
- Hạng trung bình
- 4.73
- Hạng Nhất
- 14.15%
- Tỷ lệ Top 4
- 43.48%
Đồng Vàng May Mắn Tướng ĐTCL
- Mua
- 16
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 13 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Đồng Vàng May Mắn trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Đồng Vàng May Mắn hoạt động tốt nhất trên Caitlyn với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Đồng Vàng May Mắn được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Caitlyn Tier F | +65.53% | 100.00% | 34.47% | 0.01% | 2 | |
| 2 | T-Hex Tier C | +57.68% | 100.00% | 42.32% | 0.00% | 1 | |
| 3 | Bel'Veth Tier B | +54.43% | 100.00% | 45.57% | 0.00% | 1 | |
| 4 | Yasuo Tier B | +52.89% | 100.00% | 47.11% | 0.00% | 1 | |
| 5 | Dr. Mundo Tier B | +52.13% | 100.00% | 47.87% | 0.00% | 1 | |
| 6 | Aphelios Tier S | +49.70% | 100.00% | 50.30% | 0.01% | 5 | |
| 7 | Loris Tier S | +48.48% | 100.00% | 51.52% | 0.00% | 1 | |
| 8 | Garen Tier S | +47.69% | 100.00% | 52.31% | 0.00% | 1 | |
| 9 | Ashe Tier S | +47.25% | 100.00% | 52.75% | 0.00% | 2 | |
| 10 | Veigar Tier S | +42.09% | 100.00% | 57.91% | 0.00% | 1 | |
| 11 | Brock Tier S | +40.77% | 100.00% | 59.23% | 0.00% | 1 | |
| 12 | Renekton Tier S | +29.48% | 100.00% | 70.52% | 0.01% | 2 | |
| 13 | Draven Tier S | +28.75% | 80.00% | 51.25% | 0.00% | 5 | |
| 14 | Ziggs Tier S | +25.06% | 100.00% | 74.94% | 0.01% | 8 | |
| 15 | Tristana Tier S | +23.71% | 75.00% | 51.29% | 0.00% | 4 | |
| 16 | Nautilus Tier C | +22.99% | 63.21% | 40.21% | 0.24% | 318 | |
| 17 | Braum Tier S | +22.54% | 80.00% | 57.46% | 0.00% | 5 | |
| 18 | Milio Tier F | +18.87% | 50.00% | 31.13% | 0.01% | 2 | |
| 19 | Ngộ Không Tier S | +17.89% | 71.43% | 53.54% | 0.01% | 14 | |
| 20 | Tahm Kench Tier B | +13.91% | 59.52% | 45.62% | 0.29% | 294 | |
| 21 | Twisted Fate Tier F | +13.49% | 48.67% | 35.18% | 3.35% | 2.108 | |
| 22 | Swain Tier S | +10.94% | 66.67% | 55.73% | 0.00% | 6 | |
| 23 | Fiddlesticks Tier S | +10.58% | 75.47% | 64.89% | 0.05% | 53 | |
| 24 | Graves Tier F | +10.58% | 44.69% | 34.11% | 3.21% | 1.488 | |
| 25 | Illaoi Tier F | +10.13% | 47.06% | 36.93% | 0.35% | 221 | |
| 26 | Shyvana Tier S | +6.53% | 70.97% | 64.44% | 0.02% | 31 | |
| 27 | Yunara Tier A | +6.46% | 55.56% | 49.09% | 0.01% | 9 | |
| 28 | Lucian & Senna Tier S | +4.80% | 68.83% | 64.03% | 0.06% | 77 | |
| 29 | Gangplank Tier F | +2.23% | 39.86% | 37.63% | 7.06% | 5.665 | |
| 30 | Zilean Tier S | +1.84% | 66.67% | 64.82% | 0.01% | 12 | |
| 31 | Kai'Sa Tier A | +0.85% | 50.00% | 49.15% | 0.00% | 2 | |
| 32 | Miss Fortune Tier C | -0.64% | 41.40% | 42.04% | 2.81% | 3.867 | |
| 33 | Volibear Tier S | -0.82% | 67.86% | 68.68% | 0.01% | 28 | |
| 34 | Kindred Tier S | -5.71% | 60.00% | 65.71% | 0.03% | 40 | |
| 35 | Aatrox Tier S | -5.99% | 54.17% | 60.16% | 0.02% | 24 | |
| 36 | Taric Tier S | -6.29% | 50.00% | 56.29% | 0.00% | 2 | |
