Yorick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.0%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Yorickvs Lux

SFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yorick vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Lux thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Yorick dựa trên 10 trận. Yorick wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Lux.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yorick

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yorick đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yorick - 40.0% win rate in this matchup
Yorick
40.0% TT
VS
Lux vs Yorick matchup - 60.0% win rate
Lux
60.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Yorick vs Lux?

Lux wins the Yorick vs Lux matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 10
40.0%
Tỷ Lệ Thắng
60.0%
5.6
CS / phút
4.9
650
Sát thương / phút
830
11,042
Vàng / trận
10,758
235
Hồi phục / phút
83
663
Giảm sát thương / phút
419
0.3
CC / phút
1.4
60.0%
TLT Đầu Game
40.0%
20.0%
TLT Cuối Game
80.0%

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Lux

Trận đấu Yorick vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Yorick, cho Lux lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yorick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yorick cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yorick nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lux quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Lux

Yorick thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Yorick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yorick có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Yorick
4.9Lux
Yorick vượt qua Lux 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yorick.
Sát thương
650Yorick
830Lux
Lux vượt trội Yorick nặng nề về sát thương với 180 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yorick nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,042Yorick
10,758Lux
Yorick và Lux tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 284 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.3Yorick
1.4Lux
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yorick, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yorick nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
898Yorick
502Lux
Yorick vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 396 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yorick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yorick Build Against Lux

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Lux là Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Dây Chuyền Iron Solari và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yorick
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux40.0%
Cuối trận
Lux
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick20.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux80.0%

Yorick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yorick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Yorick. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yorick phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Lux đạt các mốc scaling. Nếu Lux sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yorick Runes Against Lux

