Biểu tượng ngọc Thợ Săn Tối Thượng - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
15.1%

Thợ Săn Tối Thượng Tướng mạnh nhất

Thợ Săn Tối Thượng Tier DÁp ĐảoHàng 3
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
150.931
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
7 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng. Nhận 1 cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng khi tham gia hạ gục kẻ địch lần đầu.
Nhánh ngọc
Áp Đảo · Hàng 3
Tỷ lệ thắng
49.3%−0.0 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
15.1%
Tướng tốt nhất
Xerath · 57.7%
Dùng nhiều nhất bởi
Lux
Đường chính
Đường giữa · 34%

Tướng mạnh nhất với Thợ Săn Tối Thượng

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Xerath dẫn đầu với tỉ lệ thắng 57.7% khi dùng Thợ Săn Tối Thượng; 145 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1XerathĐường giữa57.7% khi dùng ngọc+6.9 so với TB tướng241 trận
  2. 2LuxXạ thủ54.5% khi dùng ngọc+0.7 so với TB tướng747 trận
  3. 3AmumuHỗ trợ55.0% khi dùng ngọc+0.9 so với TB tướng447 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Thợ Săn Tối Thượng

293 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Đường giữaS57.7%+6.97.6%241—
2Xạ thủS54.5%+0.778.3%747
Thu Thập Hắc ÁmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThăng Tiến Sức MạnhBậc Thầy Nguyên Tố
3Hỗ trợS58.0%+7.68.6%193—
4Hỗ trợS55.0%+0.981.4%447
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
5Đường giữaS52.8%+0.178.4%4.577
Thu Thập Hắc ÁmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThăng Tiến Sức MạnhBậc Thầy Nguyên Tố
6Xạ thủS59.4%+7.437.2%138
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
7Đường trênS65.7%+13.33.1%70—
8Đi rừngS52.4%+0.090.7%5.450
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
9Đi rừngS52.5%+0.475.4%3.087
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
10Hỗ trợS53.3%+1.078.5%681—
11Đường giữaS53.8%+1.17.1%465—
12Đường giữaS53.5%+2.163.2%540
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
13Hỗ trợS52.7%+1.06.8%751—
14Đường trênS52.1%-0.442.1%1.628
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
15Đường trênS58.5%+9.92.9%94—
16Hỗ trợS51.6%+0.253.2%4.283
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
17Đường giữaS53.5%+3.87.0%318—
18Đường giữaS51.6%-0.195.7%3.823
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
19Đường giữaS53.0%-2.171.6%406
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
20Xạ thủS52.2%+2.133.4%832—
21Đường giữaS57.6%+3.952.1%99—
22Hỗ trợS68.6%+16.40.9%35—
23Đi rừngS51.7%-0.930.7%1.690—
24Đường giữaS61.8%+8.013.8%55—
25Xạ thủS55.8%-3.335.9%113—
26Đường giữaS51.0%-0.295.9%8.213
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThiêu RụiDải Băng Năng Lượng
27Đường trênS51.5%+2.436.1%812—
28Hỗ trợS51.3%-0.330.8%1.090—
29Đường giữaS51.9%+0.85.8%430—
30Đường giữaS62.2%+6.922.7%37—
31Xạ thủS61.0%+9.67.7%41—
32Đường trênS53.2%-0.982.8%173
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThiêu RụiDải Băng Năng Lượng
