Biểu tượng ngọc Chinh Phục - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
14.7%

Chinh Phục Tướng mạnh nhất

Chinh Phục Tier CChuẩn XácNgọc chính
Ban cap nhat
26.20
Trận dùng ngọc
96.136
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
15 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng cho 2 cộng dồn Chinh Phục trong 5 giây, giúp tăng 1.8-4 Sức mạnh Thích ứng mỗi cộng dồn. Cộng dồn tối đa 12 lần. Tướng đánh xa chỉ được 1 cộng dồn mỗi lần đánh thường.

Khi đạt cộng dồn tối đa, hồi máu bằng 8% sát thương bạn gây lên tướng. (5% với tướng đánh xa).
Nhánh ngọc
Chuẩn Xác · Ngọc chính
Tỷ lệ thắng
49.6%−0.2 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
14.7%
Tướng tốt nhất
Swain · 55.8%
Dùng nhiều nhất bởi
Mordekaiser
Đường chính
Đi rừng · 41%

Tướng mạnh nhất với Chinh Phục

Phiên bản 26.20 · Mọi rank

Swain dẫn đầu với tỉ lệ thắng 55.8% khi dùng Chinh Phục; 73 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1SwainXạ thủ55.8% khi dùng ngọc+1.6 so với TB tướng552 trận
  2. 2Ngộ KhôngĐi rừng53.2% khi dùng ngọc+0.3 so với TB tướng4.556 trận
  3. 3GwenĐi rừng55.1% khi dùng ngọc+1.3 so với TB tướng423 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Chinh Phục

