Yorick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Yorickvs Mel

SFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yorick vs Mel là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Mel thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Yorick dựa trên 7 trận. Mel wins the early laning phase while Yorick scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Mel.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yorick

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yorick đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yorick - 42.9% win rate in this matchup
Yorick
42.9% TT
VS
Mel vs Yorick matchup - 57.1% win rate
Mel
57.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Yorick vs Mel?

Mel wins the Yorick vs Mel matchup
Người chiến thắng
Mel
Trận: 7
42.9%
Tỷ Lệ Thắng
57.1%
6.9
CS / phút
6.3
849
Sát thương / phút
739
12,234
Vàng / trận
10,970
309
Hồi phục / phút
95
799
Giảm sát thương / phút
385
0.4
CC / phút
1.2
25.0%
TLT Đầu Game
75.0%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Mel

Trận đấu Yorick vs Mel là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Mel thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Yorick, cho Mel lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mel kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yorick scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mel cần ép lợi thế trước khi Yorick đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yorick nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mel dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mel có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yorick nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mel quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Mel

Yorick thắng giai đoạn đi lane trước Mel trong League of Legends

Yorick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mel, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yorick có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Yorick
6.3Mel
Yorick vượt qua Mel 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yorick.
Sát thương
849Yorick
739Mel
Yorick vượt trội Mel nặng nề về sát thương với 110 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mel nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yorick chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,234Yorick
10,970Mel
Yorick tạo ra 1,264 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mel. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yorick liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mel nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Yorick
1.2Mel
Mel cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yorick, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Mel phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,108Yorick
480Mel
Yorick vượt trội Mel đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 628 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yorick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mel bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mel, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yorick Build Against Mel

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mel, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Mel là Thương Phục Hận Serylda, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Rìu Đại Mãng Xà. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mel. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Mel.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mel
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel75.0%
Cuối trận
Yorick
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel33.3%

Mel thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Yorick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mel có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yorick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Yorick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mel phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yorick đạt các mốc scaling. Nếu Yorick sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yorick Runes Against Mel

