
- Tỷ lệ thắng
- 49.6%
- Tỷ lệ chọn
- 7.6%
Sẵn Sàng Tấn Công Tướng mạnh nhất
- Ban cap nhat
- 26.20
- Trận dùng ngọc
- 50.055
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 14 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Nhánh ngọc
- Chuẩn Xác · Ngọc chính
- Tỷ lệ thắng
- 49.6%−0.3 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 7.6%
- Tướng tốt nhất
- Urgot · 52.4%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Lucian
- Đường chính
- Xạ thủ · 36%
Tướng mạnh nhất với Sẵn Sàng Tấn Công
Phiên bản 26.20 · Mọi rankUrgot dẫn đầu với tỉ lệ thắng 52.4% khi dùng Sẵn Sàng Tấn Công; 52 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
- 1
UrgotĐường trên52.4% khi dùng ngọc+1.0 so với TB tướng2.063 trận - 2
Bel'VethĐi rừng53.2% khi dùng ngọc+1.9 so với TB tướng619 trận - 3
WarwickĐi rừng52.5% khi dùng ngọc+1.5 so với TB tướng1.151 trận
Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.
Mọi tướng dùng Sẵn Sàng Tấn Công
92 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.
Hạng | Tướng | Đường | Bậc | Tỉ lệ thắng | Δ TLT | Tỉ lệ dùng | Số trận | Build Rune hàng đầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đi rừng | S | 76.7% | +25.7 | 2.4% | 30 | — | |
| 2 | Đường trên | S | 52.4% | +1.0 | 85.1% | 2.063 | ||
| 3 | Đi rừng | S | 53.2% | +1.9 | 38.2% | 619 | ||
| 4 | Đi rừng | S | 52.5% | +1.5 | 25.5% | 1.151 | — | |
| 5 | Đường trên | S | 53.0% | +2.9 | 31.8% | 553 | ||
| 6 | Đi rừng | S | 52.4% | -0.2 | 44.4% | 720 | ||
| 7 | Đường trên | S | 51.7% | +0.3 | 68.2% | 3.347 | ||
| 8 | Đi rừng | S | 51.6% | -0.5 | 77.0% | 3.175 | ||
| 9 | Đi rừng | S | 60.8% | +11.5 | 1.6% | 51 | ||
| 10 | Xạ thủ | S | 56.4% | +4.0 | 49.7% | 94 | ||
| 11 | Đường giữa | S | 56.4% | +7.1 | 65.3% | 94 | ||
| 12 | Xạ thủ | S | 63.2% | +3.9 | 70.4% | 38 | — | |
| 13 | Đi rừng | S | 51.3% | +0.4 | 67.0% | 2.752 | — | |
| 14 | Đi rừng | S | 53.5% | +3.2 | 14.2% | 170 | — | |
| 15 | Xạ thủ | A | 53.0% | +2.7 | 1.9% | 215 | — | |
| 16 | Đường trên | A | 56.2% | +6.5 | 3.3% | 73 | — | |
| 17 | Đường giữa | A | 56.0% | +6.4 | 60.0% | 75 | — | |
| 18 | Đi rừng | A | 53.4% | +2.7 | 28.1% | 148 | ||
| 19 | Đi rừng | A | 52.3% | +1.1 | 36.9% | 241 | — | |
| 20 | Xạ thủ | A | 53.1% | -0.6 | 8.5% | 130 | — | |
| 21 | Đường trên | A | 60.0% | +11.1 | 1.5% | 30 | — | |
| 22 | Xạ thủ | A | 58.8% | +7.2 | 1.4% | 34 | — | |
