
Yorickvs Lux
Yorick vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Yorick thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Lux dựa trên 7 trận. Lux wins the early laning phase while Yorick scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Lux.
Yorick Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yorick performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Yorick vs Lux Matchup?

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Lux
Trận đấu Yorick vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Yorick thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Lux, cho Yorick lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yorick scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Yorick đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yorick nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yorick có thể tự tin chọn vào Lux và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Lux ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Lux
Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yorick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Yorick Build Against Lux
Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Lux là Nguyệt Đao, Súng Hải Tặc và Ngọn Giáo Shojin. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Lux.
Early Game vs Late Game
Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Yorick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Yorick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Yorick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yorick đạt các mốc scaling. Nếu Yorick sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Yorick Runes Against Lux
Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Yorick ép lợi thế chống lại Lux, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.69% | 203 | 7.5 | 861 | 12,520 | 59.4% | 48.0% | |
| 50.00% | 146 | 7.0 | 913 | 12,523 | 59.1% | 41.3% | |
| 44.23% | 104 | 7.1 | 1,060 | 12,625 | 53.2% | 36.8% | |
| 53.85% | 104 | 7.0 | 928 | 12,634 | 65.3% | 43.6% | |
| 54.00% | 100 | 6.9 | 849 | 12,255 | 56.8% | 51.8% | |
| 68.35% | 79 | 7.3 | 765 | 12,637 | 73.7% | 63.4% | |
| 51.39% | 72 | 7.3 | 803 | 12,266 | 57.5% | 43.8% | |
| 45.59% | 68 | 7.1 | 1,316 | 12,532 | 60.0% | 34.2% | |
| 57.58% | 66 | 7.1 | 958 | 12,556 | 56.3% | 58.8% | |
| 50.00% | 64 | 7.0 | 927 | 11,742 | 61.3% | 39.4% | |
| 53.13% | 64 | 7.0 | 1,067 | 12,635 | 66.7% | 45.0% | |
| 39.68% | 63 | 7.2 | 937 | 12,446 | 54.2% | 30.8% | |
| 50.00% | 62 | 7.0 | 840 | 13,280 | 57.7% | 44.4% | |
| 47.54% | 61 | 7.1 | 893 | 11,672 | 45.7% | 50.0% | |
| 48.33% | 60 | 6.6 | 859 | 12,668 | 57.7% | 41.2% | |
| 45.00% | 60 | 7.4 | 906 | 12,375 | 48.3% | 41.9% | |
| 49.06% | 53 | 6.9 | 1,056 | 11,617 | 54.2% | 44.8% | |
| 53.85% | 52 | 7.2 | 844 | 12,234 | 57.1% | 50.0% | |
| 65.38% | 52 | 7.1 | 827 | 12,426 | 77.4% | 47.6% | |
| 48.98% | 49 | 6.6 | 847 | 11,684 | 54.2% | 44.0% | |
| 41.30% | 46 | 7.0 | 802 | 11,323 | 41.7% | 40.9% | |
| 53.33% | 45 | 6.4 | 793 | 11,430 | 60.9% | 45.5% | |
| 48.78% | 41 | 7.1 | 1,060 | 13,116 | 62.5% | 40.0% | |
| 60.00% | 40 | 6.8 | 976 | 12,827 | 64.7% | 56.5% | |
| 35.00% | 40 | 7.0 | 785 | 13,275 | 30.8% | 37.0% | |
| 56.41% | 39 | 7.0 | 903 | 12,274 | 59.1% | 52.9% | |
| 44.74% | 38 | 7.8 | 861 | 13,171 | 50.0% | 40.9% | |
| 43.24% | 37 | 7.5 | 866 | 13,177 | 55.0% | 29.4% | |
| 48.57% | 35 | 7.1 | 855 | 11,482 | 57.1% | 35.7% | |
| 48.57% | 35 | 7.3 | 915 | 11,888 | 52.4% | 42.9% | |
| 52.94% | 34 | 7.4 | 836 | 12,148 | 52.6% | 53.3% | |
| 51.52% | 33 | 7.5 | 919 | 13,955 | 50.0% | 52.6% | |
| 56.67% | 30 | 7.5 | 828 | 12,896 | 81.8% | 42.1% | |
| 51.72% | 29 | 7.3 | 872 | 12,991 | 71.4% | 33.3% | |
| 42.86% | 28 | 7.0 | 697 | 12,269 | 46.7% | 38.5% | |
| 34.62% | 26 | 5.7 | 754 | 10,288 | 37.5% | 30.0% | |
| 65.38% | 26 | 6.6 | 840 | 13,471 | 72.7% | 60.0% | |
| 44.00% | 25 | 7.3 | 819 | 12,480 | 44.4% | 43.8% | |
| 44.00% | 25 | 6.2 | 907 | 12,076 | 55.6% | 37.5% | |
| 60.00% | 25 | 7.4 | 769 | 13,317 | 62.5% | 58.8% | |
| 64.00% | 25 | 7.1 | 789 | 12,989 | 66.7% | 61.5% | |
| 41.67% | 24 | 6.7 | 792 | 12,631 | 44.4% | 40.0% | |
| 45.83% | 24 | 7.5 | 759 | 12,084 | 36.4% | 53.9% | |
| 37.50% | 24 | 6.6 | 953 | 12,377 | 41.7% | 33.3% | |
| 47.62% | 21 | 7.5 | 802 | 13,148 | 41.7% | 55.6% | |
| 52.38% | 21 | 7.2 | 928 | 10,900 | 38.5% | 75.0% | |
| 52.94% | 17 | 6.2 | 774 | 13,454 | 71.4% | 40.0% | |
| 76.47% | 17 | 7.0 | 778 | 11,684 | 80.0% | 71.4% | |