33Đường giữaS53.0%-0.841.2%183—
34Đi rừngS51.2%-0.175.1%644—
35Đường giữaS61.1%+12.12.1%36—
36Đường giữaS60.0%+11.54.0%40—
37Đường trênS60.0%+5.812.5%40—
38Đường giữaS53.7%+3.58.6%123—
39Đi rừngS59.5%+7.311.9%42—
40Đường giữaS51.5%-0.022.8%408—
41Đường giữaS52.8%+2.31.5%159—
42Đường giữaS50.6%+0.291.2%3.037
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
43Đường trênS57.4%+6.80.8%47—
44Hỗ trợS51.3%+1.338.7%380—
45Đi rừngA51.7%+1.66.5%271—
46Đường giữaA55.9%+9.52.5%59—
47Xạ thủA53.3%-0.189.0%105
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThiêu RụiDải Băng Năng Lượng
48Hỗ trợA50.4%+0.376.6%8.768
Thu Thập Hắc ÁmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThăng Tiến Sức MạnhBậc Thầy Nguyên Tố
49Đường giữaA54.8%-1.98.6%62—
50Xạ thủA54.7%+4.48.0%64—
51Hỗ trợA54.5%+4.00.9%66—
52Xạ thủA53.3%+4.72.2%92—
53Đường giữaA52.8%+0.242.6%106—
54Đi rừngA56.1%+6.94.8%41—
55Hỗ trợA54.7%+4.75.9%53—
56Đi rừngA52.9%+1.249.4%87—
57Đường trênA50.3%-1.523.2%1.680—
58Đường giữaA51.1%+0.16.4%229—
59Đi rừngA50.2%-0.296.0%2.420
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBậc Thầy Nguyên TốTập Trung Tuyệt Đối
60Đi rừngA51.0%+2.010.2%255—
61Đường giữaA50.2%-0.290.8%1.872
Đòn Phủ ĐầuHoàn TiềnThuốc Thần Nhân BaThấu Thị Vũ TrụTác Động Bất ChợtThợ Săn Tối Thượng
62Đường giữaA53.2%+0.86.1%62—
63Đi rừngA52.1%+0.117.7%96—
64Đi rừngA51.0%-0.93.3%206—
65Đi rừngA50.1%-0.095.6%5.660
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối Thượng
66Hỗ trợA50.2%+1.047.3%830
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
67Đường giữaA50.5%+0.489.9%285
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu Rụi
68Đường trênA50.7%-2.03.4%223—
69Hỗ trợA50.9%+0.983.3%175
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThiêu RụiDải Băng Năng Lượng
70Xạ thủA51.0%+2.719.1%145—
71Đường trênA51.4%+0.737.5%105—
72Đường trênA52.1%+1.676.3%71
Thu Thập Hắc ÁmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThăng Tiến Sức MạnhBậc Thầy Nguyên Tố
73Đường trênA52.2%+1.11.4%67—
74Hỗ trợA52.5%-1.523.2%61—
75Đường trênA52.5%+3.41.8%59—
76Đường giữaA53.3%+7.029.8%45—
77Đi rừngA53.5%+3.61.7%43—
78Đường giữaA50.6%+6.035.4%168—
79Xạ thủA50.7%-0.41.5%148—
80Đường giữaA50.9%+1.53.2%112—
81Đường trênA51.1%+1.33.4%88—
82Đi rừngA51.7%+2.77.7%58—
83Đường trênA51.8%+0.711.0%56—
84Xạ thủA52.0%+1.81.2%50—
85Đường trênA52.0%+2.089.3%50
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
86Hỗ trợA52.2%+4.423.1%46—
87Hỗ trợA52.3%+4.77.5%44—
88Xạ thủA52.3%-0.889.8%44
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
89Đường trênA52.3%+5.223.8%44—
90Đường trênA52.5%+10.646.5%40
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
91Hỗ trợA50.2%+0.73.8%225—
92Đường giữaA49.9%-0.713.7%589—
93Đường giữaA49.8%-0.494.8%2.279
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
94Hỗ trợA49.7%-0.452.7%1.576
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
95Đường trênA50.6%+0.681.7%85
Đòn Phủ ĐầuHoàn TiềnThuốc Thần Nhân BaThấu Thị Vũ TrụTác Động Bất ChợtThợ Săn Tối Thượng
