Biểu tượng ngọc Ký Ức Kinh Hoàng - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
15.9%

Ký Ức Kinh Hoàng Tướng mạnh nhất

Ký Ức Kinh Hoàng Tier DÁp ĐảoHàng 2
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
159.020
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
7 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.

Nhận 6 Điểm Hồi Phụ Kiện với mỗi ký ức đã thu thập. Trong các chế độ chơi mà Phụ Kiện tầm nhìn không tồn tại, thay vào đó nhận 3 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.
Nhánh ngọc
Áp Đảo · Hàng 2
Tỷ lệ thắng
49.2%−0.0 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
15.9%
Tướng tốt nhất
Fizz · 52.7%
Dùng nhiều nhất bởi
Ahri
Đường chính
Đường giữa · 42%

Tướng mạnh nhất với Ký Ức Kinh Hoàng

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Fizz dẫn đầu với tỉ lệ thắng 52.7% khi dùng Ký Ức Kinh Hoàng; 114 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1FizzĐường giữa52.7% khi dùng ngọc+0.1 so với TB tướng6.106 trận
  2. 2ViegoĐi rừng55.0% khi dùng ngọc+4.7 so với TB tướng362 trận
  3. 3Cho'GathĐi rừng52.3% khi dùng ngọc−0.1 so với TB tướng5.214 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Ký Ức Kinh Hoàng

