
- Tỷ lệ thắng
- 49.2%
- Tỷ lệ chọn
- 5.0%
Vị Máu Tướng mạnh nhất
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 49.958
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 10 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) máu (theo cấp)
Hồi chiêu: 20 giây
- Nhánh ngọc
- Áp Đảo · Hàng 1
- Thời gian hồi
- 20 giây
- Tỷ lệ thắng
- 49.2%−0.1 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 5.0%
- Tướng tốt nhất
- Zyra · 52.6%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Ahri
Tướng mạnh nhất với Vị Máu
Phiên bản 26.19 · Mọi rankZyra dẫn đầu với tỉ lệ thắng 52.6% khi dùng Vị Máu; 76 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
- 1
ZyraHỗ trợ52.6% khi dùng ngọc+1.0 so với TB tướng1.539 trận - 2
BrandHỗ trợ52.3% khi dùng ngọc+1.8 so với TB tướng803 trận - 3
VexĐường giữa51.6% khi dùng ngọc−0.1 so với TB tướng3.506 trận
Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.
Mọi tướng dùng Vị Máu
117 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.
Hạng | Tướng | Đường | Bậc | Tỉ lệ thắng | Δ TLT | Tỉ lệ dùng | Số trận | Build Rune hàng đầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường giữa | S | 62.1% | +5.3 | 25.3% | 182 | — | |
| 2 | Hỗ trợ | S | 52.6% | +1.0 | 43.4% | 1.539 | ||
| 3 | Xạ thủ | S | 55.8% | +7.2 | 4.8% | 199 | — | |
| 4 | Đường giữa | S | 57.8% | +6.8 | 1.5% | 109 | — | |
| 5 | Hỗ trợ | S | 52.3% | +1.8 | 20.1% | 803 | — | |
| 6 | Đường giữa | S | 51.6% | -0.1 | 87.7% | 3.506 | ||
| 7 | Xạ thủ | S | 61.0% | +8.8 | 10.1% | 59 | — | |
| 8 | Xạ thủ | S | 60.8% | +9.9 | 0.5% | 51 | — | |
| 9 | Đường giữa | S | 53.0% | +2.9 | 73.2% | 232 | ||
| 10 | Đường trên | S | 53.9% | -0.1 | 72.7% | 152 | ||
| 11 | Đường giữa | S | 51.0% | -0.2 | 89.8% | 7.695 | ||
| 12 | Đường giữa | S | 56.0% | +3.2 | 1.4% | 84 | — | |
| 13 | Đường trên | S | 58.5% | +7.8 | 14.6% | 41 | — | |
| 14 | Đường giữa | S | 52.7% | +1.2 | 8.3% | 148 | — | |
| 15 | Đi rừng | S | 54.8% | +3.2 | 11.1% | 73 | — | |
| 16 | Xạ thủ | S | 51.0% | +2.7 | 18.0% | 533 | — | |
| 17 | Hỗ trợ | S | 52.6% | +0.9 | 1.2% | 135 | — | |
| 18 | Hỗ trợ | S | 60.0% | +11.8 | 1.2% | 30 | — | |
| 19 | Hỗ trợ | A | 55.6% | +6.3 | 1.1% | 54 | — | |
| 20 | Đường trên | A | 56.1% | +7.4 | 2.8% | 41 | ||
| 21 | Đi rừng | A | 52.5% | +2.4 | 1.7% | 99 | — | |
| 22 | Xạ thủ | A | 52.1% | +3.7 | 15.9% | 121 | — | |
| 23 | Đường giữa | A | 56.3% | +2.4 | 7.2% | 32 | — | |
| 24 | Đường giữa | A | 56.3% | +5.5 | 9.8% | 32 | — | |
| 25 | Đường giữa | A | 52.7% | +0.1 | 29.7% | 74 | ||
| 26 | Xạ thủ | A | 52.3% | -1.1 | 74.6% | 88 | ||
| 27 | Đường giữa | A | 51.7% | +1.2 | 1.1% | 118 | — | |
| 28 | Đường giữa | A | 51.6% | +3.0 | 28.2% | 122 | — | |
| 29 | Đường giữa | A | 50.2% | -0.8 | 12.9% | 906 | — | |
| 30 | Xạ thủ | A | 50.0% | -0.2 | 23.4% | 3.541 | — | |