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Yorick vs MelPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Yorick vs MelDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Yorick vs MelThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Yorick vs MelCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Yorick vs Mel
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Yorick vs MelCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Yorick vs MelBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Yorick vs Mel
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Yorick những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mel trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yorick trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.60%2177.479613,50759.7%56.5%
50.24%2096.988512,03057.6%45.2%
55.34%2067.385012,32959.3%52.2%
41.95%1746.981311,94448.2%36.3%
53.85%1697.089212,53754.8%53.1%
48.78%1646.892812,03250.7%47.3%
49.32%1487.21,12511,94245.7%52.6%
53.85%1437.290411,89652.5%54.8%
56.59%1297.275411,68868.3%45.5%
52.00%1257.11,08412,26649.1%54.2%
46.96%1156.777711,67732.7%60.0%
61.40%1147.51,37312,03475.9%46.4%
41.28%1097.21,05112,50153.3%32.8%
47.17%1066.980811,68352.0%42.9%
45.54%1016.684711,43653.2%38.9%
46.88%966.991412,20047.6%46.3%
47.31%937.288412,00357.9%40.0%
55.56%907.485412,81272.5%42.0%
52.87%877.679512,62256.4%50.0%
43.53%857.21,00412,62456.8%33.3%
46.43%847.189112,62555.6%39.6%
50.00%827.178912,20054.0%46.7%
50.00%686.682611,22946.7%52.6%
58.82%687.382611,55665.8%50.0%
38.33%606.993811,84634.5%41.9%
59.32%597.069111,48075.0%48.6%
44.07%597.074211,35448.6%37.5%
36.21%588.092413,14546.1%28.1%
55.17%587.188412,77577.3%41.7%
47.27%557.281611,82851.9%42.9%
64.81%547.01,13212,20174.1%55.6%
56.00%507.384711,28375.0%38.5%
46.94%496.080310,50456.7%31.6%
64.58%487.083312,55772.0%56.5%
59.57%477.391212,24555.0%63.0%
54.55%447.293712,05845.5%63.6%
41.86%437.191112,05340.0%43.5%
53.66%417.396612,86461.1%47.8%
58.54%416.580911,47773.9%38.9%
48.72%397.576412,01056.5%37.5%
68.57%356.987811,58775.0%60.0%
67.74%317.098413,33760.0%71.4%
46.67%307.181212,38657.1%37.5%
60.71%287.378313,69466.7%57.9%
62.96%277.682412,70463.6%62.5%
53.85%267.174312,85658.3%50.0%
76.92%266.092612,94784.6%69.2%
52.00%257.51,06012,62966.7%30.0%
52.00%257.094813,12940.0%60.0%
34.78%237.068511,22436.4%33.3%
68.18%227.076110,87361.5%77.8%
71.43%217.890212,42380.0%63.6%
42.86%216.876511,80950.0%33.3%
55.56%184.171710,54053.9%60.0%
38.89%184.180911,17755.6%22.2%
50.00%187.192112,19250.0%50.0%
58.82%176.880812,21462.5%55.6%
35.29%175.487813,34125.0%38.5%
47.06%177.592213,30680.0%33.3%
47.06%177.680511,89650.0%44.4%
68.75%167.995614,60280.0%63.6%
56.25%167.388310,71644.4%71.4%
53.33%154.56829,99633.3%83.3%
60.00%157.396814,19780.0%50.0%
21.43%146.86749,86925.0%16.7%
61.54%136.81,09212,51880.0%50.0%
66.67%126.279710,09171.4%60.0%
63.64%115.672110,77271.4%50.0%
50.00%104.76758,45133.3%75.0%
70.00%107.191213,74850.0%75.0%
40.00%105.665011,04260.0%20.0%
33.33%97.290110,52640.0%25.0%
44.44%97.06579,79642.9%50.0%
44.44%96.773210,10920.0%75.0%
55.56%96.382911,73550.0%66.7%
77.78%96.785311,961100.0%50.0%
66.67%93.459612,55950.0%80.0%
66.67%97.675312,14450.0%80.0%
25.00%84.769312,8790.0%28.6%
75.00%86.91,00114,95875.0%75.0%
75.00%86.387212,84066.7%80.0%
37.50%82.277612,88720.0%66.7%
37.50%87.372013,7330.0%50.0%
71.43%77.494711,10475.0%66.7%
57.14%75.788514,52850.0%60.0%
42.86%76.984912,23425.0%66.7%
57.14%74.158410,09775.0%33.3%
85.71%74.374111,98875.0%100.0%
85.71%73.476510,50080.0%100.0%
0.00%75.875311,4220.0%0.0%
57.14%76.786813,47750.0%60.0%
83.33%62.576712,89575.0%100.0%
50.00%63.863713,2130.0%50.0%
16.67%66.66149,56425.0%0.0%
83.33%67.484813,69050.0%100.0%
33.33%66.36159,99850.0%0.0%
50.00%66.49929,39966.7%33.3%
80.00%57.01,01313,880100.0%66.7%
40.00%57.089011,15550.0%33.3%
80.00%58.182213,951100.0%75.0%
80.00%56.896111,325100.0%66.7%
60.00%57.283614,06366.7%50.0%
100.00%58.075611,823100.0%100.0%
40.00%55.892613,60650.0%33.3%
60.00%55.21,02612,17075.0%0.0%
80.00%58.093914,092100.0%66.7%
60.00%57.191412,28650.0%66.7%
60.00%51.24668,45060.0%0.0%
40.00%56.186315,0020.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yorick vs Mel - Câu Hỏi Thường Gặp

Yorick choi nhu the nao truoc Mel trong League of Legends?

Mel thang tran doi dau Yorick vs Mel voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Yorick, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yorick choi nhu the nao truoc Mel trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mel co loi the truoc Yorick voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Mel nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yorick choi nhu the nao truoc Mel trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yorick chiem uu the trong tran Yorick vs Mel voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Yorick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yorick vs Mel?

Mel thang tran doi dau voi Yorick voi ty le thang 57.1% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Mel duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Yorick tot nhat chong Mel la gi?

Build Yorick tot nhat chong Mel bao gom Thương Phục Hận Serylda, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Rìu Đại Mãng Xà with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yorick tot nhat chong Mel la gi?

Rune Yorick tot nhat chong Mel su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yorick vs Mel matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yorick co khac che Mel khong?

Khong, Yorick gap kho khan truoc Mel voi chi 42.9% ty le thang. Mel co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yorick nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mel.

Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Mel?

Khi choi Yorick doi dau voi Mel, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mel. Focus on safe farming — you outscale Mel in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.