Yasuo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
6.4%

Yasuovs Fizz

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yasuo vs Fizz là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Yasuo thắng với 50.3% tỷ lệ thắng (+0.6%) trước Fizz dựa trên 161 trận. Fizz wins the early laning phase while Yasuo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yasuo tốt nhất cho đối đầu Yasuo vs Fizz.

Yasuo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yasuo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 50.3% win rateFizz(50.3%)
Yasuo - 50.3% win rate in this matchup
Yasuo
50.3% WR
VS
Fizz vs Yasuo matchup - 49.7% win rate
Fizz
49.7% WR

Who Wins the Yasuo vs Fizz Matchup?

Yasuo wins the Yasuo vs Fizz matchup
Winner
Yasuo
Matches: 161
50.3%
Win Rate
49.7%
6.8
CS / min
6.1
863
DMG / min
836
12,421
Gold / game
12,638
289
Heal / min
124
1,105
DMG Mitigated / min
524
0.8
CC / min
0.4
47.6%
Early Game WR
52.4%
53.2%
Late Game WR
46.8%

Tóm tắt đối đầu Yasuo vs Fizz

Trận đấu Yasuo vs Fizz là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 161 trận gần đây được phân tích, Yasuo thắng với tỷ lệ thắng 50.3% so với 49.7% của Fizz, cho Yasuo lợi thế 0.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yasuo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Yasuo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yasuo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yasuo dẫn trước 746 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yasuo có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Fizz là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yasuo vs Fizz

Yasuo thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Yasuo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yasuo có lợi thế về farm, sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Yasuo
6.1Fizz
Yasuo vượt qua Fizz 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yasuo.
Sát thương
863Yasuo
836Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Yasuo và Fizz, chỉ khác 28 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,421Yasuo
12,638Fizz
Yasuo và Fizz tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 217 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.8Yasuo
0.4Fizz
Yasuo cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Yasuo phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,394Yasuo
648Fizz
Yasuo vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 746 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yasuo có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yasuo Build Against Fizz

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yasuo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yasuo chống lại Fizz là Nỏ Tử Thủ, Móc Diệt Thủy Quái và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yasuo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yasuo vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
52.4%
+4.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YasuoYasuo47.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz52.4%
Cuối trận
Yasuo
53.2%
+6.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YasuoYasuo53.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz46.8%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Fizz có tỷ lệ thắng đáng kể 52.4%, vượt trội Yasuo 4.9 điểm phần trăm. Người chơi Fizz nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Yasuo vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.2% — 6.3 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Yasuo, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yasuo đạt các mốc scaling. Nếu Yasuo sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yasuo Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yasuo vs FizzChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yasuo vs FizzĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yasuo vs FizzHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yasuo vs FizzChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yasuo vs Fizz
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yasuo vs FizzKiên Định
Nện Khiên - ngọc tốt nhất Yasuo vs FizzGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Yasuo vs Fizz
57.1% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Yasuo tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Fizz.