96Đường trênA50.0%-1.487.3%214
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
97Đường trênA50.8%+2.14.1%61—
98Đi rừngA50.8%+3.32.9%59—
99Đường trênA50.9%+0.20.7%53—
100Hỗ trợA51.0%-0.20.9%49—
101Đường giữaA51.1%+4.647.5%47—
102Xạ thủA51.1%-3.366.2%45
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
103Đường giữaA50.0%-2.537.1%168—
104Xạ thủA51.2%-3.54.7%41—
105Đi rừngA51.3%+1.41.9%39—
106Đường giữaA51.4%-0.11.7%37—
107Hỗ trợA51.4%+6.437.0%37
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tối ThượngGiáp CốtLan Tràn
108Hỗ trợA50.0%-1.110.9%156—
109Đường giữaA51.5%+3.339.8%33—
110Đường trênA51.6%+8.823.3%31
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
111Đi rừngA50.0%-2.629.0%128—
112Đường trênA50.0%+0.87.0%118—
113Đường giữaA49.7%+2.917.1%338—
114Đường giữaA50.0%-1.81.0%88—
115Đường giữaA49.7%+1.142.8%185
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
116Xạ thủA50.0%+0.686.7%72
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
117Hỗ trợA50.0%-2.11.7%50—
118Đường giữaB50.0%-0.81.0%48—
119Đi rừngB49.5%-0.755.9%572—
120Đường trênB50.0%-1.12.0%34—
121Xạ thủB50.0%-1.597.0%32
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
122Xạ thủB50.0%-0.91.7%30—
123Đường trênB49.5%-2.161.0%97
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
124Đường trênB49.4%-2.22.0%162—
125Đường giữaB49.4%-0.32.7%79—
126Đi rừngB49.4%-0.311.2%77—
127Đường trênB49.4%-2.412.4%541—
128Hỗ trợB49.3%+0.350.0%146
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
129Đi rừngB49.3%-1.01.7%138—
130Đường trênB49.3%-0.83.3%138—
131Xạ thủB49.2%-1.70.6%61—
132Đi rừngB49.2%-0.54.3%132—
133Đường giữaB49.1%-4.623.4%57—
134Hỗ trợB49.1%-4.337.7%55—
135Đi rừngB49.3%-1.45.3%479
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệTác Động Bất ChợtThợ Săn Tối Thượng
136Đi rừngB48.8%-4.751.2%43
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
137Đi rừngB49.3%-2.225.5%676—
138Đi rừngB49.2%+0.54.9%250—
139Đi rừngB48.5%-3.91.5%33—
140Đường trênB48.5%-1.10.9%33—
141Đi rừngB49.0%-0.63.3%102—
142Đường trênB49.2%-1.843.1%1.442—
143Đường giữaB48.9%-1.147.4%90—
144Đường giữaB49.0%+0.117.3%153—
145Đường giữaB49.2%-0.522.7%1.018—
146Đường giữaB47.2%+5.615.1%36—
147Đường giữaB49.1%-1.935.6%2.499—
148Hỗ trợB49.0%-0.763.2%1.748—
149Đường giữaB47.7%-4.751.6%65—
150Đường trênB48.8%+0.286.8%334
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
151Đi rừngB48.8%-2.94.5%324—
152Hỗ trợB48.6%+2.923.7%208—
153Đường trênB48.6%-1.930.3%259—
154Đường trênB48.9%-0.494.0%1.275
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu Rụi
155Hỗ trợB48.9%-0.226.7%865—
156Đường trênB46.3%-2.91.6%41—
157Hỗ trợB46.3%-2.01.1%41—
158Hỗ trợB45.2%+3.72.8%31—
159Đi rừngB47.2%+1.16.5%72—
160Hỗ trợB47.2%+2.085.7%72
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu Rụi
161Đi rừngB46.6%-4.21.5%58—
162Đường trênB46.6%+1.238.7%58—
163Đường trênB46.6%-1.134.1%58—
164Đường trênB46.2%+4.062.7%52
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối Thượng
165Đường trênB47.4%-0.64.0%97—
