Yorick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.8%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Yorickvs Ryze

SFighterTank
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yorick vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Yorick thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Ryze dựa trên 7 trận. Yorick holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Ryze.

Yorick Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yorick performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ryze - 57.1% win rateRyze(57.1%)
Yorick - 57.1% win rate in this matchup
Yorick
57.1% WR
VS
Ryze vs Yorick matchup - 42.9% win rate
Ryze
42.9% WR

Who Wins the Yorick vs Ryze Matchup?

Yorick wins the Yorick vs Ryze matchup
Winner
Yorick
Matches: 7
57.1%
Win Rate
42.9%
7.9
CS / min
7.2
1,008
DMG / min
815
14,637
Gold / game
12,729
473
Heal / min
206
1,111
DMG Mitigated / min
847
0.4
CC / min
0.7
50.0%
Early Game WR
50.0%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Ryze

Trận đấu Yorick vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Yorick thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Ryze, cho Yorick lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Yorick thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Ryze khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ryze dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yorick có thể tự tin chọn vào Ryze và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Ryze ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Ryze

Yorick thắng giai đoạn đi lane trước Ryze trong League of Legends

Yorick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ryze, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yorick có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.9Yorick
7.2Ryze
Yorick vượt qua Ryze 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yorick.
Sát thương
1,008Yorick
815Ryze
Yorick vượt trội Ryze nặng nề về sát thương với 193 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ryze nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yorick chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,637Yorick
12,729Ryze
Yorick tạo ra 1,908 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ryze. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yorick liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ryze nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Yorick
0.7Ryze
Ryze cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yorick, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ryze phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,584Yorick
1,053Ryze
Yorick vượt trội Ryze đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 531 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yorick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ryze bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ryze, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yorick Build Against Ryze

