
- Tỷ lệ thắng
- 49.1%
- Tỷ lệ chọn
- 1.2%
Cắm Mắt Sâu Tướng mạnh nhất
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 12.498
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Cấp 9: Mắt trên sông cũng được coi là
- Nhánh ngọc
- Áp Đảo · Hàng 2
- Tỷ lệ thắng
- 49.1%−0.1 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 1.2%
- Tướng tốt nhất
- Pyke · 54.3%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Bard
- Đường chính
- Hỗ trợ · 66%
Tướng mạnh nhất với Cắm Mắt Sâu
Phiên bản 26.19 · Mọi rankPyke dẫn đầu với tỉ lệ thắng 54.3% khi dùng Cắm Mắt Sâu; 55 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
- 1
PykeHỗ trợ54.3% khi dùng ngọc+6.3 so với TB tướng981 trận - 2
FioraĐường trên51.3% khi dùng ngọc+2.6 so với TB tướng275 trận - 3
BardHỗ trợ48.8% khi dùng ngọc+0.6 so với TB tướng2.061 trận
Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.
Mọi tướng dùng Cắm Mắt Sâu
64 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.
Hạng | Tướng | Đường | Bậc | Tỉ lệ thắng | Δ TLT | Tỉ lệ dùng | Số trận | Build Rune hàng đầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hỗ trợ | S | 54.3% | +6.3 | 17.0% | 981 | ||
| 2 | Đường giữa | S | 60.0% | +8.9 | 1.0% | 85 | — | |
| 3 | Hỗ trợ | S | 56.9% | +4.7 | 2.0% | 130 | — | |
| 4 | Hỗ trợ | S | 56.4% | +4.7 | 1.1% | 117 | — | |
| 5 | Hỗ trợ | S | 61.0% | +9.9 | 4.1% | 59 | — | |
| 6 | Hỗ trợ | S | 62.0% | +12.7 | 2.9% | 50 | — | |
| 7 | Đường giữa | S | 59.3% | +6.7 | 0.9% | 59 | — | |
| 8 | Đường trên | S | 65.6% | +16.5 | 1.4% | 32 | — | |
| 9 | Hỗ trợ | S | 55.2% | +6.2 | 2.4% | 96 | — | |
| 10 | Hỗ trợ | S | 58.2% | +10.6 | 9.4% | 55 | — | |
| 11 | Hỗ trợ | A | 59.1% | +9.9 | 1.4% | 44 | — | |
| 12 | Đường giữa | A | 60.6% | +9.6 | 0.9% | 33 | — | |
| 13 | Hỗ trợ | A | 59.5% | +10.0 | 10.6% | 37 | — | |
| 14 | Hỗ trợ | A | 52.3% | +1.7 | 1.5% | 153 | — | |
| 15 | Đường trên | A | 51.3% | +2.6 | 8.4% | 275 | ||
| 16 | Hỗ trợ | A | 52.5% | +0.9 | 3.4% | 122 | — | |
| 17 | Đi rừng | A | 52.8% | +4.4 | 1.5% | 89 | — | |
| 18 | Đường trên | A | 53.7% | +1.9 | 0.9% | 67 | — | |
| 19 | Đường giữa | A | 57.6% | +9.2 | 0.6% | 33 | — | |
| 20 | Hỗ trợ | A | 51.4% | +2.9 | 3.5% | 146 | — | |
| 21 | Hỗ trợ | A | 52.9% | +2.5 | 3.0% | 68 | — | |
| 22 | Đường giữa | A | 54.3% | +4.7 | 1.0% | 46 | — | |
| 23 | Đi rừng | A | 55.3% | +5.2 | 0.6% | 38 | — | |
| 24 | Hỗ trợ | A | 52.1% | -0.2 | 8.2% | 71 | — | |
| 25 | Hỗ trợ | A | 51.1% | -0.4 | 1.2% | 94 | — | |
| 26 | Đường giữa | A | 52.3% | -0.5 | 0.8% | 44 | — | |
| 27 | Hỗ trợ | B | 52.5% | +2.2 | 2.9% | 40 | — | |
| 28 | Hỗ trợ | B | 52.6% | +6.5 | 7.2% | 38 | — | |
| 29 | Đường giữa | B | 52.8% | +1.1 | 0.9% | 36 | — | |