| 37 | Fizz Tier A | -9.02% | 40.00% | 49.02% | 0.42% | 800 | |
| 38 | Zaahen Tier S | -9.56% | 50.00% | 59.56% | 0.01% | 2 | |
| 39 | Jinx Tier S | -11.22% | 40.00% | 51.22% | 0.00% | 5 | |
| 40 | Ornn Tier S | -11.83% | 50.00% | 61.83% | 0.00% | 8 | |
| 41 | Mel Tier S | -12.20% | 50.00% | 62.20% | 0.00% | 2 | |
| 42 | Sion Tier A | -15.71% | 33.33% | 49.04% | 0.00% | 3 | |
| 43 | Ryze Tier S | -16.75% | 50.00% | 66.75% | 0.01% | 12 | |
| 44 | Ambessa Tier S | -20.10% | 33.33% | 53.43% | 0.00% | 3 | |
| 45 | Qiyana Tier F | -25.27% | 0.00% | 25.27% | 0.00% | 1 | |
| 46 | Jhin Tier F | -37.44% | 0.00% | 37.44% | 0.02% | 5 | |
| 47 | Rek'Sai Tier F | -38.34% | 0.00% | 38.34% | 0.00% | 1 | |
| 48 | Azir Tier S | -41.32% | 14.29% | 55.61% | 0.01% | 7 | |
| 49 | Nidalee Tier C | -42.81% | 0.00% | 42.81% | 0.00% | 1 | |
| 50 | Viego Tier B | -45.62% | 0.00% | 45.62% | 0.00% | 1 | |
| 51 | Vi Tier A | -48.77% | 0.00% | 48.77% | 0.00% | 1 | |
| 52 | Bard Tier A | -49.47% | 0.00% | 49.47% | 0.00% | 3 | |
| 53 | LeBlanc Tier S | -52.16% | 0.00% | 52.16% | 0.00% | 1 | |
| 54 | Gwen Tier S | -53.26% | 0.00% | 53.26% | 0.00% | 2 | |
| 55 | Anivia Tier S | -54.20% | 0.00% | 54.20% | 0.00% | 1 | |
| 56 | Lissandra Tier S | -56.29% | 0.00% | 56.29% | 0.00% | 2 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Đồng Vàng May Mắn - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Đồng Vàng May Mắn tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?
Caitlyn có tỷ lệ thắng cao nhất với Đồng Vàng May Mắn ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Đồng Vàng May Mắn trong 0.01% trận đấu và đã thắng 2 trận với trang bị này. Xây dựng Đồng Vàng May Mắn tăng tỷ lệ thắng của Caitlyn thêm 65.53%.
Những tướng tốt nhất cho Đồng Vàng May Mắn trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Đồng Vàng May Mắn trong ĐTCL Mùa 16 là Caitlyn, Aphelios, and Garen. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Đồng Vàng May Mắn cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Đồng Vàng May Mắn thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Gangplank xây dựng Đồng Vàng May Mắn thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 7.06% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 39.86% khi sử dụng Đồng Vàng May Mắn.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Đồng Vàng May Mắn trong ĐTCL Mùa 16?
56 tướng đã được ghi nhận sử dụng Đồng Vàng May Mắn trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Đồng Vàng May Mắn, những người dùng hiệu quả nhất là Caitlyn, Aphelios, and Garen.
Khi nào tôi nên xây dựng Đồng Vàng May Mắn trong ĐTCL?
Xây dựng Đồng Vàng May Mắn trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Caitlyn là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Đồng Vàng May Mắn khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.