Yasuo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
6.3%

Yasuovs Lux

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yasuo vs Lux là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Yasuo thắng với 51.4% tỷ lệ thắng (+2.7%) trước Lux dựa trên 185 trận. Yasuo wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yasuo tốt nhất cho đối đầu Yasuo vs Lux.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yasuo

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yasuo đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yasuo - 51.4% win rate in this matchup
Yasuo
51.4% TT
VS
Lux vs Yasuo matchup - 48.6% win rate
Lux
48.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Yasuo vs Lux?

Yasuo wins the Yasuo vs Lux matchup
Người chiến thắng
Yasuo
Trận: 185
51.4%
Tỷ Lệ Thắng
48.6%
7.0
CS / phút
6.1
797
Sát thương / phút
838
12,591
Vàng / trận
11,467
285
Hồi phục / phút
69
1,062
Giảm sát thương / phút
469
0.8
CC / phút
1.5
54.5%
TLT Đầu Game
45.5%
49.1%
TLT Cuối Game
50.9%

Tóm tắt đối đầu Yasuo vs Lux

Trận đấu Yasuo vs Lux là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 185 trận gần đây được phân tích, Yasuo thắng với tỷ lệ thắng 51.4% so với 48.6% của Lux, cho Yasuo lợi thế 2.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yasuo kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yasuo cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yasuo dẫn trước 808 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yasuo có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Lux là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yasuo vs Lux

Yasuo thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Yasuo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yasuo có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.0Yasuo
6.1Lux
Yasuo vượt trội Lux đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yasuo lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Lux nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
797Yasuo
838Lux
Lux gây 41 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Yasuo. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Yasuo chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Lux đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,591Yasuo
11,467Lux
Yasuo tạo ra 1,123 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yasuo liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Yasuo
1.5Lux
Lux cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yasuo, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,346Yasuo
538Lux
Yasuo vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 808 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yasuo có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yasuo Build Against Lux

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yasuo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yasuo chống lại Lux là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Phong Thần Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yasuo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yasuo vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yasuo
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YasuoYasuo54.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux45.5%
Cuối trận
Lux
50.9%
+1.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YasuoYasuo49.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux50.9%

Yasuo thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yasuo có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Lux ở 50.9% tỷ lệ thắng — chỉ 1.9 điểm trước Yasuo. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Yasuo có lợi thế sớm, nhưng Lux dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Yasuo Runes Against Lux

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yasuo vs LuxChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yasuo vs LuxHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yasuo vs LuxHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yasuo vs LuxChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yasuo vs Lux
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yasuo vs LuxKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yasuo vs LuxNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yasuo vs Lux
60.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Yasuo tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Lux.