| 37.50% | 16 | 7.2 | 778 | 11,514 | 50.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 14 | 7.5 | 844 | 11,570 | 50.0% | 50.0% | |
| 61.54% | 13 | 6.3 | 855 | 12,818 | 33.3% | 85.7% | |
| 76.92% | 13 | 7.9 | 905 | 11,932 | 60.0% | 87.5% | |
| 83.33% | 12 | 4.0 | 767 | 11,532 | 100.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 12 | 6.5 | 752 | 10,897 | 33.3% | 33.3% | |
| 45.45% | 11 | 7.2 | 932 | 12,547 | 50.0% | 42.9% | |
| 18.18% | 11 | 7.0 | 632 | 11,513 | 33.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 10 | 7.0 | 750 | 11,743 | 50.0% | 75.0% | |
| 60.00% | 10 | 8.1 | 767 | 11,295 | 66.7% | 50.0% | |
| 20.00% | 10 | 7.3 | 800 | 13,008 | 50.0% | 12.5% | |
| 60.00% | 10 | 3.2 | 736 | 12,942 | 50.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 7.3 | 916 | 12,833 | 33.3% | 28.6% | |
| 40.00% | 10 | 4.8 | 864 | 13,855 | 33.3% | 42.9% | |
| 55.56% | 9 | 7.7 | 1,118 | 11,474 | 50.0% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 5.4 | 724 | 12,691 | 50.0% | 57.1% | |
| 44.44% | 9 | 5.6 | 816 | 9,641 | 50.0% | 33.3% | |
| 55.56% | 9 | 8.0 | 911 | 12,232 | 50.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 8 | 6.5 | 1,013 | 11,925 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 7.7 | 941 | 14,647 | 100.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 7.3 | 927 | 14,022 | 66.7% | 25.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.6 | 756 | 9,919 | 25.0% | 66.7% | |
| 57.14% | 7 | 4.5 | 813 | 13,166 | 66.7% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.2 | 587 | 12,915 | 33.3% | 100.0% | |
| 71.43% | 7 | 7.4 | 893 | 11,553 | 80.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 3.7 | 637 | 11,627 | 33.3% | 66.7% | |
| 66.67% | 6 | 7.4 | 710 | 12,677 | 66.7% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 3.6 | 648 | 10,081 | 0.0% | 66.7% | |
| 16.67% | 6 | 7.3 | 776 | 11,626 | 33.3% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 4.1 | 783 | 12,231 | 0.0% | 100.0% | |
| 83.33% | 6 | 5.2 | 895 | 10,193 | 100.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 7.9 | 813 | 13,427 | 100.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 7.1 | 845 | 13,612 | 50.0% | 33.3% | |
| 20.00% | 5 | 7.2 | 830 | 13,614 | 100.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.7 | 991 | 15,781 | 0.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.3 | 654 | 11,543 | 66.7% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.4 | 906 | 13,636 | 66.7% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.3 | 774 | 16,134 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 8.2 | 1,258 | 13,339 | 100.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.0 | 795 | 11,565 | 66.7% | 50.0% | |
| 100.00% | 5 | 5.7 | 996 | 16,289 | 100.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.2 | 843 | 12,373 | 50.0% | 33.3% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Yorick vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp
Yorick choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?
Yorick thang tran doi dau Yorick vs Lux voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Lux, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Yorick choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Yorick voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Yorick choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Yorick chiem uu the trong tran Yorick vs Lux voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Yorick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Yorick vs Lux?
Yorick thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 71.4% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Yorick duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.
Build Yorick tot nhat chong Lux la gi?
Build Yorick tot nhat chong Lux bao gom Nguyệt Đao, Súng Hải Tặc, Ngọn Giáo Shojin with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Yorick tot nhat chong Lux la gi?
Rune Yorick tot nhat chong Lux su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yorick vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Yorick co khac che Lux khong?
Co, Yorick co tran doi dau thuan loi truoc Lux voi ty le thang 71.4%. Yorick strongly counters Lux tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.
Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Lux?
Khi choi Yorick doi dau voi Lux, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Lux. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
