Yorick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.0%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Yorickvs Nocturne

SFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yorick vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Nocturne thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Yorick dựa trên 8 trận. Nocturne wins the early laning phase while Yorick scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Nocturne.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yorick

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yorick đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yorick - 37.5% win rate in this matchup
Yorick
37.5% TT
VS
Nocturne vs Yorick matchup - 62.5% win rate
Nocturne
62.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Yorick vs Nocturne?

Nocturne wins the Yorick vs Nocturne matchup
Người chiến thắng
Nocturne
Trận: 8
37.5%
Tỷ Lệ Thắng
62.5%
2.2
CS / phút
1.8
776
Sát thương / phút
711
12,887
Vàng / trận
13,078
482
Hồi phục / phút
464
830
Giảm sát thương / phút
937
0.5
CC / phút
5.8
20.0%
TLT Đầu Game
80.0%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Nocturne

Trận đấu Yorick vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Yorick, cho Nocturne lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yorick scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Yorick đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yorick nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yorick nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Yorick trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yorick, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.2Yorick
1.8Nocturne
Yorick vượt qua Nocturne 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yorick.
Sát thương
776Yorick
711Nocturne
Yorick gây 64 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Nocturne. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Nocturne chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Yorick đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,887Yorick
13,078Nocturne
Yorick và Nocturne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 191 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.5Yorick
5.8Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yorick, với 5.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yorick nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,312Yorick
1,401Nocturne
Nocturne chữa lành và giảm 89 sát thương mỗi phút nhiều hơn Yorick, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Nocturne ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Yorick.