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Yorick vs LuxPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Yorick vs LuxBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Yorick vs LuxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Yorick vs LuxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Yorick vs Lux
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Yorick vs LuxChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Yorick vs LuxĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Yorick vs Lux
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Yorick những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yorick trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.60%2177.479613,50759.7%56.5%
50.24%2096.988512,03057.6%45.2%
55.34%2067.385012,32959.3%52.2%
41.95%1746.981311,94448.2%36.3%
53.85%1697.089212,53754.8%53.1%
48.78%1646.892812,03250.7%47.3%
49.32%1487.21,12511,94245.7%52.6%
53.85%1437.290411,89652.5%54.8%
56.59%1297.275411,68868.3%45.5%
52.00%1257.11,08412,26649.1%54.2%
46.96%1156.777711,67732.7%60.0%
61.40%1147.51,37312,03475.9%46.4%
41.28%1097.21,05112,50153.3%32.8%
47.17%1066.980811,68352.0%42.9%
45.54%1016.684711,43653.2%38.9%
46.88%966.991412,20047.6%46.3%
47.31%937.288412,00357.9%40.0%
55.56%907.485412,81272.5%42.0%
52.87%877.679512,62256.4%50.0%
43.53%857.21,00412,62456.8%33.3%
46.43%847.189112,62555.6%39.6%
50.00%827.178912,20054.0%46.7%
50.00%686.682611,22946.7%52.6%
58.82%687.382611,55665.8%50.0%
38.33%606.993811,84634.5%41.9%
59.32%597.069111,48075.0%48.6%
44.07%597.074211,35448.6%37.5%
36.21%588.092413,14546.1%28.1%
55.17%587.188412,77577.3%41.7%
47.27%557.281611,82851.9%42.9%
64.81%547.01,13212,20174.1%55.6%
56.00%507.384711,28375.0%38.5%
46.94%496.080310,50456.7%31.6%
64.58%487.083312,55772.0%56.5%
59.57%477.391212,24555.0%63.0%
54.55%447.293712,05845.5%63.6%
41.86%437.191112,05340.0%43.5%
53.66%417.396612,86461.1%47.8%
58.54%416.580911,47773.9%38.9%
48.72%397.576412,01056.5%37.5%
68.57%356.987811,58775.0%60.0%
67.74%317.098413,33760.0%71.4%
46.67%307.181212,38657.1%37.5%
60.71%287.378313,69466.7%57.9%
62.96%277.682412,70463.6%62.5%
53.85%267.174312,85658.3%50.0%
76.92%266.092612,94784.6%69.2%
52.00%257.51,06012,62966.7%30.0%
52.00%257.094813,12940.0%60.0%
34.78%237.068511,22436.4%33.3%
68.18%227.076110,87361.5%77.8%
71.43%217.890212,42380.0%63.6%
42.86%216.876511,80950.0%33.3%
55.56%184.171710,54053.9%60.0%
38.89%184.180911,17755.6%22.2%
50.00%187.192112,19250.0%50.0%
58.82%176.880812,21462.5%55.6%
35.29%175.487813,34125.0%38.5%
47.06%177.592213,30680.0%33.3%
47.06%177.680511,89650.0%44.4%
68.75%167.995614,60280.0%63.6%
56.25%167.388310,71644.4%71.4%
53.33%154.56829,99633.3%83.3%
60.00%157.396814,19780.0%50.0%
21.43%146.86749,86925.0%16.7%
61.54%136.81,09212,51880.0%50.0%
66.67%126.279710,09171.4%60.0%
63.64%115.672110,77271.4%50.0%
50.00%104.76758,45133.3%75.0%
70.00%107.191213,74850.0%75.0%
40.00%105.665011,04260.0%20.0%
33.33%97.290110,52640.0%25.0%
44.44%97.06579,79642.9%50.0%
44.44%96.773210,10920.0%75.0%
55.56%96.382911,73550.0%66.7%
77.78%96.785311,961100.0%50.0%
66.67%93.459612,55950.0%80.0%
66.67%97.675312,14450.0%80.0%
25.00%84.769312,8790.0%28.6%
75.00%86.91,00114,95875.0%75.0%
75.00%86.387212,84066.7%80.0%
37.50%82.277612,88720.0%66.7%
37.50%87.372013,7330.0%50.0%
71.43%77.494711,10475.0%66.7%
57.14%75.788514,52850.0%60.0%
42.86%76.984912,23425.0%66.7%
57.14%74.158410,09775.0%33.3%
85.71%74.374111,98875.0%100.0%
85.71%73.476510,50080.0%100.0%
0.00%75.875311,4220.0%0.0%
57.14%76.786813,47750.0%60.0%
83.33%62.576712,89575.0%100.0%
50.00%63.863713,2130.0%50.0%
16.67%66.66149,56425.0%0.0%
83.33%67.484813,69050.0%100.0%
33.33%66.36159,99850.0%0.0%
50.00%66.49929,39966.7%33.3%
80.00%57.01,01313,880100.0%66.7%
40.00%57.089011,15550.0%33.3%
80.00%58.182213,951100.0%75.0%
80.00%56.896111,325100.0%66.7%
60.00%57.283614,06366.7%50.0%
100.00%58.075611,823100.0%100.0%
40.00%55.892613,60650.0%33.3%
60.00%55.21,02612,17075.0%0.0%
80.00%58.093914,092100.0%66.7%
60.00%57.191412,28650.0%66.7%
60.00%51.24668,45060.0%0.0%
40.00%56.186315,0020.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yorick vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Yorick choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Yorick vs Lux voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Yorick, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yorick choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yorick co loi the truoc Lux voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Yorick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yorick choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Yorick vs Lux voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yorick vs Lux?

Lux thang tran doi dau voi Yorick voi ty le thang 60.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Yorick tot nhat chong Lux la gi?

Build Yorick tot nhat chong Lux bao gom Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Dây Chuyền Iron Solari, Giáp Gai with Giày Nhanh Nhẹn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yorick tot nhat chong Lux la gi?

Rune Yorick tot nhat chong Lux su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yorick vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yorick co khac che Lux khong?

Khong, Yorick gap kho khan truoc Lux voi chi 40.0% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yorick nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.

Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Yorick doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Lux has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.