253 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Đường giữaS62.6%+5.275.9%107—
2Đường giữaS52.7%+0.193.4%6.106
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuĐắc ThắngNhát Chém Ân Huệ
3Đi rừngS55.0%+4.74.3%362—
4Hỗ trợS58.3%+4.354.8%144
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt Đối
5Đi rừngS52.3%-0.186.8%5.214
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
6Đường trênS52.1%-0.438.3%1.479
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
7Đường giữaS51.7%-0.091.9%3.671
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
8Xạ thủS58.5%-0.529.8%94—
9Hỗ trợS52.7%+0.452.4%455—
10Đường trênS63.0%+11.629.8%54
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
11Đường trênS56.3%+2.137.3%119—
12Đường giữaS52.9%-2.160.7%344
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
13Đường giữaS57.6%+5.28.4%85—
14Hỗ trợS51.7%+1.321.1%841—
15Đường giữaS51.1%-0.077.4%6.629
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThiêu RụiDải Băng Năng Lượng
16Đường trênS55.0%+6.34.0%131—
17Xạ thủS67.7%-1.150.8%31—
18Đi rừngS57.3%+7.925.9%82—
19Đường giữaS57.1%+6.11.1%84—
20Đi rừngS52.1%+2.320.3%422
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
21Đường trênS55.9%+2.268.4%93
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnDải Băng Năng LượngThiêu Rụi
22Xạ thủS52.6%-1.226.1%249
Thu Thập Hắc ÁmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThăng Tiến Sức MạnhBậc Thầy Nguyên Tố
23Hỗ trợS54.2%+2.71.6%131—
24Xạ thủS52.5%+2.02.0%244—
25Xạ thủS62.9%-3.085.4%35
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnDải Băng Năng LượngThiêu Rụi
26Đường giữaS50.8%-0.283.4%2.977—
27Đường giữaS51.0%-0.013.4%938—
28Đường giữaS52.1%+2.074.4%236
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu Rụi
29Hỗ trợS50.7%+0.622.7%2.596
Thu Thập Hắc ÁmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThăng Tiến Sức MạnhBậc Thầy Nguyên Tố
30Đường giữaS57.7%+8.11.8%52—
31Đường giữaS55.1%+2.531.3%78—
32Đi rừngS51.1%-0.263.0%540—
33Đường giữaS50.7%-0.874.0%1.323
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt Đối
34Đi rừngS50.9%-0.150.9%729
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
35Đường trênS50.6%-0.753.6%1.988—
36Đường giữaS50.4%-0.291.1%3.919
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnDải Băng Năng LượngThiêu Rụi
37Đường giữaS51.8%-2.056.8%226—
38Đường giữaS50.7%+0.441.3%852—
39Hỗ trợA53.3%+3.351.0%107
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThiêu RụiDải Băng Năng Lượng
40Đường trênA50.9%-0.96.0%436—
41Đi rừngA55.0%+3.011.1%60—
42Đi rừngA52.9%+2.021.8%102—
43Hỗ trợA50.5%-1.122.4%794—
44Đi rừngA50.2%+0.185.1%5.037
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối Thượng
45Xạ thủA50.2%-0.124.1%3.648—
46Đi rừngA50.5%-0.382.3%572
Thu Thập Hắc ÁmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuThăng Tiến Sức MạnhThủy Thượng Phiêu
47Đường trênA56.1%+5.08.0%41—
48Đường trênA52.7%+2.72.2%91—
49Đường giữaA51.0%+0.374.3%243
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
50Đi rừngA51.0%+1.435.7%245—
51Đường giữaA51.4%-1.130.9%140
Thu Thập Hắc ÁmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuThăng Tiến Sức MạnhThủy Thượng Phiêu
52Đường trênA51.9%+0.543.3%106
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
53Hỗ trợA53.2%+3.91.1%62—
54Xạ thủA53.6%+0.263.6%56—
55Hỗ trợA54.2%+1.927.6%48
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
56Đi rừngA49.9%-0.757.0%5.144—
57Đường giữaA50.0%-0.453.9%1.793
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
58Đường giữaA51.2%+0.44.0%125—
59Đường giữaA52.1%-0.356.3%71—
60Đường giữaA52.5%+2.944.4%59—
61Xạ thủA52.6%+0.658.2%57
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
62Đường giữaA49.9%-0.381.7%1.963
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
63Đường trênA53.3%+2.616.1%45—
64Đi rừngA53.7%+0.148.8%41—
65Đường giữaA54.1%+6.22.0%37—
66Xạ thủA54.1%-0.454.4%37
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
67Hỗ trợA54.3%+8.64.0%35—
68Đường giữaA49.8%+1.448.7%2.681—
69Đi rừngA49.8%-0.385.4%3.550
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐốn HạHuyền Thoại: Gia Tốc
70Đường giữaA50.0%-0.235.5%510—
71Xạ thủA50.8%+2.416.6%126—
72Đi rừngA49.8%+0.517.1%849—
73Đường giữaA51.3%+5.51.9%76—
74Xạ thủA51.5%-1.957.6%68
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThiêu RụiDải Băng Năng Lượng
75Đường trênA50.2%+1.19.6%217—
76Xạ thủA51.6%+2.274.7%62
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
77Hỗ trợA52.0%+6.859.5%50
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu Rụi
78Hỗ trợA52.3%+2.51.6%44—
79Đường trênA49.8%+0.563.4%860
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu Rụi
80Đi rừngA49.7%-0.876.0%1.915
