 | 40.0% | 54.8% | |
| 47.27% | 55 | 6.8 | 962 | 12,475 | 30.0% | 57.1% | |
| 41.82% | 55 | 7.0 | 777 | 12,759 | 31.8% | 48.5% | |
| 50.91% | 55 | 7.1 | 962 | 12,810 | 48.0% | 53.3% | |
| 60.00% | 55 | 6.9 | 934 | 12,566 | 66.7% | 54.8% | |
| 58.49% | 53 | 7.1 | 915 | 14,149 | 71.4% | 50.0% | |
| 52.83% | 53 | 6.4 | 776 | 12,419 | 57.7% | 48.1% | |
| 51.92% | 52 | 7.0 | 779 | 11,766 | 66.7% | 41.9% | |
| 51.02% | 49 | 6.9 | 831 | 11,971 | 50.0% | 51.9% | |
| 50.00% | 48 | 6.5 | 847 | 11,703 | 42.9% | 55.6% | |
| 48.89% | 45 | 6.7 | 868 | 12,190 | 36.4% | 60.9% | |
| 48.89% | 45 | 6.8 | 833 | 12,059 | 58.3% | 38.1% | |
| 61.36% | 44 | 7.2 | 841 | 11,846 | 61.5% | 61.1% | |
| 56.82% | 44 | 7.3 | 916 | 12,106 | 56.5% | 57.1% | |
| 52.27% | 44 | 6.7 | 843 | 13,761 | 58.8% | 48.1% | |
| 51.16% | 43 | 7.2 | 1,227 | 12,446 | 52.9% | 50.0% | |
| 74.36% | 39 | 7.0 | 918 | 14,210 | 84.6% | 69.2% | |
| 51.35% | 37 | 7.1 | 942 | 13,379 | 50.0% | 51.9% | |
| 43.24% | 37 | 6.8 | 756 | 11,792 | 20.0% | 59.1% | |
| 47.22% | 36 | 7.1 | 913 | 12,706 | 33.3% | 57.1% | |
| 58.33% | 36 | 6.6 | 873 | 14,483 | 53.9% | 60.9% | |
| 54.55% | 33 | 7.0 | 783 | 12,381 | 47.1% | 62.5% | |
| 65.63% | 32 | 7.5 | 948 | 12,743 | 75.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 32 | 7.2 | 767 | 12,781 | 60.0% | 41.2% | |
| 62.50% | 32 | 6.8 | 1,042 | 11,470 | 64.3% | 61.1% | |
| 43.75% | 32 | 7.0 | 733 | 11,387 | 36.8% | 53.9% | |
| 45.16% | 31 | 7.2 | 942 | 12,911 | 53.9% | 38.9% | |
| 36.67% | 30 | 6.4 | 773 | 11,512 | 36.8% | 36.4% | |
| 51.72% | 29 | 7.5 | 782 | 11,925 | 57.1% | 46.7% | |
| 41.38% | 29 | 7.7 | 953 | 13,307 | 37.5% | 42.9% | |
| 32.14% | 28 | 6.3 | 686 | 12,530 | 16.7% | 43.8% | |
| 40.74% | 27 | 7.0 | 857 | 11,595 | 46.1% | 35.7% | |
| 55.56% | 27 | 6.6 | 810 | 12,961 | 36.4% | 68.8% | |
| 66.67% | 27 | 7.4 | 848 | 12,604 | 84.6% | 50.0% | |
| 26.92% | 26 | 7.1 | 868 | 11,486 | 9.1% | 40.0% | |
| 42.31% | 26 | 6.8 | 867 | 13,225 | 40.0% | 43.8% | |
| 53.85% | 26 | 7.0 | 724 | 12,169 | 87.5% | 38.9% | |
| 28.00% | 25 | 6.8 | 754 | 13,016 | 16.7% | 38.5% | |
| 30.43% | 23 | 7.3 | 809 | 11,283 | 36.4% | 25.0% | |
| 56.52% | 23 | 7.2 | 909 | 11,370 | 50.0% | 66.7% | |
| 68.18% | 22 | 7.2 | 904 | 11,730 | 60.0% | 75.0% | |
| 45.45% | 22 | 6.6 | 764 | 11,593 | 37.5% | 50.0% | |
| 50.00% | 20 | 6.7 | 812 | 12,174 | 81.8% | 11.1% | |
| 30.00% | 20 | 6.8 | 722 | 11,441 | 12.5% | 41.7% | |
| 47.37% | 19 | 7.1 | 777 | 13,748 | 30.0% | 66.7% | |
| 47.06% | 17 | 7.2 | 828 | 12,633 | 44.4% | 50.0% | |
| 40.00% | 15 | 6.4 | 953 | 13,833 | 40.0% | 40.0% | |
| 40.00% | 15 | 6.5 | 872 | 10,356 | 22.2% | 66.7% | |
| 40.00% | 15 | 7.1 | 851 | 12,089 | 50.0% | 33.3% | |
| 26.67% | 15 | 7.2 | 677 | 13,526 | 0.0% | 40.0% | |
| 28.57% | 14 | 6.7 | 900 | 10,767 | 20.0% | 33.3% | |
| 64.29% | 14 | 6.8 | 1,088 | 14,093 | 100.0% | 28.6% | |
| 35.71% | 14 | 6.9 | 713 | 13,426 | 33.3% | 37.5% | |
| 57.14% | 14 | 7.3 | 888 | 10,101 | 55.6% | 60.0% | |
| 64.29% | 14 | 7.1 | 638 | 12,073 | 72.7% | 33.3% | |
| 53.85% | 13 | 6.9 | 872 | 13,547 | 50.0% | 54.5% | |
| 38.46% | 13 | 6.3 | 725 | 11,862 | 50.0% | 28.6% | |
| 25.00% | 12 | 7.0 | 730 | 10,125 | 0.0% | 100.0% | |
| 50.00% | 12 | 6.0 | 1,014 | 15,475 | 25.0% | 62.5% | |
