Yasuo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
7.4%

Yasuovs Syndra

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối1 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Yasuo vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Yasuo thắng với 52.7% tỷ lệ thắng (+5.4%) trước Syndra dựa trên 223 trận. Yasuo wins the early laning phase while Syndra scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yasuo tốt nhất cho đối đầu Yasuo vs Syndra.

Yasuo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yasuo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 52.7% win rateSyndra(52.7%)
Yasuo - 52.7% win rate in this matchup
Yasuo
52.7% WR
VS
Syndra vs Yasuo matchup - 47.3% win rate
Syndra
47.3% WR

Who Wins the Yasuo vs Syndra Matchup?

Yasuo wins the Yasuo vs Syndra matchup
Winner
Yasuo
Matches: 223
52.7%
Win Rate
47.3%
7.3
CS / min
7.0
778
DMG / min
838
12,659
Gold / game
12,273
292
Heal / min
80
1,097
DMG Mitigated / min
358
0.8
CC / min
1.4
64.2%
Early Game WR
35.8%
44.1%
Late Game WR
55.9%

Tóm tắt đối đầu Yasuo vs Syndra

Trận đấu Yasuo vs Syndra là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 223 trận gần đây được phân tích, Yasuo thắng với tỷ lệ thắng 52.7% so với 47.3% của Syndra, cho Yasuo lợi thế 5.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yasuo kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Syndra scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yasuo cần ép lợi thế trước khi Syndra đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Syndra nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yasuo dẫn trước 951 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yasuo có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Syndra là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yasuo vs Syndra

Yasuo thắng giai đoạn đi lane trước Syndra trong League of Legends

Yasuo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Syndra, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yasuo có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.3Yasuo
7.0Syndra
Yasuo vượt qua Syndra 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yasuo.
Sát thương
778Yasuo
838Syndra
Syndra gây 60 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Yasuo. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Yasuo chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Syndra đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,659Yasuo
12,273Syndra
Yasuo kiếm được 386 vàng mỗi trận nhiều hơn Syndra, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Yasuo hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Yasuo
1.4Syndra
Syndra cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yasuo, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Syndra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,389Yasuo
437Syndra
Yasuo vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 951 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yasuo có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yasuo Build Against Syndra

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yasuo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yasuo chống lại Syndra là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Phong Thần Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yasuo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yasuo vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yasuo
64.2%
+28.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YasuoYasuo64.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra35.8%
Cuối trận
Syndra
55.9%
+11.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YasuoYasuo44.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra55.9%

