
- Tỷ lệ thắng
- 49.7%
- Tỷ lệ chọn
- 14.4%
Chinh Phục vs Nhịp Độ Chết Người
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 65.243
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 5 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Khi đạt cộng dồn tối đa, hồi máu bằng 8% sát thương bạn gây lên tướng. (5% với tướng đánh xa).
- Nhánh ngọc
- Chuẩn Xác · Ngọc chính
- Tỷ lệ thắng
- 49.7%−0.4 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 14.4%
- Tướng tốt nhất
- Heimerdinger · 58.3%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Mordekaiser
- Đường chính
- Đường trên · 41%
Chinh Phục vs các lựa chọn thay thế
Phiên bản 26.19 · Mọi rankMỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Chinh Phục so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.
Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Chinh Phục 2.0 điểm qua 33 cặp tướng-đường. Chinh Phục và Nhịp Độ Chết Người cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Chinh Phục vs Nhịp Độ Chết Người trên cùng tướng
| Tướng | Chinh Phục | Nhịp Độ Chết Người | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 43.7% 862 | 46.1% 5.481 | −2.4 | |
| 50.0% 1.577 | 50.6% 1.320 | −0.6 | |
| 47.2% 809 | 50.1% 3.146 | −2.8 | |
| 45.1% 543 | 52.7% 6.353 | −7.6 | |
| 51.0% 482 | 52.3% 3.415 | −1.3 | |
| 49.5% 398 | 49.4% 5.448 | +0.1 | |
| 46.2% 520 | 48.2% 1.136 | −2.0 | |
| 51.9% 466 | 54.6% 1.382 | −2.6 | |
| 42.5% 252 | 49.6% 2.028 | −7.1 | |
| 43.1% 225 | 49.7% 2.372 | −6.6 | |
| 45.4% 196 | 45.2% 1.382 | +0.3 | |
| 54.4% 160 | 51.0% 2.452 | +3.4 |
Theo đường
| Đường | Chinh Phục | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.6% 26.544 | 50.5% 11.168 |
| Đi rừng | 50.2% 26.315 | 51.3% 7.769 |
| Đường giữa | 49.5% 5.893 | 51.3% 8.299 |
| Xạ thủ | 49.3% 4.758 | 50.5% 46.929 |
| Hỗ trợ | 47.2% 1.700 | 40.2% 393 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Chinh Phục | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 790 | 861 |
| Hồi máu | 390 | 247 |
| Sát thương giảm thiểu | 1.098 | 663 |
| Sát thương lên mục tiêu | 607 | 544 |
| Hạ gục | 0,238 | 0,265 |
| Số lần chết | 0,218 | 0,236 |
Đối đầu trên tướng chung khá sát: Chinh Phục và Sẵn Sàng Tấn Công cách nhau 0.5 điểm qua 46 cặp tướng-đường. Chinh Phục và Sẵn Sàng Tấn Công cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Chinh Phục vs Sẵn Sàng Tấn Công trên cùng tướng
| Tướng | Chinh Phục | Sẵn Sàng Tấn Công | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 52.1% 1.369 | 54.0% 5.443 | −2.0 | |
| 53.4% 5.394 | 49.0% 1.341 | +4.4 | |
| 51.7% 2.659 | 51.6% 1.668 | +0.1 | |
| 48.9% 795 | 48.7% 2.756 | +0.2 | |
| 43.7% 862 | 44.6% 1.645 | −0.9 | |
| 47.2% 934 | 47.2% 1.244 | ±0.0 | |
| 47.2% 1.035 | 53.5% 1.068 | −6.2 | |
| 50.0% 1.665 | 50.1% 751 | −0.1 | |
| 46.3% 557 | 50.4% 3.006 | −4.1 | |
| 51.9% 466 | 51.8% 633 | +0.1 | |
| 44.8% 261 | 45.3% 1.687 | −0.5 | |
| 51.0% 482 | 45.7% 357 | +5.4 |
Theo đường
| Đường | Chinh Phục | Sẵn Sàng Tấn Công |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.6% 26.544 | 52.0% 8.936 |
| Đi rừng | 50.2% 26.315 | 50.9% 9.683 |
| Đường giữa | 49.5% 5.893 | 48.0% 2.913 |
| Xạ thủ | 49.3% 4.758 | 48.9% 12.398 |
| Hỗ trợ | 47.2% 1.700 | 46.5% 1.673 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Chinh Phục | Sẵn Sàng Tấn Công |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 790 | 834 |
| Hồi máu | 390 | 311 |
| Sát thương giảm thiểu | 1.098 | 796 |
| Sát thương lên mục tiêu | 607 | 578 |
| Hạ gục | 0,238 | 0,258 |
| Số lần chết | 0,218 | 0,229 |
