
Yorickvs Fizz
Yorick vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Fizz thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Yorick dựa trên 9 trận. Fizz wins the early laning phase while Yorick scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yorick tốt nhất cho đối đầu Yorick vs Fizz.
Yorick Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yorick performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Yorick vs Fizz Matchup?

Tóm tắt đối đầu Yorick vs Fizz
Trận đấu Yorick vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Yorick, cho Fizz lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yorick scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Yorick đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yorick nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yorick dẫn trước 569 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yorick nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Yorick vs Fizz
Yorick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yorick có lợi thế về farm, sát thương và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Yorick Build Against Fizz
Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yorick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yorick chống lại Fizz là Búa Tiến Công , Rìu Mãng Xà và Lưỡi Hái Công Phá. Sự kết hợp này mang lại cho Yorick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yorick vs Fizz.
Early Game vs Late Game
Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Yorick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Yorick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Yorick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yorick đạt các mốc scaling. Nếu Yorick sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Yorick Runes Against Fizz
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Yorick những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Yorick cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yorick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yorick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.68% | 136 | 7.5 | 903 | 13,017 | 59.3% | 50.0% | |
| 52.63% | 133 | 7.2 | 789 | 13,025 | 65.4% | 44.4% | |
| 53.17% | 126 | 7.2 | 900 | 12,031 | 59.3% | 47.8% | |
| 47.75% | 111 | 7.0 | 804 | 11,238 | 60.4% | 36.2% | |
| 51.52% | 99 | 6.9 | 895 | 11,933 | 60.4% | 43.1% | |
| 52.58% | 97 | 7.2 | 912 | 12,376 | 62.5% | 45.6% | |
| 35.23% | 88 | 7.2 | 883 | 12,002 | 40.0% | 32.1% | |
| 51.76% | 85 | 7.5 | 859 | 12,807 | 57.6% | 48.1% | |
| 49.33% | 75 | 7.3 | 917 | 12,375 | 54.5% | 45.2% | |
| 36.49% | 74 | 7.5 | 825 | 12,827 | 56.0% | 26.5% | |
| 52.17% | 69 | 7.2 | 891 | 13,165 | 50.0% | 53.3% | |
| 43.28% | 67 | 7.4 | 1,125 | 12,139 | 37.9% | 47.4% | |
| 53.13% | 64 | 7.2 | 1,139 | 10,768 | 66.7% | 41.2% | |
| 53.13% | 64 | 6.9 | 941 | 13,019 | 62.5% | 47.5% | |
| 48.39% | 62 | 7.5 | 899 | 12,354 | 56.0% | 43.2% | |
| 54.39% | 57 | 7.4 | 1,038 | 11,052 | 63.6% | 41.7% | |
| 42.59% | 54 | 7.3 | 1,192 | 11,111 | 44.8% | 40.0% | |
| 50.00% | 54 | 6.9 | 861 | 11,192 | 40.0% | 62.5% | |
| 40.74% | 54 | 7.3 | 928 | 12,198 | 36.4% | 43.8% | |
| 48.08% | 52 | 6.8 | 860 | 10,933 | 43.8% | 55.0% | |
| 52.94% | 51 | 7.3 | 788 | 12,047 | 50.0% | 55.2% | |
| 48.98% | 49 | 7.4 | 793 | 11,835 | 56.7% | 36.8% | |
| 63.27% | 49 | 8.1 | 894 | 13,073 | 70.0% | 58.6% | |
| 52.08% | 48 | 7.4 | 932 | 12,113 | 60.0% | 46.4% | |
| 52.17% | 46 | 7.7 | 830 | 12,040 | 54.2% | 50.0% | |
| 55.56% | 45 | 6.8 | 854 | 12,570 | 52.9% | 57.1% | |
| 34.09% | 44 | 7.8 | 756 | 12,858 | 38.9% | 30.8% | |
| 50.00% | 44 | 7.3 | 960 | 11,760 | 54.5% | 45.5% | |
| 53.49% | 43 | 7.0 | 822 | 11,933 | 56.3% | 51.9% | |
| 47.50% | 40 | 6.9 | 821 | 11,096 | 45.5% | 50.0% | |
| 58.97% | 39 | 7.5 | 1,141 | 11,484 | 68.2% | 47.1% | |
| 45.95% | 37 | 7.3 | 890 | 11,836 | 52.9% | 40.0% | |
| 48.48% | 33 | 5.8 | 953 | 11,491 | 42.9% | 52.6% | |
| 45.16% | 31 | 6.8 | 825 | 12,336 | 53.9% | 38.9% | |
| 62.07% | 29 | 7.0 | 1,020 | 12,911 | 72.7% | 55.6% | |
| 58.62% | 29 | 6.6 | 884 | 12,221 | 60.0% | 57.1% | |
| 62.96% | 27 | 7.2 | 901 | 12,529 | 66.7% | 58.3% | |
| 48.15% | 27 | 7.5 | 850 | 11,321 | 50.0% | 46.1% | |
| 46.15% | 26 | 7.6 | 813 | 13,842 | 22.2% | 58.8% | |
| 52.00% | 25 | 7.6 | 1,027 | 12,575 | 80.0% | 33.3% | |
| 64.00% | 25 | 7.0 | 735 | 11,672 | 63.6% | 64.3% | |
| 52.17% | 23 | 7.3 | 1,185 | 13,194 | 72.7% | 33.3% | |
| 54.55% | 22 | 7.5 | 778 | 13,379 | 87.5% | 35.7% | |
| 50.00% | 22 | 6.8 | 890 | 11,172 | 54.5% | 45.5% | |
| 52.38% | 21 | 7.5 | 825 | 12,667 | 54.5% | 50.0% | |
| 42.86% | 21 | 7.5 | 1,042 | 12,406 | 30.0% | 54.5% | |
| 47.62% | 21 | 5.3 | 852 | 13,754 | 50.0% | 46.1% | |
| 63.16% | 19 | 7.5 | 1,009 | 13,729 | 100.0% | 46.1% | |
