
Yorickvs Lux
Yorick vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Lux thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Yorick dựa trên 10 trận. Lux wins the early laning phase while Yorick scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Lux.
Phân tích đối đầu của Yorick
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yorick đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Yorick vs Lux?

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Lux
Trận đấu Yorick vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Yorick, cho Lux lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yorick scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Yorick đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yorick nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yorick nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lux quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Lux
Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yorick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Yorick Build Against Lux
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Lux là Thương Phục Hận Serylda, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Lux.
Early Game vs Late Game
Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Yorick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Yorick ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Lux. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Lux có lợi thế sớm, nhưng Yorick dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Yorick Runes Against Lux
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Yorick những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.92% | 192 | 6.8 | 875 | 11,625 | 52.9% | 43.9% | |
| 52.05% | 146 | 7.4 | 904 | 12,385 | 57.1% | 48.9% | |
| 56.56% | 122 | 7.1 | 768 | 11,865 | 67.9% | 47.0% | |
| 50.00% | 118 | 6.8 | 936 | 12,495 | 59.5% | 44.7% | |
| 48.48% | 99 | 6.7 | 882 | 11,696 | 55.8% | 42.9% | |
| 45.45% | 99 | 6.6 | 769 | 11,712 | 44.2% | 46.4% | |
| 41.94% | 93 | 6.7 | 816 | 12,154 | 40.0% | 42.9% | |
| 45.45% | 88 | 6.9 | 1,078 | 11,581 | 51.4% | 41.2% | |
| 49.41% | 85 | 6.9 | 862 | 10,362 | 48.9% | 50.0% | |
| 55.42% | 83 | 7.3 | 1,250 | 12,740 | 56.0% | 55.2% | |
| 50.00% | 78 | 7.0 | 786 | 11,805 | 48.6% | 51.2% | |
| 58.90% | 73 | 6.9 | 1,050 | 10,475 | 58.3% | 59.5% | |
| 47.89% | 71 | 7.0 | 857 | 12,477 | 42.3% | 51.1% | |
| 57.97% | 69 | 7.0 | 1,001 | 13,579 | 54.5% | 59.6% | |
| 46.97% | 66 | 7.5 | 802 | 12,473 | 52.2% | 44.2% | |
| 43.94% | 66 | 6.8 | 947 | 10,963 | 25.8% | 60.0% | |
| 60.71% | 56 | 7.1 | 863 | 11,719 | 62.5% | 59.4% | |
| 48.15% | 54 | 6.8 | 818 | 10,268 | 61.5% | 35.7% | |
| 51.85% | 54 | 6.9 | 1,033 | 12,336 | 73.7% | 40.0% | |
| 52.83% | 53 | 6.7 | 1,104 | 11,122 | 50.0% | 55.2% | |
| 55.77% | 52 | 6.9 | 750 | 11,265 | 52.6% | 57.6% | |
| 58.82% | 51 | 7.3 | 929 | 12,032 | 72.7% | 48.3% | |
| 67.35% | 49 | 7.3 | 882 | 11,899 | 70.8% | 64.0% | |
| 56.25% | 48 | 7.0 | 861 | 12,231 | 59.1% | 53.9% | |
| 57.45% | 47 | 7.2 | 830 | 11,885 | 61.1% | 55.2% | |
| 42.22% | 45 | 6.8 | 1,052 | 11,379 | 38.1% | 45.8% | |
| 59.09% | 44 | 7.1 | 832 | 10,881 | 72.7% | 45.5% | |
| 52.50% | 40 | 6.4 | 776 | 10,865 | 53.3% | 52.0% | |
| 45.00% | 40 | 7.0 | 866 | 11,137 | 50.0% | 40.9% | |
| 45.45% | 33 | 7.7 | 828 | 11,305 | 60.0% | 23.1% | |
| 56.25% | 32 | 7.0 | 902 | 12,250 | 50.0% | 61.1% | |
| 41.94% | 31 | 7.1 | 742 | 12,361 | 38.5% | 44.4% | |
| 62.07% | 29 | 7.7 | 885 | 13,937 | 75.0% | 57.1% | |
| 62.07% | 29 | 7.0 | 819 | 11,972 | 80.0% | 52.6% | |
| 60.71% | 28 | 6.8 | 860 | 12,173 | 45.5% | 70.6% | |
| 51.85% | 27 | 7.3 | 762 | 12,039 | 69.2% | 35.7% | |
| 62.96% | 27 | 7.9 | 873 | 12,540 | 66.7% | 61.1% | |
| 52.17% | 23 | 6.7 | 954 | 11,168 | 63.6% | 41.7% | |
| 60.87% | 23 | 6.8 | 799 | 13,057 | 88.9% | 42.9% | |
| 43.48% | 23 | 7.0 | 879 | 11,946 | 60.0% | 38.9% | |
| 47.83% | 23 | 7.2 | 1,068 | 13,867 | 57.1% | 43.8% | |
| 50.00% | 22 | 7.0 | 834 | 13,088 | 60.0% | 47.1% | |