Trên cùng tướng, Chinh Phục thắng nhiều hơn Sốc Điện 2.0 điểm qua 55 cặp tướng-đường. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Chinh Phục vs Sốc Điện trên cùng tướng
| Tướng | Chinh Phục | Sốc Điện | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 50.3% 2.762 | 48.3% 2.809 | +2.0 | |
| 49.4% 1.676 | 49.1% 2.929 | +0.3 | |
| 49.6% 1.778 | 47.5% 1.943 | +2.2 | |
| 48.3% 5.669 | 43.1% 714 | +5.2 | |
| 51.2% 2.303 | 45.9% 677 | +5.3 | |
| 46.4% 885 | 42.9% 737 | +3.6 | |
| 44.9% 394 | 48.1% 5.078 | −3.2 | |
| 47.0% 1.718 | 47.3% 452 | −0.4 | |
| 50.7% 410 | 45.4% 2.806 | +5.3 | |
| 47.1% 397 | 47.3% 1.462 | −0.2 | |
| 49.6% 855 | 53.4% 397 | −3.8 | |
| 52.9% 5.110 | 47.2% 282 | +5.7 |
Theo đường
| Đường | Chinh Phục | Sốc Điện |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.6% 26.544 | 48.3% 3.143 |
| Đi rừng | 50.2% 26.315 | 46.5% 5.303 |
| Đường giữa | 49.5% 5.893 | 49.8% 29.025 |
| Xạ thủ | 49.3% 4.758 | 49.0% 1.013 |
| Hỗ trợ | 47.2% 1.700 | 48.1% 5.271 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Chinh Phục | Sốc Điện |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 790 | 825 |
| Hồi máu | 390 | 205 |
| Sát thương giảm thiểu | 1.098 | 553 |
| Sát thương lên mục tiêu | 607 | 345 |
| Hạ gục | 0,238 | 0,262 |
| Số lần chết | 0,218 | 0,221 |
Khi cùng tướng sử dụng, Mưa Kiếm nhỉnh hơn Chinh Phục 0.9 điểm (30 cặp tướng-đường chung). Mưa Kiếm là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Chinh Phục vs Mưa Kiếm trên cùng tướng
| Tướng | Chinh Phục | Mưa Kiếm | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 49.4% 4.096 | 51.3% 4.070 | −1.9 | |
| 50.0% 1.577 | 50.0% 2.803 | ±0.0 | |
| 48.1% 2.012 | 49.6% 1.576 | −1.4 | |
| 47.2% 934 | 52.4% 580 | −5.2 | |
| 49.9% 1.392 | 52.6% 439 | −2.7 | |
| 50.0% 1.541 | 47.2% 369 | +2.8 | |
| 53.4% 5.394 | 47.4% 230 | +6.0 | |
| 49.6% 528 | 48.7% 277 | +0.9 | |
| 53.5% 127 | 53.9% 1.507 | −0.3 | |
| 51.5% 518 | 50.0% 130 | +1.5 | |
| 48.3% 4.575 | 38.5% 91 | +9.8 | |
| 50.4% 5.337 | 50.6% 77 | −0.2 |
Theo đường
| Đường | Chinh Phục | Mưa Kiếm |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.6% 26.544 | 49.9% 3.072 |
| Đi rừng | 50.2% 26.315 | 50.5% 12.431 |
| Đường giữa | 49.5% 5.893 | 49.4% 2.655 |
| Xạ thủ | 49.3% 4.758 | 46.0% 644 |
| Hỗ trợ | 47.2% 1.700 | 48.2% 3.680 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Chinh Phục | Mưa Kiếm |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 790 | 739 |
| Hồi máu | 390 | 362 |
| Sát thương giảm thiểu | 1.098 | 890 |
| Sát thương lên mục tiêu | 607 | 666 |
| Hạ gục | 0,238 | 0,271 |
| Số lần chết | 0,218 | 0,227 |
Khi cùng tướng sử dụng, Xung Kích Bão Tố nhỉnh hơn Chinh Phục 1.4 điểm (32 cặp tướng-đường chung). Xung Kích Bão Tố là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Chinh Phục vs Xung Kích Bão Tố trên cùng tướng
| Tướng | Chinh Phục | Xung Kích Bão Tố | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 48.3% 4.575 | 49.2% 2.558 | −0.9 | |
| 50.7% 5.123 | 53.4% 2.095 | −2.8 | |
| 50.4% 5.337 | 53.5% 757 | −3.1 | |
| 45.2% 765 | 48.1% 2.839 | −2.9 | |
| 48.0% 421 | 46.4% 1.004 | +1.6 | |
| 50.0% 240 | 51.7% 600 | −1.7 | |
| 45.2% 177 | 44.2% 1.023 | +1.0 | |
| 58.1% 253 | 50.5% 281 | +7.6 | |
| 47.2% 809 | 54.1% 122 | −6.9 | |
| 49.2% 189 | 43.3% 171 | +5.9 | |
| 48.6% 2.150 | 52.7% 91 | −4.2 | |
| 47.5% 255 | 46.2% 130 | +1.3 |
Theo đường
| Đường | Chinh Phục | Xung Kích Bão Tố |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.6% 26.544 | 49.8% 5.064 |
| Đi rừng | 50.2% 26.315 | 49.1% 3.748 |
| Đường giữa | 49.5% 5.893 | 49.3% 4.038 |
| Xạ thủ | 49.3% 4.758 | 48.4% 490 |