| 31 | Xạ thủ | A | 50.4% | -0.1 | 2.9% | 357 | — | |
| 32 | Đường trên | A | 50.2% | +0.1 | 15.6% | 654 | — | |
| 33 | Đường trên | A | 52.9% | +3.7 | 1.2% | 51 | — | |
| 34 | Xạ thủ | A | 53.2% | +7.5 | 0.9% | 47 | — | |
| 35 | Hỗ trợ | A | 54.8% | +2.6 | 0.6% | 31 | — | |
| 36 | Hỗ trợ | A | 50.0% | -2.3 | 10.2% | 668 | — | |
| 37 | Đường trên | A | 50.8% | +1.2 | 12.4% | 124 | — | |
| 38 | Đường giữa | A | 51.7% | +1.7 | 28.8% | 60 | — | |
| 39 | Xạ thủ | A | 52.4% | +3.4 | 1.2% | 42 | — | |
| 40 | Đường trên | A | 52.4% | +2.4 | 75.0% | 42 | ||
| 41 | Đường giữa | A | 52.6% | +1.8 | 0.8% | 38 | — | |
| 42 | Đường giữa | A | 52.9% | +6.6 | 22.5% | 34 | — | |
| 43 | Hỗ trợ | A | 50.4% | -1.1 | 1.6% | 127 | — | |
| 44 | Hỗ trợ | A | 50.6% | +2.1 | 2.0% | 83 | — | |
| 45 | Đường giữa | A | 50.6% | +0.3 | 2.3% | 77 | — | |
| 46 | Xạ thủ | A | 49.7% | -1.4 | 38.2% | 3.889 | — | |
| 47 | Đường trên | A | 51.5% | -2.4 | 21.7% | 33 | — | |
| 48 | Đường trên | B | 50.0% | -1.6 | 1.2% | 96 | — | |
| 49 | Hỗ trợ | B | 50.0% | -0.2 | 2.3% | 68 | — | |
| 50 | Hỗ trợ | B | 49.1% | +3.8 | 63.1% | 53 | ||
| 51 | Hỗ trợ | B | 48.7% | +0.7 | 0.7% | 39 | — | |
| 52 | Đi rừng | B | 48.6% | +1.0 | 0.6% | 37 | — | |
| 53 | Hỗ trợ | B | 48.9% | -1.1 | 67.1% | 141 | ||
| 54 | Đi rừng | B | 49.0% | -2.6 | 2.8% | 206 | — | |
| 55 | Đường giữa | B | 47.7% | -4.9 | 0.7% | 44 | — | |
| 56 | Đường giữa | B | 49.1% | -0.6 | 19.7% | 884 | — | |
| 57 | Xạ thủ | B | 47.5% | -2.7 | 1.0% | 40 | — | |
| 58 | Hỗ trợ | B | 47.4% | -4.9 | 4.4% | 38 | — | |
| 59 | Đi rừng | B | 48.1% | -2.1 | 0.6% | 77 | — | |
| 60 | Hỗ trợ | B | 48.5% | -1.6 | 1.1% | 130 | — | |
| 61 | Đi rừng | B | 48.4% | -2.5 | 8.9% | 128 | — | |
| 62 | Hỗ trợ | B | 47.8% | -1.5 | 1.2% | 69 | — | |
| 63 | Đường giữa | B | 47.1% | -4.4 | 6.0% | 51 | — | |
| 64 | Đường trên | B | 46.2% | -6.3 | 1.0% | 39 | — | |
| 65 | Hỗ trợ | B | 46.2% | -3.4 | 0.7% | 39 | — | |
| 66 | Xạ thủ | B | 48.3% | -4.2 | 1.1% | 178 | — | |
| 67 | Xạ thủ | B | 48.6% | -1.5 | 11.1% | 276 | — | |
| 68 | Đường giữa | B | 48.6% | -0.5 | 14.9% | 391 | — | |
| 69 | Đường giữa | B | 45.7% | -0.1 | 1.1% | 46 | — | |
| 70 | Đường trên | B | 45.2% | -5.0 | 1.0% | 42 | — | |
| 71 | Đường trên | B | 45.2% | -7.4 | 0.6% | 42 | — | |
| 72 | Đường trên | B | 48.3% | -3.5 | 4.0% | 290 | — | |
| 73 | Đường trên | B | 48.7% | -0.6 | 88.7% | 1.204 | ||
| 74 | Hỗ trợ | B | 46.0% | -5.1 | 29.6% | 63 | — | |
| 75 | Đường trên | B | 45.9% | -2.4 | 14.5% | 61 | — | |
| 76 | Đường giữa | B | 48.6% | -1.6 | 40.7% | 978 | — | |
| 77 | Đi rừng | B | 44.7% | -8.8 | 0.7% | 47 | — | |
| 78 | Xạ thủ | B | 46.2% | -3.4 | 1.1% | 78 | — | |
| 79 | Xạ thủ | B | 47.5% | -2.1 | 1.2% | 204 | — | |
| 80 | Hỗ trợ | B | 48.0% | -1.3 | 19.8% | 348 | — | |