| 23 | Đường trên | A | 52.9% | +3.7 | 20.1% | 119 | — | |
| 24 | Đường giữa | A | 52.8% | -2.1 | 61.7% | 127 | — | |
| 25 | Xạ thủ | A | 50.9% | +0.5 | 20.4% | 776 | ||
| 26 | Đường giữa | A | 54.0% | +4.4 | 52.1% | 63 | — | |
| 27 | Đường giữa | A | 51.8% | +1.2 | 43.5% | 141 | ||
| 28 | Đường giữa | A | 56.7% | +0.4 | 11.8% | 30 | — | |
| 29 | Đường trên | A | 55.3% | +3.8 | 1.1% | 38 | — | |
| 30 | Đường trên | A | 50.4% | +0.5 | 53.1% | 900 | ||
| 31 | Đường trên | A | 51.0% | +3.1 | 11.7% | 192 | — | |
| 32 | Đi rừng | A | 51.2% | +0.6 | 19.5% | 127 | ||
| 33 | Xạ thủ | A | 50.4% | +1.0 | 19.1% | 347 | — | |
| 34 | Đường giữa | A | 52.8% | +4.6 | 66.7% | 36 | ||
| 35 | Đường trên | A | 51.7% | +3.1 | 3.4% | 60 | — | |
| 36 | Đường trên | A | 51.4% | +0.2 | 86.0% | 74 | ||
| 37 | Đi rừng | A | 50.9% | -0.5 | 12.9% | 112 | — | |
| 38 | Đường giữa | B | 50.1% | +1.4 | 50.5% | 577 | ||
| 39 | Đi rừng | B | 50.6% | +9.3 | 45.0% | 85 | ||
| 40 | Đường trên | B | 50.7% | -2.3 | 9.3% | 75 | — | |
| 41 | Đường trên | B | 49.9% | +0.6 | 36.1% | 833 | — | |
| 42 | Xạ thủ | B | 49.9% | -0.7 | 13.2% | 1.040 | — | |
| 43 | Đi rừng | B | 49.6% | -1.7 | 17.1% | 260 | — | |
| 44 | Đi rừng | B | 49.4% | -0.7 | 1.6% | 83 | — | |
| 45 | Đường trên | B | 48.9% | -3.8 | 48.4% | 45 | ||
| 46 | Xạ thủ | B | 49.6% | +0.3 | 75.1% | 3.013 | ||
| 47 | Đường giữa | B | 48.2% | -4.3 | 1.4% | 56 | — | |
| 48 | Xạ thủ | B | 49.3% | +0.0 | 27.8% | 882 | — | |
| 49 | Xạ thủ | B | 47.9% | +2.5 | 4.8% | 71 | — | |
| 50 | Đường trên | B | 45.9% | -0.1 | 74.0% | 37 | ||
| 51 | Đường trên | B | 49.1% | -1.5 | 15.8% | 879 | — | |
| 52 | Xạ thủ | B | 47.4% | -1.2 | 70.3% | 78 | ||
| 53 | Đường giữa | B | 48.5% | +1.5 | 68.8% | 196 | ||
| 54 | Đi rừng | B | 47.8% | -1.7 | 4.9% | 115 | — | |
| 55 | Đường trên | B | 44.7% | +0.2 | 29.7% | 38 | ||
| 56 | Đi rừng | B | 43.8% | -9.0 | 4.6% | 32 | — | |
| 57 | Hỗ trợ | B | 43.3% | +2.1 | 47.6% | 30 | — | |
| 58 | Đường trên | B | 48.8% | -0.5 | 12.6% | 521 | — | |
| 59 | Xạ thủ | B | 49.0% | -1.2 | 36.1% | 2.892 | — | |
| 60 | Đường giữa | B | 42.9% | -5.0 | 76.1% | 35 | ||
| 61 | Xạ thủ | B | 48.7% | +0.2 | 14.0% | 821 | — | |
| 62 | Đường trên | B | 45.7% | -4.5 | 5.0% | 70 | — | |
| 63 | Đường giữa | B | 47.8% | +5.2 | 76.8% | 209 | ||
| 64 | Hỗ trợ | B | 48.8% | +0.8 | 67.4% | 1.678 | ||
| 65 | Đường giữa | B | 47.3% | -1.3 | 8.3% | 146 | — | |