Du lieu doi dau cua Yasuo cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yasuo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yasuo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yasuo trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.83%4607.091712,13047.9%47.8%
44.69%3586.974012,27839.7%48.5%
48.26%3447.081812,06349.0%47.6%
47.99%3236.887312,01450.7%46.0%
53.57%2527.187412,43354.5%52.7%
56.05%2487.183512,25358.7%54.0%
53.65%2337.084012,49256.6%51.2%
44.33%2036.891411,92845.0%43.8%
56.91%1886.894111,95059.8%54.2%
51.35%1857.079712,59154.5%49.1%
47.17%1596.977212,19452.3%43.6%
51.27%1587.388112,37749.4%53.3%
47.13%1577.275712,20947.1%47.2%
48.65%1487.178612,28448.5%48.8%
54.86%1446.983912,21859.2%50.0%
51.41%1426.877712,51456.9%47.6%
50.75%1346.987912,35646.7%54.0%
41.98%1316.976411,78745.0%39.4%
49.61%1297.283412,58850.9%48.6%
54.69%1287.291012,66142.9%62.0%
49.59%1236.871112,08953.2%45.9%
54.10%1226.693113,10762.5%48.6%
47.46%1187.293612,38453.5%41.7%
47.79%1136.978611,61744.9%50.0%
54.55%1107.191611,47858.3%50.0%
57.41%1086.687311,91353.7%61.1%
54.29%1057.280613,14243.9%60.9%
49.52%1056.980711,22745.1%53.7%
46.15%1047.189813,75258.8%40.0%
57.84%1026.679213,47756.3%59.3%
47.00%1007.081512,19450.0%44.4%
50.52%977.187611,36663.3%37.5%
40.63%967.290713,55567.7%25.8%
44.79%966.778512,32044.4%45.0%
44.68%946.791411,87945.1%44.2%
45.65%926.880212,71638.5%50.9%
48.35%916.982611,33037.2%58.3%
47.19%897.078811,27344.2%51.4%
50.57%877.182013,50655.8%45.5%
56.10%827.086813,88257.1%55.3%
51.22%827.686812,55862.8%38.5%
44.44%816.879411,87054.5%37.5%
50.00%807.184213,02950.0%50.0%
56.25%807.377712,93362.2%51.2%
52.63%767.293013,60558.1%48.9%
61.84%766.690713,48462.9%61.0%
37.84%746.773111,66437.1%38.5%
52.05%736.974612,08843.8%58.5%
46.58%736.973511,58743.6%50.0%
43.66%716.768611,45042.9%44.4%
41.43%707.086111,95630.6%52.9%
53.62%696.979512,50566.7%36.7%
50.00%687.289411,87259.5%38.7%
43.55%626.486411,63533.3%51.4%
52.46%616.678412,48236.0%63.9%
55.93%597.41,00312,32951.4%62.5%
54.24%596.983313,30052.0%55.9%
50.85%596.973912,74359.1%46.0%
52.63%577.583912,13569.7%29.2%
56.14%577.11,02511,79741.7%66.7%
48.21%566.785111,76640.0%54.8%
47.27%556.896212,47530.0%57.1%
41.82%557.077712,75931.8%48.5%
50.91%557.196212,81048.0%53.3%
60.00%556.993412,56666.7%54.8%
58.49%537.191514,14971.4%50.0%
52.83%536.477612,41957.7%48.1%
51.92%527.077911,76666.7%41.9%
51.02%496.983111,97150.0%51.9%
50.00%486.584711,70342.9%55.6%
48.89%456.786812,19036.4%60.9%
48.89%456.883312,05958.3%38.1%
61.36%447.284111,84661.5%61.1%
56.82%447.391612,10656.5%57.1%
52.27%446.784313,76158.8%48.1%
51.16%437.21,22712,44652.9%50.0%
74.36%397.091814,21084.6%69.2%
51.35%377.194213,37950.0%51.9%
43.24%376.875611,79220.0%59.1%
47.22%367.191312,70633.3%57.1%
58.33%366.687314,48353.9%60.9%
54.55%337.078312,38147.1%62.5%
65.63%327.594812,74375.0%50.0%
50.00%327.276712,78160.0%41.2%
62.50%326.81,04211,47064.3%61.1%
43.75%327.073311,38736.8%53.9%
45.16%317.294212,91153.9%38.9%
36.67%306.477311,51236.8%36.4%
51.72%297.578211,92557.1%46.7%
41.38%297.795313,30737.5%42.9%
32.14%286.368612,53016.7%43.8%
40.74%277.085711,59546.1%35.7%
55.56%276.681012,96136.4%68.8%
66.67%277.484812,60484.6%50.0%
26.92%267.186811,4869.1%40.0%
42.31%266.886713,22540.0%43.8%
53.85%267.072412,16987.5%38.9%
28.00%256.875413,01616.7%38.5%
30.43%237.380911,28336.4%25.0%
56.52%237.290911,37050.0%66.7%
68.18%227.290411,73060.0%75.0%
45.45%226.676411,59337.5%50.0%
50.00%206.781212,17481.8%11.1%
30.00%206.872211,44112.5%41.7%
47.37%197.177713,74830.0%66.7%
47.06%177.282812,63344.4%50.0%
40.00%156.495313,83340.0%40.0%
40.00%156.587210,35622.2%66.7%
40.00%157.185112,08950.0%33.3%
26.67%157.267713,5260.0%40.0%
28.57%146.790010,76720.0%33.3%
64.29%146.81,08814,093100.0%28.6%
35.71%146.971313,42633.3%37.5%
57.14%147.388810,10155.6%60.0%
64.29%147.163812,07372.7%33.3%
53.85%136.987213,54750.0%54.5%
38.46%136.372511,86250.0%28.6%
25.00%127.073010,1250.0%100.0%
50.00%126.01,01415,47525.0%62.5%
36.36%116.480811,49716.7%60.0%
40.00%106.768512,42825.0%50.0%
70.00%106.686911,46171.4%66.7%
50.00%106.799614,63233.3%57.1%
44.44%97.381911,31225.0%60.0%
66.67%97.180212,75380.0%50.0%
33.33%95.56239,23633.3%33.3%
62.50%86.784410,65125.0%100.0%
75.00%86.178515,3100.0%75.0%
57.14%77.287713,12433.3%75.0%
33.33%66.775512,31933.3%33.3%
50.00%67.41,10114,79666.7%33.3%
66.67%66.71,04513,63066.7%66.7%
20.00%55.178210,18125.0%0.0%
20.00%55.393013,7680.0%33.3%
20.00%57.41,03012,9940.0%33.3%
60.00%56.97488,04766.7%50.0%
20.00%56.992510,1680.0%33.3%
60.00%56.11,17915,1990.0%60.0%
80.00%55.986713,985100.0%75.0%
40.00%55.189613,9700.0%40.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yasuo vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Yasuo choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Yasuo thang tran doi dau Yasuo vs Lux voi ty le thang 51.4% so voi 48.6% cua Lux, chenh lech 2.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 185 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yasuo choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yasuo co loi the truoc Lux voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Yasuo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yasuo choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Yasuo vs Lux voi ty le thang 50.9% so voi 49.1%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yasuo vs Lux?

Yasuo thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 51.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 2.7 diem phan tram co nghia la Yasuo duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 185 tran duoc phan tich.

Build Yasuo tot nhat chong Lux la gi?

Build Yasuo tot nhat chong Lux bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Phong Thần Kiếm with Giày Hắc Kim. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yasuo tot nhat chong Lux la gi?

Rune Yasuo tot nhat chong Lux su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Yasuo vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yasuo co khac che Lux khong?

Co, Yasuo co tran doi dau thuan loi truoc Lux voi ty le thang 51.4%. Yasuo has a solid advantage over Lux tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Yasuo nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Yasuo doi dau voi Lux, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.