| 50.00% | 18 | 6.8 | 756 | 12,753 | 100.0% | 40.0% | |
| 44.44% | 18 | 6.2 | 754 | 12,150 | 42.9% | 45.5% | |
| 44.44% | 18 | 7.1 | 1,029 | 12,992 | 57.1% | 36.4% | |
| 47.06% | 17 | 7.4 | 867 | 13,029 | 57.1% | 40.0% | |
| 46.67% | 15 | 7.5 | 676 | 12,266 | 62.5% | 28.6% | |
| 50.00% | 14 | 6.8 | 792 | 13,737 | 66.7% | 45.5% | |
| 28.57% | 14 | 7.1 | 692 | 13,338 | 25.0% | 30.0% | |
| 50.00% | 14 | 7.3 | 1,015 | 12,075 | 57.1% | 42.9% | |
| 61.54% | 13 | 6.7 | 759 | 11,526 | 71.4% | 50.0% | |
| 76.92% | 13 | 5.5 | 667 | 8,481 | 72.7% | 100.0% | |
| 53.85% | 13 | 7.3 | 719 | 11,879 | 57.1% | 50.0% | |
| 58.33% | 12 | 7.5 | 895 | 14,975 | 0.0% | 70.0% | |
| 54.55% | 11 | 7.1 | 684 | 12,176 | 80.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 10 | 5.1 | 873 | 13,231 | 50.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 10 | 7.1 | 928 | 13,984 | 0.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 9 | 4.3 | 885 | 13,544 | 60.0% | 75.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.6 | 1,011 | 11,682 | 25.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 9 | 6.4 | 1,232 | 13,956 | 33.3% | 33.3% | |
| 37.50% | 8 | 6.3 | 824 | 16,428 | 33.3% | 40.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.6 | 723 | 11,722 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 8 | 7.9 | 944 | 14,720 | 66.7% | 40.0% | |
| 25.00% | 8 | 6.9 | 654 | 8,658 | 16.7% | 50.0% | |
| 85.71% | 7 | 7.7 | 930 | 12,923 | 75.0% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 7.4 | 1,014 | 14,821 | 0.0% | 33.3% | |
| 71.43% | 7 | 6.3 | 869 | 11,749 | 66.7% | 75.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.8 | 970 | 15,505 | 50.0% | 20.0% | |
| 85.71% | 7 | 1.7 | 695 | 13,698 | 50.0% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.9 | 1,008 | 14,637 | 50.0% | 60.0% | |
| 71.43% | 7 | 7.6 | 856 | 12,351 | 100.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.6 | 799 | 14,558 | 50.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 6 | 8.4 | 1,001 | 14,637 | 50.0% | 50.0% | |
| 100.00% | 6 | 7.6 | 629 | 10,833 | 100.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 3.7 | 821 | 11,594 | 100.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 7.7 | 723 | 12,091 | 100.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 4.8 | 804 | 12,197 | 75.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 7.9 | 756 | 15,181 | 100.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 6 | 7.5 | 775 | 12,037 | 50.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.5 | 954 | 13,324 | 50.0% | 75.0% | |
| 83.33% | 6 | 5.7 | 805 | 9,869 | 100.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 7.7 | 889 | 12,599 | 0.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 7.1 | 1,190 | 15,052 | 100.0% | 75.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.5 | 611 | 10,646 | 33.3% | 50.0% | |
| 100.00% | 5 | 6.2 | 835 | 13,505 | 100.0% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 2.3 | 900 | 14,936 | 100.0% | 75.0% | |
| 20.00% | 5 | 8.6 | 886 | 13,752 | 0.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 3.9 | 702 | 13,195 | 33.3% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.0 | 1,071 | 12,975 | 100.0% | 0.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Yorick vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp
Yorick choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?
Fizz thang tran doi dau Yorick vs Fizz voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Yorick, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.9.
Yorick choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Yorick voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Yorick choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Yorick chiem uu the trong tran Yorick vs Fizz voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Yorick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Yorick vs Fizz?
Fizz thang tran doi dau voi Yorick voi ty le thang 55.6% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.
Build Yorick tot nhat chong Fizz la gi?
Build Yorick tot nhat chong Fizz bao gom Búa Tiến Công , Rìu Mãng Xà, Lưỡi Hái Công Phá with Giày Bất Tử. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Yorick tot nhat chong Fizz la gi?
Rune Yorick tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yorick vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Yorick co khac che Fizz khong?
Khong, Yorick gap kho khan truoc Fizz voi chi 44.4% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yorick nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.
Choi Yorick nhu the nao khi doi dau Fizz?
Khi choi Yorick doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Focus on safe farming — you outscale Fizz in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.