| 36.36% | 11 | 6.4 | 808 | 11,497 | 16.7% | 60.0% | |
| 40.00% | 10 | 6.7 | 685 | 12,428 | 25.0% | 50.0% | |
| 70.00% | 10 | 6.6 | 869 | 11,461 | 71.4% | 66.7% | |
| 50.00% | 10 | 6.7 | 996 | 14,632 | 33.3% | 57.1% | |
| 44.44% | 9 | 7.3 | 819 | 11,312 | 25.0% | 60.0% | |
| 66.67% | 9 | 7.1 | 802 | 12,753 | 80.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.5 | 623 | 9,236 | 33.3% | 33.3% | |
| 62.50% | 8 | 6.7 | 844 | 10,651 | 25.0% | 100.0% | |
| 75.00% | 8 | 6.1 | 785 | 15,310 | 0.0% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.2 | 877 | 13,124 | 33.3% | 75.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.7 | 755 | 12,319 | 33.3% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 7.4 | 1,101 | 14,796 | 66.7% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 6.7 | 1,045 | 13,630 | 66.7% | 66.7% | |
| 20.00% | 5 | 5.1 | 782 | 10,181 | 25.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.3 | 930 | 13,768 | 0.0% | 33.3% | |
| 20.00% | 5 | 7.4 | 1,030 | 12,994 | 0.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 6.9 | 748 | 8,047 | 66.7% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.9 | 925 | 10,168 | 0.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 6.1 | 1,179 | 15,199 | 0.0% | 60.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.9 | 867 | 13,985 | 100.0% | 75.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.1 | 896 | 13,970 | 0.0% | 40.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Yasuo vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp
Yasuo choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?
Vex thang tran doi dau Yasuo vs Vex voi ty le thang 52.8% so voi 47.2% cua Yasuo, chenh lech 5.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 159 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Yasuo choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Yasuo co loi the truoc Vex voi ty le thang 52.3% so voi 47.7%. Nguoi choi Yasuo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Yasuo choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Vex chiem uu the trong tran Yasuo vs Vex voi ty le thang 56.4% so voi 43.6%. Vex phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Yasuo vs Vex?
Vex thang tran doi dau voi Yasuo voi ty le thang 52.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 5.7 diem phan tram co nghia la Vex duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 159 tran duoc phan tich.
Build Yasuo tot nhat chong Vex la gi?
Build Yasuo tot nhat chong Vex bao gom Nỏ Tử Thủ, Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong with Giày Hắc Kim. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Yasuo tot nhat chong Vex la gi?
Rune Yasuo tot nhat chong Vex su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 46.7% win rate in the Yasuo vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Yasuo co khac che Vex khong?
Khong, Yasuo gap kho khan truoc Vex voi chi 47.2% ty le thang. Vex co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yasuo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vex.
Choi Yasuo nhu the nao khi doi dau Vex?
Khi choi Yasuo doi dau voi Vex, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vex. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Vex has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