Yasuo thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.2% — dẫn đầu 28.4 điểm phần trăm trước Syndra. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yasuo có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Syndra vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.9% — 11.8 điểm trên Yasuo. Trận kéo dài rất ưu ái Syndra, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yasuo phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Syndra đạt các mốc scaling. Nếu Syndra sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yasuo Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yasuo vs SyndraChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Yasuo vs SyndraHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yasuo vs SyndraHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yasuo vs SyndraChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yasuo vs Syndra
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yasuo vs SyndraKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yasuo vs SyndraNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yasuo vs Syndra
56.3% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Yasuo ép lợi thế chống lại Syndra, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yasuo cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yasuo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yasuo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yasuo trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.57%7807.380712,66853.3%52.0%
49.92%6387.190512,16951.2%48.5%
46.24%5467.170912,20345.8%46.6%
51.45%4846.985212,11947.4%55.1%
50.33%4527.183912,39352.9%47.8%
54.82%3647.281612,52861.4%49.5%
48.60%3216.985311,89951.8%45.0%
47.17%3217.187713,27355.2%41.3%
48.51%3057.376211,99348.3%48.7%
47.55%2886.870411,90151.1%44.3%
48.70%2697.285812,81249.6%47.9%
52.49%2626.879012,78754.2%51.0%
54.33%2566.976912,51252.2%56.1%
47.11%2437.194412,69849.6%45.0%
55.74%2356.994512,02760.8%50.4%
52.70%2237.377812,65964.2%44.1%
53.77%2147.081712,50155.9%51.8%
58.22%2147.181312,75766.0%52.1%
44.02%2097.175411,97747.3%41.5%
53.69%2036.985912,22052.8%54.7%
49.50%2037.390312,54345.3%54.2%
47.03%2037.085612,26348.9%45.5%
51.50%2007.278312,65052.9%50.4%
55.32%1897.079213,41759.3%52.3%
49.47%1887.274411,98047.1%51.5%
45.74%1887.386812,80149.5%42.3%
54.64%1837.592712,63056.6%53.0%
53.93%1796.779611,85060.3%49.0%
45.25%1796.991512,01146.3%44.3%
52.91%1757.274612,29651.2%54.5%
47.67%1726.871912,15849.4%46.0%
47.65%1726.778412,36052.9%44.0%
57.31%1717.793112,48559.1%55.1%
53.53%1707.086112,33356.6%51.1%
56.13%1557.388413,10556.0%56.3%
49.02%1537.081712,58550.0%48.2%
43.71%1516.775911,87436.5%50.6%
49.66%1476.977312,24363.1%39.0%
46.58%1466.878211,75838.7%52.4%
49.31%1447.388212,74754.7%45.0%
46.15%1436.781213,16940.3%50.6%
42.25%1427.196812,45740.3%44.3%
51.06%1417.181513,38260.3%43.6%
50.71%1416.994412,55248.4%52.6%
63.49%1277.186113,36665.2%61.7%
52.76%1277.174311,90355.9%50.0%
49.60%1266.876412,78166.0%39.7%
44.72%1257.193811,49842.4%47.4%
51.61%1257.081812,15153.0%50.0%
50.00%1207.31,08313,07442.3%55.9%
44.35%1156.986113,84341.2%46.9%
45.95%1127.374712,79551.1%42.2%
60.75%1077.389113,86566.7%54.7%
59.05%1067.091813,58657.4%60.8%
44.23%1047.387913,32254.0%38.8%
50.96%1046.870411,23241.8%61.2%
40.00%1026.889111,86334.1%44.6%
61.00%1027.182312,44567.3%54.9%
45.36%977.484212,63650.0%41.5%
55.79%967.283913,44852.6%57.9%
42.71%967.373612,31244.2%41.5%
37.63%936.882411,87241.5%34.6%
54.55%907.187712,91253.5%55.6%
44.71%867.182212,78948.0%43.3%
50.00%847.194312,25955.6%45.8%
51.19%846.681913,10762.5%44.2%
39.76%847.179213,82346.1%36.8%
58.75%826.784812,66158.5%59.0%
55.84%786.779113,75757.6%54.5%
58.90%757.288712,40857.6%60.0%
44.29%717.186811,70350.0%38.9%
50.70%717.387911,57955.9%46.0%
56.52%697.183913,89655.9%57.1%
45.59%697.086511,82040.0%51.5%
52.94%687.21,35912,94863.3%44.7%
57.58%667.082012,71054.5%60.6%
43.75%646.970611,54751.6%36.4%
54.69%646.783212,87251.4%58.6%
57.14%637.090714,74865.4%51.4%