166Đi rừngB47.1%-2.13.8%87—
167Đường giữaB46.8%-2.31.5%77—
168Đường giữaB43.8%-4.11.7%32—
169Đường trênB46.4%-2.81.7%69—
170Xạ thủB47.8%-4.81.1%178—
171Đường trênB45.5%-4.81.3%55—
172Xạ thủB43.9%-4.52.1%41—
173Đường trênB43.9%-7.612.5%41—
174Đường giữaB47.0%-6.554.9%117—
175Xạ thủB48.0%-1.72.2%269—
176Đường giữaB43.2%-6.817.8%37—
177Hỗ trợB43.2%+0.962.7%37—
178Hỗ trợB46.9%-1.34.4%113—
179Hỗ trợB42.9%-3.781.4%35
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
180Đường trênB42.4%-1.854.1%33—
181Đi rừngB45.7%-3.71.4%70—
182Hỗ trợB48.3%-0.465.3%660—
183Đường trênB48.1%-3.111.7%432—
184Đường giữaB46.2%-3.469.9%93—
185Hỗ trợB47.4%-2.57.9%196—
186Đi rừngB46.7%-3.727.0%122—
187Hỗ trợB43.8%-4.533.6%48—
188Xạ thủB47.0%-1.35.1%151—
189Đường trênB42.5%-8.38.5%40
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệTác Động Bất ChợtThợ Săn Tối Thượng
190Hỗ trợB46.6%-2.72.4%133—
191Đi rừngB40.0%-7.40.8%30—
192Xạ thủB48.0%-2.44.3%533—
193Xạ thủB48.3%-1.311.3%1.119—
194Đường giữaB47.5%-2.735.5%276
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
195Đi rừngB46.9%-3.925.5%177—
196Xạ thủB42.6%-7.00.7%47—
197Đường giữaB46.7%-2.36.9%182—
198Xạ thủB47.5%-3.45.9%358—
199Hỗ trợB40.5%-9.570.0%42—
200Đường trênB40.0%-9.20.6%40—
201Hỗ trợB39.5%-2.212.0%38—
202Đường giữaB45.9%-3.42.6%148—
203Hỗ trợB42.6%-9.61.2%61—
204Đường trênB37.5%-3.316.3%32—
205Hỗ trợB36.7%+3.343.5%30—
206Xạ thủB42.1%-5.152.8%57
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
207Xạ thủB41.5%+0.982.8%53
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
208Xạ thủB47.1%-2.26.8%327—
209Đi rừngB43.6%-1.93.7%78—
210Đi rừngB47.8%-0.617.3%1.037—
211Đường trênB47.2%-1.716.3%379—
212Đường giữaB40.8%-4.886.0%49
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối Thượng
213Đi rừngB46.7%-6.73.7%261—
214Đường giữaB40.0%-11.28.0%45—
215Đường trênB42.6%-7.71.2%68—
216Hỗ trợB46.2%-2.42.3%197—
217Đường giữaB48.0%+0.289.6%4.991
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
218Đi rừngB45.3%-4.044.0%139
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
219Xạ thủB41.7%-6.227.9%60—
220Hỗ trợC35.5%-7.816.8%31—
221Đường trênC41.1%-5.87.7%56—
222Đường trênC40.7%-10.87.8%54—
223Xạ thủC40.7%-11.56.7%54—
224Đường trênC39.1%-7.02.1%46—
225Đường giữaC41.8%-4.472.0%67
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBậc Thầy Nguyên TốTập Trung Tuyệt Đối
226Đường trênC41.5%-7.71.2%65—
227Đường giữaC41.3%-9.621.6%63—
228Hỗ trợC40.7%-6.132.1%59—
229Hỗ trợC42.7%+3.126.6%82—
230Xạ thủC44.3%-1.42.4%122—
231Xạ thủC47.0%-4.511.5%494—
232Đường trênC47.1%-2.721.0%586—
233Hỗ trợC44.6%-7.779.9%139
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
234Đi rừngC35.9%-13.75.5%39—
235Đường trênC45.1%-2.216.2%173—
236Hỗ trợC43.1%-6.83.2%102—
237Đường trênC47.4%+0.177.9%1.487
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
238Đi rừngC36.4%-15.76.6%44—
239Hỗ trợC41.7%+0.556.8%84—
240Đường trênC42.4%-5.923.6%99—
241Đường giữaC46.9%-2.567.3%687—
242Hỗ trợC45.7%-3.313.3%265—
243Hỗ trợC41.8%-8.213.7%91—