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBậc Thầy Nguyên TốTập Trung Tuyệt Đối
81Hỗ trợA50.0%-1.72.2%244—
82Đường giữaA49.7%-3.122.7%1.325
Thu Thập Hắc ÁmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThăng Tiến Sức MạnhBậc Thầy Nguyên Tố
83Hỗ trợA50.4%+1.540.1%117
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
84Đường giữaA50.0%+1.452.8%228—
85Đường giữaA49.7%+0.323.5%817—
86Đường trênA50.6%+0.19.5%81—
87Hỗ trợA50.7%+0.52.4%71—
88Đường giữaA50.7%-3.116.0%71—
89Xạ thủA50.8%-1.410.1%59—
90Hỗ trợA50.8%+0.183.1%59
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuĐắc ThắngNhát Chém Ân Huệ
91Hỗ trợA51.0%+2.024.5%49—
92Đường trênA51.0%+1.087.5%49
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
93Đường trênA51.3%-1.452.7%39
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt Đối
94Hỗ trợA51.5%+5.92.4%33—
95Xạ thủA51.5%+0.0100.0%33
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
96Đường giữaA50.0%+2.857.9%92
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
97Hỗ trợA50.0%+0.03.3%82—
98Hỗ trợA50.0%+1.369.0%78
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐốn HạHuyền Thoại: Gia Tốc
99Đi rừngA49.5%-0.748.4%495—
100Đường giữaA49.4%-0.289.7%4.058
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐốn HạHuyền Thoại: Gia Tốc
101Đường trênA49.5%-1.384.7%400—
102Đường giữaB50.0%-3.523.5%50—
103Đường giữaB50.0%+2.92.6%48—
104Đường trênB50.0%-2.70.7%44—
105Đường giữaB49.6%+5.025.5%121—
106Hỗ trợB50.0%+1.728.0%40—
107Đường trênB50.0%+7.845.8%38
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối Thượng
108Xạ thủB49.6%-1.51.1%113—
109Hỗ trợB50.0%+7.148.6%34
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
110Hỗ trợB50.0%+7.654.2%32—
111Đường giữaB49.3%-0.421.2%949—
112Đi rừngB49.3%-0.939.8%4.720—
113Đường trênB49.2%+3.943.3%65—
114Xạ thủB49.1%-1.412.5%57
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnGiáp CốtLan Tràn
115Hỗ trợB48.9%+4.057.7%45—
116Đi rừngB49.1%-0.433.1%234
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuĐắc ThắngNhát Chém Ân Huệ
117Đi rừngB48.8%-3.31.1%43—
118Đường trênB48.8%-2.214.0%41—
119Đường trênB49.0%-5.048.8%102
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngThiêu RụiDải Băng Năng Lượng
120Đường giữaB48.7%-1.837.1%39—
121Đường giữaB48.6%+2.439.8%37
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBậc Thầy Nguyên TốTập Trung Tuyệt Đối
122Xạ thủB48.6%+0.716.3%35—
123Đường trênB48.8%-2.761.2%82—
124Xạ thủB48.7%-0.51.6%78—
125Đi rừngB49.0%+0.640.1%1.491
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
126Đường trênB47.5%-1.80.8%40—
127Đường giữaB47.2%-1.258.1%36—
128Đường trênB46.9%-7.121.1%32—
129Xạ thủB46.9%+2.041.0%32
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
130Đi rừngB49.0%-0.347.6%1.101—
131Đường trênB48.1%+1.871.3%77
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
132Đường giữaB49.0%-0.161.7%3.096
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnGiáp CốtLan Tràn
133Đường giữaB48.3%-2.21.1%118—
134Đi rừngB47.3%-2.31.8%55—
135Hỗ trợB47.1%+9.418.5%51—
136Hỗ trợB46.8%+0.448.5%47—
137Đường giữaB46.8%+2.272.3%47
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
138Đường trênB46.8%-9.452.8%47—
139Đường giữaB46.7%-2.25.1%45—
140Hỗ trợB46.3%-4.20.5%41—
141Xạ thủB46.3%-4.846.6%41—
142Đi rừngB46.2%-5.622.2%39—
143Đường giữaB48.8%-0.548.3%2.774—
144Xạ thủB47.4%-2.20.7%78—
145Đi rừngB48.6%-2.211.5%459—
146Hỗ trợB48.3%-1.175.6%263
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnDải Băng Năng LượngThiêu Rụi
147Hỗ trợB46.2%-2.02.0%52—
148Đi rừngB46.0%-7.50.7%50—
149Hỗ trợB47.3%-2.72.8%91—
150Xạ thủB47.7%-1.715.6%132—
151Xạ thủB45.7%+1.678.0%46
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuĐắc ThắngNhát Chém Ân Huệ
152Xạ thủB45.2%-5.782.4%42
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐốn HạHuyền Thoại: Gia Tốc
153Xạ thủB45.0%-4.172.7%40
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt Đối
154Đường trênB43.8%-5.41.0%32—
155Xạ thủB43.8%-4.10.7%32—
156Hỗ trợB46.5%-1.528.7%86
Thu Thập Hắc ÁmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐắc ThắngNhát Chém Ân Huệ
157Đường trênB44.7%+2.121.3%47
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBậc Thầy Nguyên TốTập Trung Tuyệt Đối
158Đi rừngB48.4%-3.210.6%771—
159Đi rừngB48.5%-0.579.0%1.261
Thu Thập Hắc ÁmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐắc ThắngNhát Chém Ân Huệ
160Đường trênB43.6%-4.51.6%39—
161Đường giữaB43.2%-2.464.9%37
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối Thượng
162Đi rừngB47.9%-4.75.2%284—
163Đường trênB41.9%-5.116.8%31—
164Đường giữaB48.0%-1.014.4%379—
165Đường trênB45.3%-4.62.5%64—
166Đường giữaB46.2%-3.848.9%93—