| 30 | Đường giữa | B | 51.2% | +0.5 | 1.0% | 43 | — | |
| 31 | Đi rừng | B | 50.0% | +1.1 | 3.2% | 80 | — | |
| 32 | Hỗ trợ | B | 50.0% | -0.5 | 1.3% | 52 | — | |
| 33 | Đường giữa | B | 50.0% | +1.0 | 2.8% | 48 | — | |
| 34 | Hỗ trợ | B | 50.0% | +3.3 | 18.5% | 34 | — | |
| 35 | Hỗ trợ | B | 49.0% | -1.1 | 5.0% | 49 | — | |
| 36 | Đi rừng | B | 48.9% | -3.5 | 0.7% | 45 | — | |
| 37 | Hỗ trợ | B | 48.8% | -2.8 | 0.6% | 43 | — | |
| 38 | Xạ thủ | B | 48.7% | -3.3 | 10.5% | 39 | — | |
| 39 | Đường giữa | B | 48.6% | -0.5 | 0.7% | 35 | — | |
| 40 | Đường giữa | B | 48.0% | -0.4 | 2.0% | 50 | — | |
| 41 | Hỗ trợ | B | 48.8% | +0.6 | 80.1% | 2.061 | ||
| 42 | Hỗ trợ | B | 46.7% | -2.6 | 0.8% | 45 | — | |
| 43 | Đi rừng | B | 46.3% | -3.8 | 1.0% | 41 | — | |
| 44 | Hỗ trợ | B | 47.5% | -2.0 | 1.7% | 101 | — | |
| 45 | Hỗ trợ | B | 45.8% | -2.7 | 0.6% | 48 | — | |
| 46 | Hỗ trợ | B | 48.4% | -1.8 | 18.8% | 564 | — | |
| 47 | Hỗ trợ | B | 44.9% | -3.0 | 8.3% | 49 | — | |
| 48 | Hỗ trợ | B | 47.4% | -0.6 | 58.3% | 175 | — | |
| 49 | Hỗ trợ | C | 43.6% | -6.4 | 1.6% | 39 | — | |
| 50 | Hỗ trợ | C | 47.0% | -3.1 | 1.3% | 149 | — | |
| 51 | Đi rừng | C | 41.7% | -7.0 | 0.7% | 36 | — | |
| 52 | Hỗ trợ | C | 43.1% | -6.9 | 1.8% | 58 | — | |
| 53 | Đi rừng | C | 44.0% | -6.1 | 0.7% | 84 | — | |
| 54 | Đường giữa | C | 37.5% | -11.5 | 1.2% | 32 | — | |
| 55 | Hỗ trợ | C | 47.2% | -2.5 | 17.1% | 472 | — | |
| 56 | Hỗ trợ | C | 40.8% | -8.5 | 1.0% | 49 | — | |
| 57 | Đường giữa | C | 40.8% | -7.5 | 0.7% | 49 | — | |
| 58 | Hỗ trợ | C | 35.3% | -10.3 | 2.5% | 34 | — | |
| 59 | Đường giữa | C | 33.3% | -16.0 | 0.5% | 30 | — | |
| 60 | Đường giữa | C | 36.4% | -11.4 | 0.8% | 44 | — | |
| 61 | Đường giữa | C | 35.0% | -15.1 | 1.7% | 40 | — | |
| 62 | Đường giữa | C | 31.4% | -18.9 | 1.1% | 35 | — | |
| 63 | Đường giữa | C | 44.2% | -2.9 | 10.3% | 190 | — | |
| 64 | Hỗ trợ | C | 40.5% | -0.9 | 82.5% | 903 | — | |
Tướng gần như luôn dùng Cắm Mắt Sâu
Camille dùng Cắm Mắt Sâu trong 82% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.
Bậc tướng với Cắm Mắt Sâu
Mọi tướng dùng Cắm Mắt Sâu, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Cắm Mắt Sâu – Phiên bản 26.19
Tướng nào mạnh nhất với Cắm Mắt Sâu ở phiên bản 26.19?
Theo tỉ lệ thắng khi dùng Cắm Mắt Sâu: Pyke (54.3%), Fiora (51.3%), Bard (48.8%). 55 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
Tướng nào dùng Cắm Mắt Sâu nhiều nhất?
Nhiều trận dùng Cắm Mắt Sâu nhất: Bard (2.061), Pyke (981), Camille (903).
Cắm Mắt Sâu được dùng ở đường nào?
Cắm Mắt Sâu chủ yếu được dùng ở Hỗ trợ (66.2% số trận).
Tướng nào dùng Cắm Mắt Sâu ổn định nhất?
Camille dùng Cắm Mắt Sâu trong 82% số trận, cao nhất trong 55 tướng dùng ngọc này.