244Hỗ trợC34.1%-12.456.2%41—
245Hỗ trợC40.7%-9.90.8%81—
246Xạ thủC33.3%-18.01.6%39—
247Hỗ trợC40.5%-1.178.2%79
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
248Hỗ trợC45.2%-3.86.0%239—
249Hỗ trợC32.4%-19.41.3%37—
250Đường giữaC32.4%-5.674.0%37—
251Hỗ trợC47.3%-0.765.6%3.793—
252Hỗ trợC44.1%-7.52.3%179—
253Đường trênC38.1%-10.30.9%63—
254Đi rừngC37.7%-11.81.2%61—
255Đi rừngC46.4%-3.75.2%618—
256Hỗ trợC45.1%-5.36.9%277—
257Xạ thủC38.6%-2.443.5%70
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tối ThượngGiáp CốtLan Tràn
258Đi rừngC46.4%-2.453.9%709—
259Hỗ trợC37.5%-14.81.0%64—
260Đi rừngC33.3%-16.71.8%45—
261Đường giữaC39.5%-8.93.3%81—
262Đường giữaC47.0%-1.445.0%2.476
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tối ThượngGiáp CốtLan Tràn
263Đi rừngC46.6%-1.928.1%1.045—
264Đường giữaC45.0%-0.169.6%289—
265Hỗ trợC46.5%-2.721.5%1.027—
266Đường giữaC27.3%-24.80.8%33—
267Đường giữaC39.5%-10.58.1%86—
268Hỗ trợC46.7%-1.748.4%2.016—
269Đường trênC35.5%-10.128.8%62—
270Đi rừngC39.2%-7.64.3%97—
271Đi rừngC46.4%+0.661.1%1.583—
272Đi rừngC46.4%+0.462.4%1.915—
273Đường trênC34.8%-12.214.9%66—
274Xạ thủC44.4%-5.82.2%340—
275Đường giữaC37.8%-10.33.1%90—
276Hỗ trợC26.8%-22.611.8%41—
277Hỗ trợC45.9%+0.384.6%1.172—
278Đường trênC38.9%-5.645.4%108—
279Đường giữaC46.3%-2.140.0%2.968—
280Hỗ trợC45.2%-3.451.8%622—
281Hỗ trợC36.5%-15.81.1%85—
282Đi rừngC45.0%-6.018.5%565—
283Xạ thủC43.5%-4.621.1%292—
284Đường giữaC45.4%-0.423.3%950—
285Hỗ trợC42.0%-2.968.2%219
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBậc Thầy Nguyên TốTập Trung Tuyệt Đối
286Hỗ trợC44.4%+0.027.4%536—
287Đi rừngC40.1%-3.830.5%182
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tối ThượngGiáp CốtLan Tràn
288Đường trênC35.5%-7.839.6%107
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tối ThượngGiáp CốtLan Tràn
289Đường trênC34.6%-7.947.1%104
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBậc Thầy Nguyên TốTập Trung Tuyệt Đối
290Đi rừngC43.1%-3.628.8%517—
291Xạ thủC36.7%-8.91.7%139—
292Đi rừngC43.5%-4.212.6%846—
293Xạ thủC40.5%-9.21.9%341—

Tướng gần như luôn dùng Thợ Săn Tối Thượng

Fiddlesticks dùng Thợ Săn Tối Thượng trong 96% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Thợ Săn Tối Thượng

Mọi tướng dùng Thợ Săn Tối Thượng, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Thợ Săn Tối Thượng – Phiên bản 26.19

Tướng nào mạnh nhất với Thợ Săn Tối Thượng ở phiên bản 26.19?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Thợ Săn Tối Thượng: Xerath (57.7%), Lux (54.5%), Amumu (55.0%). 145 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Thợ Săn Tối Thượng nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Thợ Săn Tối Thượng nhất: Lux (8.768), Ahri (8.213), Nocturne (5.660).

Thợ Săn Tối Thượng được dùng ở đường nào?

Thợ Săn Tối Thượng chủ yếu được dùng ở Đường giữa (33.8% số trận).

Tướng nào dùng Thợ Săn Tối Thượng ổn định nhất?

Fiddlesticks dùng Thợ Săn Tối Thượng trong 96% số trận, cao nhất trong 145 tướng dùng ngọc này.