| Hỗ trợ | 47.2% 1.700 | 44.1% 311 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Chinh Phục | Xung Kích Bão Tố |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 790 | 784 |
| Hồi máu | 390 | 395 |
| Sát thương giảm thiểu | 1.098 | 1.001 |
| Sát thương lên mục tiêu | 607 | 518 |
| Hạ gục | 0,238 | 0,221 |
| Số lần chết | 0,218 | 0,209 |
Trên cùng tướng, Chinh Phục và Quyền Năng Bất Diệt chênh nhau không quá 0.3 điểm (31 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Quyền Năng Bất Diệt là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Chinh Phục vs Quyền Năng Bất Diệt trên cùng tướng
| Tướng | Chinh Phục | Quyền Năng Bất Diệt | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 49.7% 1.512 | 50.4% 2.694 | −0.7 | |
| 48.9% 1.567 | 53.5% 2.005 | −4.5 | |
| 53.4% 5.394 | 47.4% 970 | +6.0 | |
| 47.2% 809 | 47.1% 1.053 | +0.1 | |
| 49.6% 855 | 46.3% 916 | +3.3 | |
| 47.6% 483 | 52.1% 2.076 | −4.5 | |
| 47.2% 934 | 50.4% 462 | −3.2 | |
| 50.7% 1.179 | 51.5% 412 | −0.7 | |
| 50.0% 1.541 | 44.7% 338 | +5.3 | |
| 48.0% 421 | 49.8% 432 | −1.8 | |
| 50.7% 5.123 | 47.2% 127 | +3.4 | |
| 49.0% 145 | 47.7% 486 | +1.2 |
Theo đường
| Đường | Chinh Phục | Quyền Năng Bất Diệt |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.6% 26.544 | 50.6% 17.633 |
| Đi rừng | 50.2% 26.315 | 48.0% 1.020 |
| Đường giữa | 49.5% 5.893 | 49.4% 1.094 |
| Xạ thủ | 49.3% 4.758 | 50.4% 254 |
| Hỗ trợ | 47.2% 1.700 | 49.5% 2.323 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Chinh Phục | Quyền Năng Bất Diệt |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 790 | 788 |
| Hồi máu | 390 | 340 |
| Sát thương giảm thiểu | 1.098 | 1.605 |
| Sát thương lên mục tiêu | 607 | 397 |
| Hạ gục | 0,238 | 0,172 |
| Số lần chết | 0,218 | 0,203 |
Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.
Chinh Phục và các lựa chọn thay thế
Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Chinh Phục trên những tướng dùng cả hai.
| Ngọc | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | so với ngọc này (cùng tướng) | Tướng chung |
|---|---|---|---|---|
| 49.7% | 14.4% | — | — | |
| 50.6% | 16.4% | +2.0 | 33 | |
| 50.0% | 7.8% | +0.5 | 46 | |
| 49.1% | 9.6% | −2.0 | 55 | |
| 49.8% | 5.0% | +0.9 | 30 | |
| 49.2% | 3.0% | +1.4 | 32 | |
| 50.3% | 4.9% | +0.3 | 31 |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Chinh Phục vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19
Chinh Phục vs Nhịp Độ Chết Người: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Chinh Phục 2.0 điểm qua 33 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Chinh Phục 49.7%, Nhịp Độ Chết Người 50.6%. Chinh Phục và Nhịp Độ Chết Người cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Chinh Phục vs Sẵn Sàng Tấn Công: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Chinh Phục và Sẵn Sàng Tấn Công chênh nhau không quá 0.5 điểm (46 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Chinh Phục 49.7%, Sẵn Sàng Tấn Công 50.0%. Chinh Phục và Sẵn Sàng Tấn Công cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Chinh Phục vs Sốc Điện: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Chinh Phục thắng nhiều hơn Sốc Điện 2.0 điểm qua 55 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Chinh Phục 49.7%, Sốc Điện 49.1%. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Chinh Phục vs Mưa Kiếm: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Mưa Kiếm thắng nhiều hơn Chinh Phục 0.9 điểm qua 30 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Chinh Phục 49.7%, Mưa Kiếm 49.8%. Mưa Kiếm là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.