
- Tỷ lệ thắng
- 50.0%
- Tỷ lệ chọn
- 7.8%
Sẵn Sàng Tấn Công vs Nhịp Độ Chết Người vs Chinh Phục
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 35.623
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 5 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Nhánh ngọc
- Chuẩn Xác · Ngọc chính
- Tỷ lệ thắng
- 50.0%−0.1 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 7.8%
- Tướng tốt nhất
- Shyvana · 54.0%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Shyvana
- Đường chính
- Xạ thủ · 35%
Sẵn Sàng Tấn Công vs các lựa chọn thay thế
Phiên bản 26.19 · Mọi rankMỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Sẵn Sàng Tấn Công so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.
Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Sẵn Sàng Tấn Công 0.9 điểm qua 63 cặp tướng-đường. Sẵn Sàng Tấn Công và Nhịp Độ Chết Người cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Sẵn Sàng Tấn Công vs Nhịp Độ Chết Người trên cùng tướng
| Tướng | Sẵn Sàng Tấn Công | Nhịp Độ Chết Người | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 46.3% 1.707 | 50.3% 9.999 | −4.0 | |
| 51.6% 1.947 | 51.9% 5.065 | −0.3 | |
| 44.6% 1.645 | 46.1% 5.481 | −1.5 | |
| 49.2% 1.388 | 49.7% 8.295 | −0.5 | |
| 50.3% 1.380 | 51.3% 8.583 | −1.0 | |
| 50.8% 4.970 | 45.2% 1.382 | +5.7 | |
| 52.2% 1.376 | 50.6% 4.593 | +1.6 | |
| 46.9% 1.359 | 50.3% 3.299 | −3.4 | |
| 45.1% 935 | 50.0% 3.028 | −4.9 | |
| 51.8% 1.267 | 52.0% 934 | −0.3 | |
| 44.8% 509 | 51.3% 8.944 | −6.5 | |
| 52.8% 591 | 48.9% 1.865 | +3.9 |
Theo đường
| Đường | Sẵn Sàng Tấn Công | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Đường trên | 52.0% 8.936 | 50.5% 11.168 |
| Đi rừng | 50.9% 9.683 | 51.3% 7.769 |
| Đường giữa | 48.0% 2.913 | 51.3% 8.299 |
| Xạ thủ | 48.9% 12.398 | 50.5% 46.929 |
| Hỗ trợ | 46.5% 1.673 | 40.2% 393 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Sẵn Sàng Tấn Công | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 834 | 861 |
| Hồi máu | 311 | 247 |
| Sát thương giảm thiểu | 796 | 663 |
| Sát thương lên mục tiêu | 578 | 544 |
| Hạ gục | 0,258 | 0,265 |
| Số lần chết | 0,229 | 0,236 |
Đối đầu trên tướng chung khá sát: Sẵn Sàng Tấn Công và Chinh Phục cách nhau 0.5 điểm qua 46 cặp tướng-đường. Sẵn Sàng Tấn Công và Chinh Phục cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Sẵn Sàng Tấn Công vs Chinh Phục trên cùng tướng
| Tướng | Sẵn Sàng Tấn Công | Chinh Phục | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 54.0% 5.443 | 52.1% 1.369 | +2.0 | |
| 49.0% 1.341 | 53.4% 5.394 | −4.4 | |
| 51.6% 1.668 | 51.7% 2.659 | −0.1 | |
| 48.7% 2.756 | 48.9% 795 | −0.2 | |
| 44.6% 1.645 | 43.7% 862 | +0.9 | |
| 47.2% 1.244 | 47.2% 934 | ±0.0 | |
| 53.5% 1.068 | 47.2% 1.035 | +6.2 | |
| 50.1% 751 | 50.0% 1.665 | +0.1 | |
| 50.4% 3.006 | 46.3% 557 | +4.1 | |
| 51.8% 633 | 51.9% 466 | −0.1 | |
| 45.3% 1.687 | 44.8% 261 | +0.5 | |
| 45.7% 357 | 51.0% 482 | −5.4 |
Theo đường
| Đường | Sẵn Sàng Tấn Công | Chinh Phục |
|---|---|---|
| Đường trên | 52.0% 8.936 | 49.6% 26.544 |
| Đi rừng | 50.9% 9.683 | 50.2% 26.315 |
| Đường giữa | 48.0% 2.913 | 49.5% 5.893 |
| Xạ thủ | 48.9% 12.398 | 49.3% 4.758 |
| Hỗ trợ | 46.5% 1.673 | 47.2% 1.700 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Sẵn Sàng Tấn Công | Chinh Phục |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 834 | 790 |
| Hồi máu | 311 | 390 |
| Sát thương giảm thiểu | 796 | 1.098 |
| Sát thương lên mục tiêu | 578 | 607 |
| Hạ gục | 0,258 | 0,238 |
| Số lần chết | 0,229 | 0,218 |