Du lieu doi dau cua Yasuo cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yasuo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yasuo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yasuo trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.03%2497.387312,29556.0%58.3%
50.21%2397.181212,18749.2%51.3%
51.96%2046.985112,24152.6%51.4%
38.69%1997.072111,91443.8%34.5%
53.98%1767.078812,30549.4%57.6%
50.31%1616.886312,42147.6%53.2%
45.57%1586.975612,22446.7%44.6%
51.77%1417.183912,55755.6%48.7%
40.00%1306.873611,92946.4%35.1%
50.79%1267.075612,35250.0%51.5%
44.35%1247.479312,58448.3%40.9%
55.46%1197.183112,59058.9%52.4%
46.90%1137.383211,76343.1%50.9%
43.52%1087.482312,64433.3%50.8%
54.72%1066.989712,08752.0%57.1%
60.40%1017.288812,81260.7%60.0%
42.05%887.088712,13537.8%46.5%
53.49%866.981513,41754.5%52.4%
40.00%857.286913,03346.9%35.9%
59.52%846.886512,92852.9%64.0%
50.00%847.373511,71060.0%40.9%
57.14%846.983612,97857.5%56.8%
40.51%797.078211,95150.0%32.6%
48.72%787.078511,02742.1%55.0%
41.56%776.788511,07534.9%50.0%
48.68%767.178611,99644.1%52.4%
47.37%766.893712,38448.6%46.3%
49.33%756.878812,23555.2%45.6%
51.35%746.782513,00055.9%47.5%
61.64%737.190112,54161.3%61.9%
54.17%727.076812,51454.0%54.3%
49.28%697.277912,69436.7%59.0%
54.41%687.381412,90555.2%53.9%
50.00%687.088313,55960.7%42.5%
42.65%687.094012,26250.0%37.5%
37.88%667.11,00012,18646.4%31.6%
50.00%666.993412,18546.3%56.0%
43.94%666.681613,12934.5%51.4%
57.58%666.677412,27245.2%68.6%
46.97%666.987911,85041.9%51.4%
49.21%637.177111,71158.3%37.0%
48.39%627.286912,56357.6%37.9%
60.00%606.585112,83267.7%50.0%
50.91%557.185613,86362.1%38.5%
49.09%557.31,10812,83133.3%61.3%
51.85%546.785013,77942.9%57.6%
51.85%547.184813,08946.1%57.1%
53.70%547.582612,11553.9%53.6%
52.83%537.279112,74371.4%40.6%
51.92%526.576112,29054.5%50.0%
56.00%507.091413,20565.0%50.0%
26.00%506.889811,44713.6%35.7%
40.82%497.081413,45942.9%39.3%
55.56%456.882011,88069.6%40.9%
34.09%447.079113,23633.3%34.6%
46.15%397.377512,16450.0%42.1%
44.74%386.782711,01042.1%47.4%
50.00%387.278311,41947.6%52.9%
56.76%377.186312,28545.0%70.6%
56.76%376.581213,05533.3%68.0%
47.22%366.698712,21750.0%44.4%
57.14%357.190813,01053.3%60.0%
48.57%357.596512,44047.4%50.0%
37.14%357.274111,34733.3%41.2%
48.48%337.295514,23861.5%40.0%
54.55%336.71,03512,58350.0%58.8%
43.75%326.880712,05150.0%33.3%
43.75%327.299012,88260.0%36.4%
59.38%327.182411,97747.4%76.9%
46.88%327.281212,70327.3%57.1%
50.00%327.286312,65881.8%33.3%
35.48%317.179312,52741.2%28.6%
40.00%307.194313,62150.0%28.6%
53.57%287.385613,27273.3%30.8%
46.43%286.787612,04645.5%47.1%
74.07%276.791612,32155.6%83.3%
42.31%267.587213,36341.7%42.9%
50.00%267.179612,76730.0%62.5%
53.85%267.21,22611,89258.3%50.0%
62.50%246.692214,64775.0%56.3%
50.00%247.185213,07063.6%38.5%
52.17%236.474111,55546.1%60.0%
47.83%236.773810,45553.3%37.5%
54.55%226.891713,95333.3%62.5%
54.55%227.165811,58850.0%60.0%
68.18%227.381613,06870.0%66.7%
55.00%207.080011,94940.0%70.0%
50.00%206.777714,04557.1%46.1%
45.00%207.086512,79036.4%55.6%
70.00%206.697915,05871.4%69.2%
20.00%206.576910,7510.0%50.0%
52.63%197.097714,94333.3%61.5%
44.44%187.188110,73157.1%36.4%
38.89%187.387613,6660.0%58.3%
55.56%187.075913,64550.0%58.3%
50.00%186.877113,41637.5%60.0%
33.33%187.582410,47520.0%50.0%
72.22%186.785612,25090.0%50.0%
61.11%187.190211,97040.0%87.5%
52.94%176.986713,25466.7%37.5%
53.33%157.384811,13850.0%57.1%
60.00%156.986115,11680.0%50.0%
33.33%157.076512,08120.0%40.0%
50.00%146.767112,24162.5%33.3%
64.29%146.783614,839100.0%58.3%
78.57%147.296713,54475.0%80.0%
61.54%136.997913,79480.0%50.0%
53.85%137.41,00513,85957.1%50.0%
41.67%127.392912,41325.0%50.0%
54.55%117.086914,28850.0%57.1%
54.55%116.999314,97460.0%50.0%
72.73%115.982011,966100.0%57.1%
50.00%105.180412,46420.0%80.0%
40.00%106.77649,51933.3%50.0%
50.00%107.186213,63633.3%57.1%
30.00%106.891112,22740.0%20.0%
66.67%97.896213,20866.7%66.7%
44.44%97.686813,15050.0%42.9%
33.33%97.272211,75228.6%50.0%
50.00%87.295213,71166.7%40.0%
87.50%87.581112,98683.3%100.0%
25.00%87.380210,59320.0%33.3%
50.00%87.868811,00550.0%50.0%
12.50%87.81,01812,89233.3%0.0%
57.14%77.599111,53850.0%66.7%
71.43%76.264011,06180.0%50.0%
66.67%67.51,04512,95775.0%50.0%
83.33%67.01,09214,26666.7%100.0%
66.67%65.993513,42375.0%50.0%
66.67%67.51,07611,769100.0%33.3%
60.00%56.698315,389100.0%33.3%
60.00%55.570510,63966.7%50.0%
60.00%57.675410,91950.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yasuo vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Yasuo choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Yasuo thang tran doi dau Yasuo vs Fizz voi ty le thang 50.3% so voi 49.7% cua Fizz, chenh lech 0.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 161 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Yasuo choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Yasuo voi ty le thang 52.4% so voi 47.6%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yasuo choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yasuo chiem uu the trong tran Yasuo vs Fizz voi ty le thang 53.2% so voi 46.8%. Yasuo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yasuo vs Fizz?

Yasuo thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 50.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.6 diem phan tram co nghia la Yasuo duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 161 tran duoc phan tich.

Build Yasuo tot nhat chong Fizz la gi?

Build Yasuo tot nhat chong Fizz bao gom Nỏ Tử Thủ, Móc Diệt Thủy Quái, Vô Cực Kiếm with Giày Hắc Kim. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yasuo tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Yasuo tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 57.1% win rate in the Yasuo vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yasuo co khac che Fizz khong?

Co, Yasuo co tran doi dau thuan loi truoc Fizz voi ty le thang 50.3%. Yasuo slightly edges out Fizz tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Yasuo nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Yasuo doi dau voi Fizz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Fizz. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.