| 55.00% | 20 | 6.2 | 879 | 11,740 | 62.5% | 50.0% | |
| 50.00% | 20 | 4.6 | 753 | 11,192 | 63.6% | 33.3% | |
| 52.63% | 19 | 6.7 | 987 | 15,176 | 71.4% | 41.7% | |
| 50.00% | 18 | 7.2 | 763 | 10,576 | 55.6% | 44.4% | |
| 56.25% | 16 | 5.0 | 900 | 11,719 | 66.7% | 50.0% | |
| 66.67% | 15 | 5.8 | 664 | 11,159 | 87.5% | 42.9% | |
| 60.00% | 15 | 7.3 | 772 | 10,927 | 63.6% | 50.0% | |
| 40.00% | 15 | 6.8 | 787 | 12,314 | 50.0% | 36.4% | |
| 33.33% | 15 | 5.5 | 869 | 13,668 | 50.0% | 22.2% | |
| 71.43% | 14 | 6.2 | 934 | 12,599 | 83.3% | 62.5% | |
| 41.67% | 12 | 6.0 | 727 | 10,631 | 42.9% | 40.0% | |
| 45.45% | 11 | 6.4 | 725 | 10,798 | 20.0% | 66.7% | |
| 54.55% | 11 | 7.0 | 936 | 13,986 | 100.0% | 37.5% | |
| 45.45% | 11 | 7.3 | 908 | 14,089 | 25.0% | 57.1% | |
| 63.64% | 11 | 7.8 | 1,084 | 15,342 | 100.0% | 55.6% | |
| 40.00% | 10 | 5.8 | 802 | 9,934 | 42.9% | 33.3% | |
| 40.00% | 10 | 4.6 | 577 | 8,120 | 33.3% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.7 | 830 | 9,408 | 60.0% | 25.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.8 | 833 | 11,091 | 25.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.2 | 840 | 13,280 | 75.0% | 25.0% | |
| 75.00% | 8 | 6.1 | 713 | 11,638 | 66.7% | 80.0% | |
| 50.00% | 8 | 4.0 | 817 | 14,263 | 100.0% | 33.3% | |
| 12.50% | 8 | 5.0 | 663 | 10,981 | 0.0% | 16.7% | |
| 33.33% | 6 | 6.2 | 1,093 | 14,964 | 50.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.8 | 820 | 12,523 | 0.0% | 80.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.8 | 735 | 13,543 | 0.0% | 80.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.8 | 718 | 8,077 | 100.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.5 | 583 | 9,437 | 25.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.0 | 807 | 12,192 | 33.3% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 7.5 | 854 | 12,545 | 66.7% | 33.3% | |
| 100.00% | 6 | 7.0 | 854 | 15,645 | 100.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 7.5 | 939 | 8,577 | 50.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 8.1 | 796 | 11,156 | 100.0% | 33.3% | |
| 20.00% | 5 | 2.9 | 750 | 10,866 | 0.0% | 25.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.2 | 688 | 10,847 | 50.0% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 3.0 | 661 | 10,920 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.4 | 807 | 10,795 | 50.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 7.0 | 726 | 11,059 | 50.0% | 66.7% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Yorick vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp
Yorick choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?
Lux thang tran doi dau Yorick vs Lux voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Yorick, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Yorick choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Yorick voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Yorick choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Yorick chiem uu the trong tran Yorick vs Lux voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Yorick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Yorick vs Lux?
Lux thang tran doi dau voi Yorick voi ty le thang 60.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.
Build Yorick tot nhat chong Lux la gi?
Build Yorick tot nhat chong Lux bao gom Thương Phục Hận Serylda, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Tam Hợp Kiếm with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Yorick tot nhat chong Lux la gi?
Rune Yorick tot nhat chong Lux su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yorick vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Yorick co khac che Lux khong?
Khong, Yorick gap kho khan truoc Lux voi chi 40.0% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yorick nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.
Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Lux?
Khi choi Yorick doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Focus on safe farming — you outscale Lux in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