167Đi rừngB48.4%-0.582.8%2.073
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnThấu Thị Vũ TrụBước Chân Màu Nhiệm
168Đi rừngB48.4%-1.145.8%2.428
Thu Thập Hắc ÁmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
169Xạ thủB45.5%-3.21.8%77—
170Đường trênB47.7%-0.978.4%302
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
171Hỗ trợB47.9%+3.523.9%468—
172Hỗ trợB47.6%-4.74.2%332—
173Đi rừngB45.9%+0.737.5%111—
174Hỗ trợB42.9%-6.41.0%49—
175Hỗ trợB42.9%-6.149.0%49—
176Hỗ trợB46.3%-3.22.3%136—
177Đường trênB45.3%+1.935.2%95—
178Đường giữaB43.5%-6.912.2%62—
179Đường trênB45.2%-1.714.4%104—
180Đường giữaB45.7%-4.412.0%127—
181Đường trênB46.0%-5.61.8%150—
182Đường giữaB48.0%-0.482.9%2.049—
183Đường trênB38.2%-9.422.8%34
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnGiáp CốtLan Tràn
184Đường giữaB38.2%-7.343.0%34—
185Đường giữaB37.5%-9.64.3%32—
186Hỗ trợB41.8%-6.70.6%55—
187Đường trênB41.8%-7.43.3%55
Thu Thập Hắc ÁmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuThăng Tiến Sức MạnhThủy Thượng Phiêu
188Đường giữaB48.0%+0.285.8%4.778
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
189Đường giữaB43.6%-7.725.2%78—
190Hỗ trợC47.0%-0.657.5%336—
191Đường giữaC47.5%-1.865.9%673—
192Đi rừngC45.2%-6.62.0%126—
193Xạ thủC40.4%-7.91.6%47—
194Hỗ trợC40.4%-4.414.6%47
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBậc Thầy Nguyên TốTập Trung Tuyệt Đối
195Hỗ trợC40.4%-4.647.0%47—
196Hỗ trợC44.7%-5.312.6%114—
197Đường giữaC45.9%+1.320.4%185—
198Đường giữaC36.4%-15.13.9%33—
199Xạ thủC35.5%-16.83.8%31—
200Đường giữaC47.5%-1.565.4%1.121
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
201Hỗ trợC47.2%-5.09.1%595—
202Xạ thủC46.5%-3.611.4%284—
203Đường trênC46.7%-2.215.2%353—
204Xạ thủC41.0%-4.60.7%61—
205Đi rừngC40.0%-3.99.2%55—
206Đường trênC45.5%-0.642.4%187
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
207Xạ thủC38.8%-1.876.6%49
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
208Đường trênC47.5%+0.173.2%1.397
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
209Xạ thủC41.2%-9.71.1%68—
210Xạ thủC42.7%+1.755.3%89—
211Hỗ trợC46.6%-2.622.7%399—
212Đi rừngC46.8%+0.020.4%462—
213Hỗ trợC46.5%-1.463.4%372—
214Đi rừngC44.6%-1.513.4%148—
215Đường trênC41.8%-6.618.8%79—
216Đi rừngC47.0%-1.759.1%778—
217Hỗ trợC40.0%-1.664.4%65
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
218Đường giữaC34.2%-8.110.1%38—
219Hỗ trợC34.2%-12.452.1%38—
220Đường trênC42.4%-6.014.6%99—
221Đường trênC46.7%-2.960.9%608
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
222Đường trênC33.3%-14.21.8%36—
223Hỗ trợC45.8%-0.357.0%299
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnHiện Diện Trí TuệĐốn Hạ
224Đường trênC43.6%+2.867.9%133
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐốn HạHuyền Thoại: Gia Tốc
225Hỗ trợC31.3%+0.869.6%32—
226Hỗ trợC44.8%-3.816.0%192—
227Hỗ trợC47.2%-1.343.3%1.804—
228Xạ thủC43.4%-6.30.8%136—
229Đi rừngC47.1%-1.639.3%1.988—
230Đi rừngC45.0%-4.229.1%249—
231Đi rừngC34.0%-10.620.0%47—
232Hỗ trợC42.5%-6.53.4%134—
233Đi rừngC47.0%-1.566.1%3.960—
234Hỗ trợC30.0%-3.358.0%40
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
235Hỗ trợC38.6%-2.756.1%83—
236Đường giữaC34.4%-13.72.1%61—
237Đường trênC40.9%-1.450.8%132
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuĐắc ThắngNhát Chém Ân Huệ
238Đi rừngC31.4%-18.72.1%51—
239Đi rừngC45.5%-4.321.5%662—
240Hỗ trợC43.4%-6.724.6%242—
241Xạ thủC40.0%-8.46.1%120—
242Hỗ trợC45.7%-2.317.5%1.011—
243Đi rừngC45.2%-1.863.0%671—
244Đi rừngC42.6%-4.86.4%235—
245Đi rừngC45.1%-2.613.9%931—
246Đường trênC31.9%-16.50.9%69—
247Đường giữaC45.3%-1.674.9%1.484—
248Đường giữaC45.5%-2.836.0%2.675—
249Đi rừngC43.7%-7.216.4%503—
250Đi rừngC42.9%-3.824.0%431—
251Đi rừngC40.4%-5.416.5%428—
252Đi rừngC41.3%-4.723.4%719—
253Xạ thủC39.7%-6.08.5%431—

Tướng gần như luôn dùng Ký Ức Kinh Hoàng

Fizz dùng Ký Ức Kinh Hoàng trong 93% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Ký Ức Kinh Hoàng

Mọi tướng dùng Ký Ức Kinh Hoàng, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Ký Ức Kinh Hoàng – Phiên bản 26.19

Tướng nào mạnh nhất với Ký Ức Kinh Hoàng ở phiên bản 26.19?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Ký Ức Kinh Hoàng: Fizz (52.7%), Viego (55.0%), Cho'Gath (52.3%). 114 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Ký Ức Kinh Hoàng nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Ký Ức Kinh Hoàng nhất: Ahri (6.629), Fizz (6.106), Cho'Gath (5.214).

Ký Ức Kinh Hoàng được dùng ở đường nào?

Ký Ức Kinh Hoàng chủ yếu được dùng ở Đường giữa (42.2% số trận).

Tướng nào dùng Ký Ức Kinh Hoàng ổn định nhất?

Fizz dùng Ký Ức Kinh Hoàng trong 93% số trận, cao nhất trong 114 tướng dùng ngọc này.