
- Hạng trung bình
- 3.97
- Hạng Nhất
- 16.19%
- Tỷ lệ Top 4
- 60.59%
Ấn Vệ Quân Tướng ĐTCL
- Mua
- 16
- Trận đấu
- 1.000.000
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 6 thg 11, 2026 UTC
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Tướng tốt nhất cho Ấn Vệ Quân trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Vệ Quân hoạt động tốt nhất trên Miss Fortune với tỷ lệ thắng 77.78%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Vệ Quân được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Miss Fortune Tier C | +35.74% | 77.78% | 42.04% | 0.01% | 9 | |
| 2 | Brock Tier S | +26.19% | 85.42% | 59.23% | 0.18% | 48 | |
| 3 | Gangplank Tier F | +26.01% | 63.64% | 37.63% | 0.10% | 77 | |
| 4 | Baron Nashor Tier S | +25.21% | 100.00% | 74.79% | 0.01% | 4 | |
| 5 | Zaahen Tier S | +25.05% | 84.62% | 59.56% | 0.09% | 13 | |
| 6 | Blitzcrank Tier B | +21.61% | 68.72% | 47.10% | 0.90% | 195 | |
| 7 | Lucian & Senna Tier S | +20.97% | 85.00% | 64.03% | 0.02% | 20 | |
| 8 | Caitlyn Tier F | +20.79% | 55.26% | 34.47% | 0.19% | 38 | |
| 9 | Milio Tier F | +20.15% | 51.28% | 31.13% | 0.10% | 39 | |
| 10 | Jinx Tier S | +18.78% | 70.00% | 51.22% | 0.01% | 10 | |
| 11 | Sona Tier C | +16.09% | 59.02% | 42.92% | 0.15% | 61 | |
| 12 | Singed Tier S | +15.39% | 68.86% | 53.47% | 0.37% | 228 | |
| 13 | Fizz Tier A | +15.27% | 64.29% | 49.02% | 0.06% | 112 | |
| 14 | T-Hex Tier C | +14.82% | 57.14% | 42.32% | 0.05% | 21 | |
| 15 | Sứ Giả Khe Nứt Tier C | +12.95% | 56.15% | 43.20% | 0.20% | 187 | |
| 16 | Zilean Tier S | +12.73% | 77.55% | 64.82% | 0.04% | 49 | |
| 17 | Xin Zhao Tier C | +12.46% | 55.74% | 43.28% | 1.03% | 671 | |
| 18 | Nasus Tier B | +12.30% | 57.87% | 45.57% | 0.55% | 235 | |
| 19 | Yone Tier S | +12.25% | 66.67% | 54.42% | 0.02% | 30 | |
| 20 | Galio Tier S | +12.10% | 74.28% | 62.18% | 0.93% | 556 | |
| 21 | Shyvana Tier S | +11.88% | 76.32% | 64.44% | 0.35% | 587 | |
| 22 | Ambessa Tier S | +10.40% | 63.83% | 53.43% | 0.11% | 141 | |
| 23 | Swain Tier S | +10.28% | 66.01% | 55.73% | 0.60% | 1.736 | |
| 24 | Cho'Gath Tier C | +10.26% | 51.31% | 41.04% | 0.35% | 191 | |
| 25 | Yasuo Tier B | +10.15% | 57.26% | 47.11% | 0.17% | 117 | |
| 26 | Teemo Tier S | +9.68% | 63.41% | 53.73% | 0.05% | 41 | |
| 27 | Braum Tier S | +9.66% | 67.13% | 57.46% | 0.47% | 1.162 | |
| 28 | Dr. Mundo Tier B | +9.51% | 57.38% | 47.87% | 0.42% | 427 | |
| 29 | Tristana Tier S | +9.32% | 60.61% | 51.29% | 0.04% | 33 | |
| 30 | Sion Tier A | +9.23% | 58.28% | 49.04% | 0.44% | 731 | |
| 31 | Bel'Veth Tier B | +8.78% | 54.35% | 45.57% | 0.06% | 46 | |
| 32 | Ngộ Không Tier S | +8.44% | 61.98% | 53.54% | 0.40% | 810 | |
| 33 | Nautilus Tier C | +8.06% | 48.28% | 40.21% | 0.33% | 435 | |
| 34 | Orianna Tier F | +8.00% | 47.22% | 39.22% | 0.19% | 36 | |