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Ryze là Thương Phục Hận Serylda, Búa Tiến Công và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yorick
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze50.0%
Cuối trận
Yorick
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze40.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Yorick và Ryze, với Yorick giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Yorick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Ryze. Trận kéo dài rất ưu ái Yorick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Yorick giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Ryze nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yorick Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yorick vs RyzeChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Yorick vs RyzeĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yorick vs RyzeHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Yorick vs RyzeChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yorick vs Ryze
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yorick vs RyzeKiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Yorick vs RyzeGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Yorick vs Ryze
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Yorick ép lợi thế chống lại Ryze, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yorick trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.68%1367.590313,01759.3%50.0%
52.63%1337.278913,02565.4%44.4%
53.17%1267.290012,03159.3%47.8%
47.75%1117.080411,23860.4%36.2%
51.52%996.989511,93360.4%43.1%
52.58%977.291212,37662.5%45.6%
35.23%887.288312,00240.0%32.1%
51.76%857.585912,80757.6%48.1%
49.33%757.391712,37554.5%45.2%
36.49%747.582512,82756.0%26.5%
52.17%697.289113,16550.0%53.3%
43.28%677.41,12512,13937.9%47.4%
53.13%647.21,13910,76866.7%41.2%
53.13%646.994113,01962.5%47.5%
48.39%627.589912,35456.0%43.2%
54.39%577.41,03811,05263.6%41.7%
42.59%547.31,19211,11144.8%40.0%
50.00%546.986111,19240.0%62.5%
40.74%547.392812,19836.4%43.8%
48.08%526.886010,93343.8%55.0%
52.94%517.378812,04750.0%55.2%
48.98%497.479311,83556.7%36.8%
63.27%498.189413,07370.0%58.6%
52.08%487.493212,11360.0%46.4%
52.17%467.783012,04054.2%50.0%
55.56%456.885412,57052.9%57.1%
34.09%447.875612,85838.9%30.8%
50.00%447.396011,76054.5%45.5%
53.49%437.082211,93356.3%51.9%
47.50%406.982111,09645.5%50.0%
58.97%397.51,14111,48468.2%47.1%
45.95%377.389011,83652.9%40.0%
48.48%335.895311,49142.9%52.6%
45.16%316.882512,33653.9%38.9%
62.07%297.01,02012,91172.7%55.6%
58.62%296.688412,22160.0%57.1%
62.96%277.290112,52966.7%58.3%
48.15%277.585011,32150.0%46.1%
46.15%267.681313,84222.2%58.8%
52.00%257.61,02712,57580.0%33.3%
64.00%257.073511,67263.6%64.3%
52.17%237.31,18513,19472.7%33.3%
54.55%227.577813,37987.5%35.7%
50.00%226.889011,17254.5%45.5%
52.38%217.582512,66754.5%50.0%
42.86%217.51,04212,40630.0%54.5%
47.62%215.385213,75450.0%46.1%
63.16%197.51,00913,729100.0%46.1%
50.00%186.875612,753100.0%40.0%
44.44%186.275412,15042.9%45.5%
44.44%187.11,02912,99257.1%36.4%
47.06%177.486713,02957.1%40.0%
46.67%157.567612,26662.5%28.6%
50.00%146.879213,73766.7%45.5%
28.57%147.169213,33825.0%30.0%
50.00%147.31,01512,07557.1%42.9%
61.54%136.775911,52671.4%50.0%
76.92%135.56678,48172.7%100.0%
53.85%137.371911,87957.1%50.0%
58.33%127.589514,9750.0%70.0%
54.55%117.168412,17680.0%33.3%
40.00%105.187313,23150.0%33.3%
60.00%107.192813,9840.0%75.0%
66.67%94.388513,54460.0%75.0%
44.44%95.61,01111,68225.0%60.0%
33.33%96.41,23213,95633.3%33.3%
37.50%86.382416,42833.3%40.0%
62.50%86.672311,72250.0%75.0%
50.00%87.994414,72066.7%40.0%
25.00%86.96548,65816.7%50.0%
85.71%77.793012,92375.0%100.0%
28.57%77.41,01414,8210.0%33.3%
71.43%76.386911,74966.7%75.0%
28.57%76.897015,50550.0%20.0%
85.71%71.769513,69850.0%100.0%
57.14%77.91,00814,63750.0%60.0%
71.43%77.685612,351100.0%50.0%
57.14%77.679914,55850.0%60.0%
50.00%68.41,00114,63750.0%50.0%
100.00%67.662910,833100.0%100.0%
66.67%63.782111,594100.0%50.0%
66.67%67.772312,091100.0%50.0%
66.67%64.880412,19775.0%50.0%
66.67%67.975615,181100.0%60.0%
33.33%67.577512,03750.0%25.0%
66.67%66.595413,32450.0%75.0%
83.33%65.78059,869100.0%66.7%
40.00%57.788912,5990.0%50.0%
80.00%57.11,19015,052100.0%75.0%
40.00%57.561110,64633.3%50.0%
100.00%56.283513,505100.0%100.0%
80.00%52.390014,936100.0%75.0%
20.00%58.688613,7520.0%33.3%
40.00%53.970213,19533.3%50.0%
60.00%56.01,07112,975100.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yorick vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Yorick choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Yorick thang tran doi dau Yorick vs Ryze voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Ryze, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Yorick choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yorick co loi the truoc Ryze voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Yorick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yorick choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yorick chiem uu the trong tran Yorick vs Ryze voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Yorick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yorick vs Ryze?

Yorick thang tran doi dau voi Ryze voi ty le thang 57.1% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Yorick duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Yorick tot nhat chong Ryze la gi?

Build Yorick tot nhat chong Ryze bao gom Thương Phục Hận Serylda, Búa Tiến Công , Tam Hợp Kiếm with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yorick tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Yorick tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yorick vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yorick co khac che Ryze khong?

Co, Yorick co tran doi dau thuan loi truoc Ryze voi ty le thang 57.1%. Yorick strongly counters Ryze tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Yorick doi dau voi Ryze, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.