| 81 | Xạ thủ | B | 42.1% | +1.5 | 59.4% | 38 | ||
| 82 | Đường giữa | B | 47.1% | +2.5 | 19.2% | 174 | — | |
| 83 | Đường giữa | B | 48.1% | -0.3 | 22.4% | 553 | — | |
| 84 | Xạ thủ | B | 46.3% | -3.3 | 1.2% | 123 | — | |
| 85 | Đường giữa | B | 43.1% | -4.7 | 0.9% | 51 | — | |
| 86 | Đường trên | B | 44.7% | -3.3 | 49.4% | 76 | — | |
| 87 | Đường giữa | B | 41.5% | -9.3 | 1.3% | 41 | — | |
| 88 | Hỗ trợ | C | 39.4% | -8.9 | 23.1% | 33 | — | |
| 89 | Hỗ trợ | C | 40.9% | -5.5 | 45.4% | 44 | — | |
| 90 | Đường trên | C | 45.9% | -2.6 | 38.4% | 148 | — | |
| 91 | Đường giữa | C | 42.9% | -7.8 | 1.6% | 70 | — | |
| 92 | Xạ thủ | C | 42.6% | -2.9 | 0.8% | 68 | — | |
| 93 | Hỗ trợ | C | 41.4% | -0.2 | 57.4% | 58 | ||
| 94 | Đường trên | C | 45.3% | -2.1 | 13.9% | 148 | — | |
| 95 | Đường giữa | C | 44.2% | -5.8 | 10.7% | 113 | — | |
| 96 | Xạ thủ | C | 47.8% | -0.1 | 56.1% | 2.490 | ||
| 97 | Hỗ trợ | C | 34.4% | -11.3 | 2.3% | 32 | — | |
| 98 | Đi rừng | C | 38.3% | -13.6 | 0.8% | 47 | — | |
| 99 | Đường giữa | C | 37.2% | -14.9 | 1.0% | 43 | — | |
| 100 | Đường giữa | C | 39.3% | -12.5 | 0.6% | 56 | — | |
| 101 | Đi rừng | C | 32.3% | -16.2 | 0.5% | 31 | — | |
| 102 | Hỗ trợ | C | 45.1% | -3.5 | 15.3% | 184 | — | |
| 103 | Đường giữa | C | 35.0% | -6.9 | 14.8% | 40 | — | |
| 104 | Đi rừng | C | 29.0% | -15.6 | 13.2% | 31 | — | |
| 105 | Đường giữa | C | 45.5% | -1.6 | 46.3% | 341 | — | |
| 106 | Đường giữa | C | 31.7% | -17.7 | 0.7% | 41 | — | |
| 107 | Đường giữa | C | 46.7% | -1.6 | 20.5% | 1.524 | — | |
| 108 | Đường giữa | C | 38.8% | -12.5 | 25.8% | 80 | — | |
| 109 | Xạ thủ | C | 38.5% | -12.4 | 1.3% | 78 | — | |
| 110 | Đi rừng | C | 41.7% | -8.9 | 1.7% | 151 | — | |
| 111 | Xạ thủ | C | 44.9% | -6.6 | 10.3% | 441 | — | |
| 112 | Xạ thủ | C | 45.4% | -3.9 | 15.2% | 736 | ||
| 113 | Đường trên | C | 30.6% | -17.8 | 0.8% | 62 | — | |
| 114 | Đường trên | C | 44.1% | -3.9 | 20.5% | 503 | — | |
| 115 | Đường trên | C | 25.0% | -22.4 | 10.3% | 52 | — | |
| 116 | Hỗ trợ | C | 39.5% | -8.4 | 32.4% | 190 | — | |
| 117 | Xạ thủ | C | 44.6% | -5.1 | 10.0% | 1.198 | — | |
Tướng gần như luôn dùng Vị Máu
Ahri dùng Vị Máu trong 90% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.
Bậc tướng với Vị Máu
Mọi tướng dùng Vị Máu, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Vị Máu – Phiên bản 26.19
Tướng nào mạnh nhất với Vị Máu ở phiên bản 26.19?
Theo tỉ lệ thắng khi dùng Vị Máu: Zyra (52.6%), Brand (52.3%), Vex (51.6%). 76 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
Tướng nào dùng Vị Máu nhiều nhất?
Nhiều trận dùng Vị Máu nhất: Ahri (7.695), Tristana (3.889), Jhin (3.541).
Vị Máu được dùng ở đường nào?
Vị Máu chủ yếu được dùng ở Đường giữa (41.4% số trận).
Tướng nào dùng Vị Máu ổn định nhất?
Ahri dùng Vị Máu trong 90% số trận, cao nhất trong 76 tướng dùng ngọc này.