| 35 | Poppy Tier S | +7.69% | 60.21% | 52.52% | 1.46% | 1.249 | |
| 36 | Kobuko & Yuumi Tier S | +7.28% | 64.50% | 57.22% | 0.80% | 924 | |
| 37 | Renekton Tier S | +7.26% | 77.78% | 70.52% | 0.25% | 81 | |
| 38 | Xerath Tier S | +6.59% | 62.50% | 55.91% | 0.02% | 8 | |
| 39 | Taric Tier S | +6.54% | 62.83% | 56.29% | 0.63% | 1.208 | |
| 40 | Ekko Tier B | +6.46% | 53.06% | 46.60% | 0.29% | 98 | |
| 41 | Volibear Tier S | +6.39% | 75.07% | 68.68% | 0.16% | 365 | |
| 42 | Jhin Tier F | +6.31% | 43.75% | 37.44% | 0.06% | 16 | |
| 43 | Leona Tier B | +6.19% | 52.65% | 46.45% | 0.46% | 642 | |
| 44 | Briar Tier B | +5.94% | 52.89% | 46.95% | 0.66% | 242 | |
| 45 | Ornn Tier S | +5.93% | 67.76% | 61.83% | 0.50% | 1.191 | |
| 46 | Aatrox Tier S | +5.83% | 65.99% | 60.16% | 0.14% | 147 | |
| 47 | Shen Tier B | +5.20% | 52.03% | 46.83% | 0.69% | 344 | |
| 48 | Bard Tier A | +4.70% | 54.17% | 49.47% | 0.03% | 24 | |
| 49 | Loris Tier S | +3.56% | 55.08% | 51.52% | 0.70% | 768 | |
| 50 | Kai'Sa Tier A | +3.48% | 52.63% | 49.15% | 0.01% | 19 | |
| 51 | Vayne Tier S | +3.11% | 53.13% | 50.01% | 0.03% | 32 | |
| 52 | Lulu Tier S | +2.82% | 54.55% | 51.72% | 0.19% | 77 | |
| 53 | Qiyana Tier F | +2.76% | 28.03% | 25.27% | 0.58% | 132 | |
| 54 | Veigar Tier S | +2.09% | 60.00% | 57.91% | 0.00% | 5 | |
| 55 | Lux Tier S | +1.50% | 54.35% | 52.85% | 0.03% | 46 | |
| 56 | Graves Tier F | +1.30% | 35.42% | 34.11% | 0.10% | 48 | |
| 57 | Ashe Tier S | +1.10% | 53.85% | 52.75% | 0.02% | 13 | |
| 58 | Tryndamere Tier S | +1.09% | 53.68% | 52.60% | 0.24% | 95 | |
| 59 | Viego Tier B | +0.95% | 46.58% | 45.62% | 0.16% | 73 | |
| 60 | Skarner Tier C | +0.47% | 42.63% | 42.16% | 1.17% | 631 | |
| 61 | Lissandra Tier S | +0.23% | 56.52% | 56.29% | 0.01% | 23 | |
| 62 | Azir Tier S | +0.21% | 55.81% | 55.61% | 0.04% | 43 | |
| 63 | Tahm Kench Tier B | -0.29% | 45.32% | 45.62% | 0.14% | 139 | |
| 64 | Illaoi Tier F | -1.41% | 35.51% | 36.93% | 0.39% | 245 | |
| 65 | Diana Tier S | -1.95% | 49.18% | 51.13% | 0.10% | 61 | |
| 66 | Mel Tier S | -2.20% | 60.00% | 62.20% | 0.00% | 5 | |
| 67 | Sett Tier S | -2.53% | 57.02% | 59.55% | 0.13% | 121 | |
| 68 | Ahri Tier B | -2.57% | 43.59% | 46.16% | 0.03% | 39 | |
| 69 | Warwick Tier S | -2.83% | 53.66% | 56.49% | 0.06% | 82 | |
| 70 | Seraphine Tier S | -3.08% | 50.85% | 53.93% | 0.04% | 59 | |
| 71 | Kindred Tier S | -3.81% | 61.90% | 65.71% | 0.03% | 42 | |
| 72 | Rek'Sai Tier F | -4.06% | 34.29% | 38.34% | 0.19% | 70 | |
| 73 | Kalista Tier S | -4.66% | 50.00% | 54.66% | 0.00% | 4 | |
| 74 | LeBlanc Tier S | -6.01% | 46.15% | 52.16% | 0.01% | 13 | |
| 75 | Anivia Tier S | -6.38% | 47.83% | 54.20% | 0.10% | 46 | |
| 76 | Yorick Tier S | -6.78% | 45.98% | 52.75% | 0.30% | 174 | |