Khi cùng tướng sử dụng, Mưa Kiếm nhỉnh hơn Sẵn Sàng Tấn Công 1.7 điểm (29 cặp tướng-đường chung). Mưa Kiếm là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Sẵn Sàng Tấn Công vs Mưa Kiếm trên cùng tướng
| Tướng | Sẵn Sàng Tấn Công | Mưa Kiếm | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 51.2% 4.451 | 53.9% 1.507 | −2.7 | |
| 47.2% 1.244 | 52.4% 580 | −5.2 | |
| 49.0% 1.341 | 47.4% 230 | +1.6 | |
| 50.3% 1.380 | 47.2% 144 | +3.1 | |
| 44.4% 153 | 52.6% 439 | −8.2 | |
| 50.4% 115 | 51.3% 4.070 | −0.9 | |
| 52.2% 1.376 | 47.5% 80 | +4.7 | |
| 46.3% 1.707 | 43.0% 79 | +3.3 | |
| 47.5% 314 | 47.3% 91 | +0.2 | |
| 42.2% 64 | 50.0% 2.803 | −7.8 | |
| 52.1% 194 | 53.9% 89 | −1.9 | |
| 53.5% 1.068 | 38.6% 57 | +14.9 |
Theo đường
| Đường | Sẵn Sàng Tấn Công | Mưa Kiếm |
|---|---|---|
| Đường trên | 52.0% 8.936 | 49.9% 3.072 |
| Đi rừng | 50.9% 9.683 | 50.5% 12.431 |
| Đường giữa | 48.0% 2.913 | 49.4% 2.655 |
| Xạ thủ | 48.9% 12.398 | 46.0% 644 |
| Hỗ trợ | 46.5% 1.673 | 48.2% 3.680 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Sẵn Sàng Tấn Công | Mưa Kiếm |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 834 | 739 |
| Hồi máu | 311 | 362 |
| Sát thương giảm thiểu | 796 | 890 |
| Sát thương lên mục tiêu | 578 | 666 |
| Hạ gục | 0,258 | 0,271 |
| Số lần chết | 0,229 | 0,227 |
Trên cùng tướng, Sẵn Sàng Tấn Công thắng nhiều hơn Sốc Điện 1.5 điểm qua 22 cặp tướng-đường. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Sẵn Sàng Tấn Công vs Sốc Điện trên cùng tướng
| Tướng | Sẵn Sàng Tấn Công | Sốc Điện | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 46.6% 4.215 | 40.3% 437 | +6.3 | |
| 48.7% 2.756 | 52.1% 286 | −3.4 | |
| 47.6% 1.536 | 44.8% 239 | +2.8 | |
| 53.8% 392 | 50.5% 374 | +3.3 | |
| 52.7% 222 | 47.7% 663 | +5.0 | |
| 49.7% 189 | 50.6% 946 | −0.9 | |
| 50.9% 434 | 45.7% 173 | +5.3 | |
| 53.4% 356 | 49.2% 189 | +4.2 | |
| 50.1% 751 | 53.5% 101 | −3.4 | |
| 45.3% 64 | 53.5% 6.061 | −8.2 | |
| 41.0% 100 | 42.1% 126 | −1.1 | |
| 52.7% 4.997 | 67.3% 55 | −14.6 |
Theo đường
| Đường | Sẵn Sàng Tấn Công | Sốc Điện |
|---|---|---|
| Đường trên | 52.0% 8.936 | 48.3% 3.143 |
| Đi rừng | 50.9% 9.683 | 46.5% 5.303 |
| Đường giữa | 48.0% 2.913 | 49.8% 29.025 |
| Xạ thủ | 48.9% 12.398 | 49.0% 1.013 |
| Hỗ trợ | 46.5% 1.673 | 48.1% 5.271 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Sẵn Sàng Tấn Công | Sốc Điện |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 834 | 825 |
| Hồi máu | 311 | 205 |
| Sát thương giảm thiểu | 796 | 553 |
| Sát thương lên mục tiêu | 578 | 345 |
| Hạ gục | 0,258 | 0,262 |
| Số lần chết | 0,229 | 0,221 |
Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Sẵn Sàng Tấn Công 0.8 điểm qua 10 cặp tướng-đường. Đòn Phủ Đầu là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Sẵn Sàng Tấn Công vs Đòn Phủ Đầu trên cùng tướng
| Tướng | Sẵn Sàng Tấn Công | Đòn Phủ Đầu | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 50.0% 4.483 | 51.3% 6.937 | −1.3 | |
| 46.6% 4.215 | 40.8% 353 | +5.8 | |
| 47.5% 314 | 51.6% 2.601 | −4.1 | |
| 49.7% 189 | 54.0% 224 | −4.3 | |
| 44.6% 1.645 | 45.8% 72 | −1.2 | |
| 40.5% 84 | 40.0% 50 | +0.5 | |
| 37.0% 46 | 40.8% 98 | −3.9 | |
| 43.6% 39 | 43.3% 141 | +0.3 | |
| 44.9% 49 | 38.2% 68 | +6.7 | |
| 45.5% 77 | 44.4% 36 | +1.0 |
Theo đường
| Đường | Sẵn Sàng Tấn Công | Đòn Phủ Đầu |
|---|---|---|
| Đường trên | 52.0% 8.936 | 47.7% 974 |
| Đi rừng | 50.9% 9.683 | 49.4% 3.809 |
| Đường giữa | 48.0% 2.913 | 51.2% 5.801 |
| Xạ thủ | 48.9% 12.398 | 50.2% 5.754 |