Best Yorick Build Against Nocturne

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Nocturne là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Chùy Phản Kích và Ngọn Giáo Shojin. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne80.0%
Cuối trận
Yorick
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne33.3%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Yorick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yorick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Yorick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yorick đạt các mốc scaling. Nếu Yorick sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yorick Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yorick vs NocturneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Yorick vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yorick vs NocturneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Yorick vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yorick vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Yorick vs NocturneCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Yorick vs NocturneVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Yorick vs Nocturne
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Yorick những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yorick trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.60%2177.479613,50759.7%56.5%
50.24%2096.988512,03057.6%45.2%
55.34%2067.385012,32959.3%52.2%
41.95%1746.981311,94448.2%36.3%
53.85%1697.089212,53754.8%53.1%
48.78%1646.892812,03250.7%47.3%
49.32%1487.21,12511,94245.7%52.6%
53.85%1437.290411,89652.5%54.8%
56.59%1297.275411,68868.3%45.5%
52.00%1257.11,08412,26649.1%54.2%
46.96%1156.777711,67732.7%60.0%
61.40%1147.51,37312,03475.9%46.4%
41.28%1097.21,05112,50153.3%32.8%
47.17%1066.980811,68352.0%42.9%
45.54%1016.684711,43653.2%38.9%
46.88%966.991412,20047.6%46.3%
47.31%937.288412,00357.9%40.0%
55.56%907.485412,81272.5%42.0%
52.87%877.679512,62256.4%50.0%
43.53%857.21,00412,62456.8%33.3%
46.43%847.189112,62555.6%39.6%
50.00%827.178912,20054.0%46.7%
50.00%686.682611,22946.7%52.6%
58.82%687.382611,55665.8%50.0%
38.33%606.993811,84634.5%41.9%
59.32%597.069111,48075.0%48.6%
44.07%597.074211,35448.6%37.5%
36.21%588.092413,14546.1%28.1%
55.17%587.188412,77577.3%41.7%
47.27%557.281611,82851.9%42.9%
64.81%547.01,13212,20174.1%55.6%
56.00%507.384711,28375.0%38.5%
46.94%496.080310,50456.7%31.6%
64.58%487.083312,55772.0%56.5%
59.57%477.391212,24555.0%63.0%
54.55%447.293712,05845.5%63.6%
41.86%437.191112,05340.0%43.5%
53.66%417.396612,86461.1%47.8%
58.54%416.580911,47773.9%38.9%
48.72%397.576412,01056.5%37.5%
68.57%356.987811,58775.0%60.0%
67.74%317.098413,33760.0%71.4%
46.67%307.181212,38657.1%37.5%
60.71%287.378313,69466.7%57.9%
62.96%277.682412,70463.6%62.5%
53.85%267.174312,85658.3%50.0%
76.92%266.092612,94784.6%69.2%
52.00%257.51,06012,62966.7%30.0%
52.00%257.094813,12940.0%60.0%
34.78%237.068511,22436.4%33.3%
68.18%227.076110,87361.5%77.8%
71.43%217.890212,42380.0%63.6%
42.86%216.876511,80950.0%33.3%
55.56%184.171710,54053.9%60.0%
38.89%184.180911,17755.6%22.2%
50.00%187.192112,19250.0%50.0%
58.82%176.880812,21462.5%55.6%
35.29%175.487813,34125.0%38.5%
47.06%177.592213,30680.0%33.3%
47.06%177.680511,89650.0%44.4%
68.75%167.995614,60280.0%63.6%
56.25%167.388310,71644.4%71.4%
53.33%154.56829,99633.3%83.3%
60.00%157.396814,19780.0%50.0%
21.43%146.86749,86925.0%16.7%
61.54%136.81,09212,51880.0%50.0%
66.67%126.279710,09171.4%60.0%
63.64%115.672110,77271.4%50.0%
50.00%104.76758,45133.3%75.0%
70.00%107.191213,74850.0%75.0%
40.00%105.665011,04260.0%20.0%
33.33%97.290110,52640.0%25.0%
44.44%97.06579,79642.9%50.0%
44.44%96.773210,10920.0%75.0%
55.56%96.382911,73550.0%66.7%
77.78%96.785311,961100.0%50.0%
66.67%93.459612,55950.0%80.0%
66.67%97.675312,14450.0%80.0%
25.00%84.769312,8790.0%28.6%
75.00%86.91,00114,95875.0%75.0%
75.00%86.387212,84066.7%80.0%
37.50%82.277612,88720.0%66.7%
37.50%87.372013,7330.0%50.0%
71.43%77.494711,10475.0%66.7%
57.14%75.788514,52850.0%60.0%
42.86%76.984912,23425.0%66.7%
57.14%74.158410,09775.0%33.3%
85.71%74.374111,98875.0%100.0%
85.71%73.476510,50080.0%100.0%
0.00%75.875311,4220.0%0.0%
57.14%76.786813,47750.0%60.0%
83.33%62.576712,89575.0%100.0%
50.00%63.863713,2130.0%50.0%
16.67%66.66149,56425.0%0.0%
83.33%67.484813,69050.0%100.0%
33.33%66.36159,99850.0%0.0%
50.00%66.49929,39966.7%33.3%
80.00%57.01,01313,880100.0%66.7%
40.00%57.089011,15550.0%33.3%
80.00%58.182213,951100.0%75.0%
80.00%56.896111,325100.0%66.7%
60.00%57.283614,06366.7%50.0%
100.00%58.075611,823100.0%100.0%
40.00%55.892613,60650.0%33.3%
60.00%55.21,02612,17075.0%0.0%
80.00%58.093914,092100.0%66.7%
60.00%57.191412,28650.0%66.7%
60.00%51.24668,45060.0%0.0%
40.00%56.186315,0020.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yorick vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Yorick choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Yorick vs Nocturne voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Yorick, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yorick choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Yorick voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yorick choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yorick chiem uu the trong tran Yorick vs Nocturne voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Yorick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yorick vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Yorick voi ty le thang 62.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Yorick tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Yorick tot nhat chong Nocturne bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Chùy Phản Kích, Ngọn Giáo Shojin with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yorick tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Yorick tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yorick vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yorick co khac che Nocturne khong?

Khong, Yorick gap kho khan truoc Nocturne voi chi 37.5% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yorick nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Yorick doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Focus on safe farming — you outscale Nocturne in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.