| 77 | Nidalee Tier C | -7.32% | 35.48% | 42.81% | 0.10% | 62 | |
| 78 | Fiddlesticks Tier S | -7.86% | 57.02% | 64.89% | 0.11% | 121 | |
| 79 | Kog'Maw Tier A | -8.97% | 39.71% | 48.68% | 0.16% | 68 | |
| 80 | Thresh Tier S | -9.22% | 48.65% | 57.87% | 0.05% | 74 | |
| 81 | Ryze Tier S | -10.50% | 56.25% | 66.75% | 0.04% | 32 | |
| 82 | Twisted Fate Tier F | -13.44% | 21.74% | 35.18% | 0.04% | 23 | |
| 83 | Zoe Tier A | -13.88% | 35.29% | 49.18% | 0.02% | 17 | |
| 84 | Draven Tier S | -14.89% | 36.36% | 51.25% | 0.02% | 22 | |
| 85 | Malzahar Tier B | -17.11% | 29.41% | 46.52% | 0.01% | 17 | |
| 86 | Ziggs Tier S | -18.42% | 56.52% | 74.94% | 0.02% | 23 | |
| 87 | Gwen Tier S | -19.93% | 33.33% | 53.26% | 0.05% | 36 | |
| 88 | Yunara Tier A | -26.87% | 22.22% | 49.09% | 0.01% | 9 | |
| 89 | Annie Tier S | -32.85% | 26.32% | 59.17% | 0.02% | 19 | |
| 90 | Aphelios Tier S | -39.78% | 10.53% | 50.30% | 0.02% | 19 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Tướng Ấn Vệ Quân - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Vệ Quân tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?
Baron Nashor có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Vệ Quân ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Ấn Vệ Quân trong 0.01% trận đấu và đã thắng 4 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Vệ Quân tăng tỷ lệ thắng của Baron Nashor thêm 25.21%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Vệ Quân trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Vệ Quân trong ĐTCL Mùa 16 là Baron Nashor, Brock, and Lucian & Senna. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Vệ Quân cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Vệ Quân?
Miss Fortune được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Vệ Quân với mức cải thiện tỷ lệ thắng 35.74% khi được trang bị. Điều này khiến Miss Fortune trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Vệ Quân khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Vệ Quân thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Poppy xây dựng Ấn Vệ Quân thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.46% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 60.21% khi sử dụng Ấn Vệ Quân.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Vệ Quân trong ĐTCL Mùa 16?
90 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Vệ Quân trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Vệ Quân, những người dùng hiệu quả nhất là Baron Nashor, Brock, and Lucian & Senna.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Vệ Quân trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Vệ Quân trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Baron Nashor là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Ấn Vệ Quân khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.