147 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Xạ thủS55.8%+1.678.0%552
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
2Đi rừngS53.2%+0.393.8%4.556
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệBước Chân Màu NhiệmThấu Thị Vũ Trụ
3Đi rừngS55.1%+1.351.8%423—
4Đi rừngS53.2%+0.573.2%1.932
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
5Đi rừngS52.4%+0.989.1%2.979
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcNhát Chém Ân HuệThấu Thị Vũ TrụBước Chân Màu Nhiệm
6Xạ thủS59.8%+10.52.3%92—
7Đi rừngS53.7%-0.095.3%451
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNện KhiênTiếp Sức
8Đi rừngS54.6%-0.791.6%262
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcNhát Chém Ân HuệThấu Thị Vũ TrụBước Chân Màu Nhiệm
9Hỗ trợS63.0%+11.811.9%54
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
10Đường trênS54.0%+4.119.1%252—
11Đường trênS52.3%+1.861.2%928
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
12Đi rừngS52.3%+0.219.7%813—
13Đi rừngS52.2%-0.340.9%663—
14Đường trênS51.6%-0.569.1%3.479
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngBậc Thầy Nguyên TốMau Lẹ
15Đường trênS51.5%+0.969.2%3.854
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngLan TrànNện Khiên
16Xạ thủS52.4%+2.610.8%334—
17Đi rừngS52.4%-0.191.8%313
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
18Đường trênS51.0%+0.097.1%5.266
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNện KhiênTiếp Sức
19Đường giữaS52.6%-0.237.6%211
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
20Xạ thủS53.8%+3.65.9%119—
21Đi rừngS52.1%+0.818.0%292—
22Đường trênS51.1%+1.059.7%1.729
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtKiên Cường
23Đi rừngA52.0%+2.715.3%304
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệTác Động Bất ChợtThợ Săn Kho Báu
24Đường trênA51.1%+0.666.0%1.052
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcNhát Chém Ân HuệThấu Thị Vũ TrụBước Chân Màu Nhiệm
25Đường trênA51.8%+0.182.0%336—
26Đường giữaA59.5%+10.146.8%37—
27Hỗ trợA51.1%+0.844.9%1.279
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
28Đi rừngA53.9%+3.02.2%89—
29Đường trênA58.8%+14.326.6%34—
30Đường trênA55.0%-1.925.1%60—
31Đường giữaA53.3%+3.655.1%92
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngLan TrànNện Khiên
32Đường trênA51.0%+0.684.7%449
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệBước Chân Màu NhiệmThấu Thị Vũ Trụ
33Đường trênA50.7%+1.069.1%758
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngTác Động Bất ChợtThợ Săn Kho Báu
34Đường trênA55.3%+9.730.4%38—
35Đường trênA54.0%+8.238.2%50—
36Đường giữaA51.0%-0.395.6%261
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNhạc Nào Cũng NhảyHoàn Tiền
37Đi rừngA51.3%+1.325.5%150—
38Đường giữaA52.8%+1.666.3%53
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngTác Động Bất ChợtThợ Săn Kho Báu
39Xạ thủA52.6%-0.448.7%57
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
40Đi rừngA52.3%+1.41.4%65—
41Đường giữaA51.0%+1.220.7%155—
42Đường trênA50.2%-0.091.4%1.268
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
43Đường trênA52.8%+1.530.8%36
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệThấu Thị Vũ TrụBước Chân Màu Nhiệm
44Đi rừngA50.2%+0.925.7%807—
45Xạ thủA51.4%+4.380.5%70
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngHoàn TiềnThuốc Thần Nhân Ba
46Đường giữaA50.8%+2.33.5%132—
47Đường giữaA50.3%+0.449.6%189
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngBậc Thầy Nguyên TốMau Lẹ
48Hỗ trợA50.5%+3.437.8%93
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngLan TrànNện Khiên
49Đường trênA50.9%+6.015.7%53—
50Đường giữaA51.2%-0.11.7%43—
51Đường giữaA51.4%-6.343.5%37
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệThấu Thị Vũ TrụHoàn Tiền
52Đường trênA51.5%+1.548.5%33
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệThấu Thị Vũ TrụHoàn Tiền
53Đi rừngA49.9%-0.348.2%2.562
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệThấu Thị Vũ TrụHoàn Tiền
54Đi rừngA49.9%+1.362.2%401
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệThấu Thị Vũ TrụBước Chân Màu Nhiệm
55Đi rừngA49.8%-0.861.3%323—
56Đường giữaA50.0%-0.454.8%74
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạHoàn TiềnThuốc Thần Nhân Ba
57Đường trênA50.0%+0.038.8%66—
58Xạ thủA49.8%+0.197.8%2.794
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Hút MáuChốt Chặn Cuối CùngTác Động Bất ChợtThợ Săn Kho Báu
59Đường giữaA49.8%-1.731.8%229
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
60Đi rừngB49.7%-0.342.4%3.135—
61Đường trênB49.7%-0.092.5%2.064
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngHoàn TiềnThuốc Thần Nhân Ba
62Đường trênB49.6%-1.733.8%989
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Hút MáuChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtTàn Phá Hủy Diệt
63Đi rừngB49.3%+0.660.4%67
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Hút MáuChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtTàn Phá Hủy Diệt
64Đi rừngB49.6%+0.188.7%2.090
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệThấu Thị Vũ TrụBước Chân Màu Nhiệm
65Đi rừngB48.4%+1.972.1%31
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
66Đường trênB49.4%+0.451.1%235
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
67Đi rừngB49.5%+0.965.3%891
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệThấu Thị Vũ TrụBước Chân Màu Nhiệm
68Xạ thủB49.3%+1.588.1%282
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệGiáp CốtKiên Cường
69Đi rừngB49.4%-0.327.4%549—
70Hỗ trợB48.1%-0.513.7%52