45.16%627.589913,36347.8%43.6%
53.33%617.384812,31948.0%57.1%
52.46%617.081312,46140.0%64.5%
53.33%607.587412,65150.0%57.1%
50.85%597.475511,87450.0%52.0%
51.72%596.386014,26350.0%52.6%
39.66%586.676311,05748.5%28.0%
46.55%587.083212,43642.9%48.6%
42.59%557.074811,17045.2%39.1%
62.26%546.883912,56658.6%66.7%
47.06%517.385312,66247.6%46.7%
52.00%507.288313,66152.0%52.0%
46.94%497.081012,29350.0%44.4%
52.08%497.081613,01165.2%40.0%
59.18%497.487913,71662.5%52.9%
60.42%487.487814,46472.2%53.3%
67.39%477.199513,17980.0%52.4%
54.35%476.91,02912,14847.8%60.9%
64.29%427.287611,93063.2%65.2%
41.46%416.877212,51941.2%41.7%
57.50%406.882912,88371.4%42.1%
68.42%387.594514,26266.7%69.6%
44.44%367.394212,18440.9%50.0%
40.00%356.784712,82642.9%38.1%
42.86%356.979413,94045.5%41.7%
45.45%337.280511,74945.0%46.1%
42.42%336.782212,53952.9%31.3%
53.13%327.584813,44557.1%50.0%
45.16%316.786114,32657.1%41.7%
63.33%316.696711,27943.8%85.7%
50.00%306.290810,83265.0%20.0%
46.15%287.079812,98340.0%54.5%
45.83%247.085812,73242.9%50.0%
60.87%237.389212,16763.6%58.3%
52.38%226.194314,40262.5%46.1%
33.33%216.877510,55314.3%71.4%
66.67%216.887912,49350.0%76.9%
50.00%217.384013,77755.6%45.5%
38.10%217.083812,67671.4%21.4%
65.00%216.383312,64371.4%61.5%
55.00%207.186112,51083.3%42.9%
55.00%206.264110,86638.5%85.7%
64.71%176.679713,15066.7%63.6%
35.29%176.276312,79922.2%50.0%
41.18%176.66729,80441.7%40.0%
75.00%166.698013,58966.7%85.7%
53.33%157.297613,22760.0%50.0%
33.33%156.574211,95742.9%25.0%
57.14%147.387812,56866.7%40.0%
58.33%127.289010,71055.6%66.7%
75.00%126.283011,60477.8%66.7%
45.45%115.872811,67620.0%66.7%
45.45%116.493214,08133.3%50.0%
70.00%107.297411,92283.3%50.0%
70.00%104.682611,38775.0%66.7%
75.00%87.71,06015,757100.0%71.4%
12.50%84.680514,0870.0%20.0%
62.50%85.670511,57575.0%50.0%
57.14%76.571010,84840.0%100.0%
42.86%75.884014,477100.0%33.3%
33.33%68.380813,02150.0%0.0%
66.67%67.796911,702100.0%0.0%
33.33%66.379611,93850.0%25.0%
50.00%63.164811,304100.0%0.0%
66.67%66.666013,926100.0%60.0%
33.33%64.51,02813,37050.0%25.0%
50.00%67.898313,85950.0%50.0%
60.00%56.683312,048100.0%50.0%
80.00%57.195814,821100.0%66.7%
40.00%58.01,00212,96166.7%0.0%
40.00%57.28049,61125.0%100.0%
20.00%54.064812,02050.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yasuo vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Yasuo choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Yasuo thang tran doi dau Yasuo vs Syndra voi ty le thang 52.7% so voi 47.3% cua Syndra, chenh lech 5.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 223 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Yasuo choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yasuo co loi the truoc Syndra voi ty le thang 64.2% so voi 35.8%. Nguoi choi Yasuo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yasuo choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Syndra chiem uu the trong tran Yasuo vs Syndra voi ty le thang 55.9% so voi 44.1%. Syndra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yasuo vs Syndra?

Yasuo thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 52.7% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 5.4 diem phan tram co nghia la Yasuo duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 223 tran duoc phan tich.

Build Yasuo tot nhat chong Syndra la gi?

Build Yasuo tot nhat chong Syndra bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Phong Thần Kiếm with Giày Hắc Kim. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yasuo tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Yasuo tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 56.3% win rate in the Yasuo vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yasuo co khac che Syndra khong?

Co, Yasuo co tran doi dau thuan loi truoc Syndra voi ty le thang 52.7%. Yasuo strongly counters Syndra tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Yasuo nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Yasuo doi dau voi Syndra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.