| Hỗ trợ | 46.5% 1.673 | 49.6% 708 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Sẵn Sàng Tấn Công | Đòn Phủ Đầu |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 834 | 886 |
| Hồi máu | 311 | 190 |
| Sát thương giảm thiểu | 796 | 484 |
| Sát thương lên mục tiêu | 578 | 489 |
| Hạ gục | 0,258 | 0,263 |
| Số lần chết | 0,229 | 0,215 |
Trên cùng tướng, Sẵn Sàng Tấn Công thắng nhiều hơn Quyền Năng Bất Diệt 1.1 điểm qua 18 cặp tướng-đường. Quyền Năng Bất Diệt là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Sẵn Sàng Tấn Công vs Quyền Năng Bất Diệt trên cùng tướng
| Tướng | Sẵn Sàng Tấn Công | Quyền Năng Bất Diệt | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 52.7% 4.997 | 48.6% 917 | +4.0 | |
| 49.0% 1.341 | 47.4% 970 | +1.6 | |
| 47.2% 1.244 | 50.4% 462 | −3.2 | |
| 50.2% 432 | 53.2% 965 | −2.9 | |
| 51.0% 308 | 53.4% 88 | −2.4 | |
| 53.1% 64 | 52.1% 2.076 | +1.0 | |
| 64.6% 65 | 51.5% 412 | +13.2 | |
| 49.1% 57 | 44.1% 592 | +5.0 | |
| 53.1% 49 | 47.1% 1.053 | +6.0 | |
| 45.5% 77 | 45.7% 92 | −0.2 | |
| 51.1% 45 | 46.3% 216 | +4.8 | |
| 54.7% 201 | 62.8% 43 | −8.1 |
Theo đường
| Đường | Sẵn Sàng Tấn Công | Quyền Năng Bất Diệt |
|---|---|---|
| Đường trên | 52.0% 8.936 | 50.6% 17.633 |
| Đi rừng | 50.9% 9.683 | 48.0% 1.020 |
| Đường giữa | 48.0% 2.913 | 49.4% 1.094 |
| Xạ thủ | 48.9% 12.398 | 50.4% 254 |
| Hỗ trợ | 46.5% 1.673 | 49.5% 2.323 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Sẵn Sàng Tấn Công | Quyền Năng Bất Diệt |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 834 | 788 |
| Hồi máu | 311 | 340 |
| Sát thương giảm thiểu | 796 | 1.605 |
| Sát thương lên mục tiêu | 578 | 397 |
| Hạ gục | 0,258 | 0,172 |
| Số lần chết | 0,229 | 0,203 |
Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.
Sẵn Sàng Tấn Công và các lựa chọn thay thế
Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Sẵn Sàng Tấn Công trên những tướng dùng cả hai.
| Ngọc | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | so với ngọc này (cùng tướng) | Tướng chung |
|---|---|---|---|---|
| 50.0% | 7.8% | — | — | |
| 50.6% | 16.4% | +0.9 | 63 | |
| 49.7% | 14.4% | −0.5 | 46 | |
| 49.8% | 5.0% | +1.7 | 29 | |
| 49.1% | 9.6% | −1.5 | 22 | |
| 50.2% | 3.8% | +0.8 | 10 | |
| 50.3% | 4.9% | −1.1 | 18 |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Sẵn Sàng Tấn Công vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19
Sẵn Sàng Tấn Công vs Nhịp Độ Chết Người: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Sẵn Sàng Tấn Công 0.9 điểm qua 63 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Sẵn Sàng Tấn Công 50.0%, Nhịp Độ Chết Người 50.6%. Sẵn Sàng Tấn Công và Nhịp Độ Chết Người cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Sẵn Sàng Tấn Công vs Chinh Phục: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Sẵn Sàng Tấn Công và Chinh Phục chênh nhau không quá 0.5 điểm (46 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Sẵn Sàng Tấn Công 50.0%, Chinh Phục 49.7%. Sẵn Sàng Tấn Công và Chinh Phục cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Sẵn Sàng Tấn Công vs Mưa Kiếm: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Mưa Kiếm thắng nhiều hơn Sẵn Sàng Tấn Công 1.7 điểm qua 29 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Sẵn Sàng Tấn Công 50.0%, Mưa Kiếm 49.8%. Mưa Kiếm là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Sẵn Sàng Tấn Công vs Sốc Điện: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Sẵn Sàng Tấn Công thắng nhiều hơn Sốc Điện 1.5 điểm qua 22 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Sẵn Sàng Tấn Công 50.0%, Sốc Điện 49.1%. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.