| 66 | Đường trên | B | 48.7% | -1.4 | 38.8% | 1.124 | — | |
| 67 | Đường giữa | B | 48.6% | -0.4 | 85.7% | 1.103 | ||
| 68 | Đi rừng | B | 45.5% | -3.1 | 6.4% | 88 | — | |
| 69 | Đi rừng | B | 48.5% | -0.8 | 76.8% | 1.523 | — | |
| 70 | Đường giữa | C | 47.1% | -0.2 | 54.8% | 187 | — | |
| 71 | Hỗ trợ | C | 43.9% | -7.9 | 10.7% | 66 | ||
| 72 | Đường trên | C | 47.3% | +1.4 | 68.3% | 241 | — | |
| 73 | Xạ thủ | C | 37.5% | -13.4 | 0.8% | 32 | — | |
| 74 | Đường giữa | C | 45.0% | -4.0 | 24.1% | 111 | — | |
| 75 | Đường giữa | C | 46.2% | -3.6 | 29.5% | 221 | ||
| 76 | Đi rừng | C | 47.2% | +0.8 | 50.8% | 464 | — | |
| 77 | Xạ thủ | C | 47.8% | +2.2 | 19.2% | 1.068 | — | |
| 78 | Hỗ trợ | C | 32.3% | -14.1 | 4.1% | 31 | — | |
| 79 | Xạ thủ | C | 38.0% | -9.5 | 6.0% | 50 | — | |
| 80 | Xạ thủ | C | 47.1% | -2.3 | 20.0% | 531 | — | |
| 81 | Hỗ trợ | C | 40.0% | -10.4 | 1.7% | 65 | — | |
| 82 | Đường giữa | C | 38.2% | -3.9 | 15.5% | 55 | — | |
| 83 | Đi rừng | C | 44.5% | -0.1 | 60.3% | 173 | — | |
| 84 | Xạ thủ | C | 47.6% | +0.6 | 84.6% | 3.524 | ||
| 85 | Xạ thủ | C | 44.7% | -5.2 | 6.7% | 206 | — | |
| 86 | Xạ thủ | C | 42.1% | -9.6 | 1.0% | 114 | — | |
| 87 | Hỗ trợ | C | 38.7% | -2.6 | 39.7% | 75 | ||
| 88 | Đường giữa | C | 33.3% | -6.9 | 28.4% | 48 | — | |
| 89 | Xạ thủ | C | 46.5% | -3.5 | 11.3% | 785 | — | |
| 90 | Xạ thủ | C | 44.8% | -5.1 | 5.6% | 315 | — | |
| 91 | Đường trên | C | 42.4% | -0.7 | 62.0% | 170 | — | |
| 92 | Đường trên | C | 40.3% | -3.9 | 19.7% | 154 | — | |
Tướng gần như luôn dùng Sẵn Sàng Tấn Công
Akshan dùng Sẵn Sàng Tấn Công trong 86% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.
Bậc tướng với Sẵn Sàng Tấn Công
Mọi tướng dùng Sẵn Sàng Tấn Công, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Sẵn Sàng Tấn Công – Phiên bản 26.20
Tướng nào mạnh nhất với Sẵn Sàng Tấn Công ở phiên bản 26.20?
Theo tỉ lệ thắng khi dùng Sẵn Sàng Tấn Công: Urgot (52.4%), Bel'Veth (53.2%), Warwick (52.5%). 52 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
Tướng nào dùng Sẵn Sàng Tấn Công nhiều nhất?
Nhiều trận dùng Sẵn Sàng Tấn Công nhất: Lucian (3.524), Teemo (3.347), Shyvana (3.175).
Sẵn Sàng Tấn Công được dùng ở đường nào?
Sẵn Sàng Tấn Công chủ yếu được dùng ở Xạ thủ (35.9% số trận).
Tướng nào dùng Sẵn Sàng Tấn Công ổn định nhất?
Akshan dùng Sẵn Sàng Tấn Công trong 86% số trận, cao nhất trong 52 tướng dùng ngọc này.