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
71Đường giữaB47.1%-8.428.6%34—
72Đường giữaB49.0%-1.05.6%243—
73Đường giữaB47.4%+2.278.1%57
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngTiếp SứcNgọn Gió Thứ Hai
74Đường giữaB49.3%+0.784.8%1.484
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngHoàn TiềnThuốc Thần Nhân Ba
75Đường trênB49.1%-0.227.1%625
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtKiên Cường
76Đường giữaB45.5%-6.024.6%33—
77Đi rừngB45.2%-6.80.5%31—
78Đường giữaB45.2%-1.079.5%31
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
79Đi rừngB49.2%+0.680.3%2.118
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
80Đi rừngB49.0%+2.715.8%447—
81Đường giữaB47.8%-4.21.3%92—
82Đi rừngB47.1%+5.150.0%68
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngLan TrànNện Khiên
83Đường giữaB48.8%-2.55.0%322—
84Đường trênB49.0%-1.052.9%920—
85Đường trênB45.5%-5.81.3%44—
86Đường trênB44.4%-4.41.8%36—
87Đi rừngB47.4%+0.910.9%95—
88Đường giữaB43.8%-1.820.3%32
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Hút MáuChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtTàn Phá Hủy Diệt
89Đi rừngB48.4%+2.571.1%254—
90Đường trênB45.9%-5.374.4%61
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcNhát Chém Ân HuệThấu Thị Vũ TrụBước Chân Màu Nhiệm
91Đường trênB49.0%+0.091.1%2.325
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngTiếp SứcNgọn Gió Thứ Hai
92Đường giữaB48.9%-0.344.9%1.590
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
93Đường trênB48.6%-0.737.4%537—
94Đường giữaB41.9%-9.03.6%31—
95Đi rừngB48.8%+0.379.7%1.918—
96Đi rừngB48.7%-0.252.3%1.217—
97Xạ thủB40.0%+0.690.9%30
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
98Xạ thủB48.4%+1.092.1%770
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngHoàn TiềnThấu Thị Vũ Trụ
99Đường giữaB47.7%-0.86.4%260—
100Đi rừngB42.2%-9.13.0%45—
101Đường giữaB42.2%-7.436.0%45
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtKiên Cường
102Hỗ trợB40.5%-5.021.9%37
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcĐốn HạTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
103Đường trênB39.4%-11.417.1%33—
104Đường giữaB44.3%-3.26.2%70—
105Xạ thủB38.7%+1.981.6%31
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNện KhiênTiếp Sức
106Đường trênB48.3%-2.334.0%954—
107Đường giữaB44.4%-4.53.2%81—
108Đường giữaB44.4%-7.517.8%81—
109Hỗ trợB40.9%+3.491.7%44
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNện KhiênTiếp Sức
110Đường trênB40.0%-9.215.6%40—
111Đường giữaC39.5%-3.945.8%38
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệBước Chân Màu NhiệmThấu Thị Vũ Trụ
112Đi rừngC43.3%-6.33.3%67—
113Đường trênC47.4%+0.476.4%310
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNgọn Gió Thứ HaiLan Tràn
114Đường trênC42.4%-2.258.4%59
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạBước Chân Màu NhiệmThấu Thị Vũ Trụ
115Đường trênC42.4%-1.145.0%59—
116Đi rừngC48.2%+0.575.5%1.038—
117Đi rừngC48.1%-2.651.8%853—
118Đi rừngC40.8%-1.260.5%49
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngBậc Thầy Nguyên TốMau Lẹ
119Đường trênC47.1%-1.515.4%272—
120Đường trênC39.0%-2.354.7%41
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệGiáp CốtKiên Cường
121Đường trênC35.5%-7.917.9%31
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạHoàn TiềnThuốc Thần Nhân Ba
122Đường trênC48.1%+0.398.3%1.379
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNhạc Nào Cũng NhảyHoàn Tiền
123Đi rừngC47.2%-1.594.2%358
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngTiếp SứcNgọn Gió Thứ Hai
124Đi rừngC45.1%+2.817.3%133—
125Xạ thủC47.4%+1.269.9%513
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạHoàn TiềnThuốc Thần Nhân Ba
126Đường giữaC46.1%-3.630.0%219—
127Đi rừngC46.3%-4.021.5%257—
128Đường trênC47.6%-1.174.3%1.427—
129Đường trênC45.6%-5.15.2%241—
130Đường trênC46.2%-3.722.9%327—
131Đường giữaC45.2%+1.412.5%208—
132Đường trênC46.7%-4.913.6%463—
133Đi rừngC41.1%-7.43.1%90—
134Đi rừngC41.1%-7.813.3%90—
135Đường giữaC47.1%-2.334.7%1.122
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệGiáp CốtKiên Cường
136Đường trênC45.3%-3.96.4%265—
137Đường trênC45.0%-6.411.5%280—
138Đi rừngC40.4%+0.898.0%99
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNhạc Nào Cũng NhảyHoàn Tiền
139Đường trênC42.0%-7.46.6%131—
140Đường trênC45.6%-4.026.8%412—
141Đường giữaC43.7%+0.197.5%199
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNện KhiênTiếp Sức
142Đường trênC41.9%-6.08.3%136—
143Đường giữaC42.2%-2.722.7%147—
144Đường trênC46.9%-0.761.1%2.777—
145Hỗ trợC45.6%-2.520.5%511—
146Đi rừngC46.2%-0.084.5%4.072
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạBước Chân Màu NhiệmThấu Thị Vũ Trụ
147Xạ thủC43.3%-2.310.2%566—

Tướng gần như luôn dùng Chinh Phục

Riven dùng Chinh Phục trong 98% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Chinh Phục

Mọi tướng dùng Chinh Phục, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Chinh Phục – Phiên bản 26.20

Tướng nào mạnh nhất với Chinh Phục ở phiên bản 26.20?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Chinh Phục: Swain (55.8%), Ngộ Không (53.2%), Gwen (55.1%). 73 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Chinh Phục nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Chinh Phục nhất: Mordekaiser (5.266), Ngộ Không (4.556), Lee Sin (4.072).

Chinh Phục được dùng ở đường nào?

Chinh Phục chủ yếu được dùng ở Đi rừng (40.6% số trận).

Tướng nào dùng Chinh Phục ổn định nhất?

Riven dùng Chinh Phục trong 98% số trận, cao nhất trong 73 tướng dùng ngọc này.