Ấn Demacia TFT item icon
Hạng trung bình
4.13
Hạng Nhất
14.60%
Tỷ lệ Top 4
56.95%

Ấn Demacia Tướng ĐTCL

Mua 16
Ấn Demacia Tier CSiêu XẻngGiáp Lưới
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
11 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Ấn Demacia trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Ấn Demacia hoạt động tốt nhất trên T-Hex với tỷ lệ thắng 77.78%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Demacia được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1T-Hex Tier C+35.46%77.78%42.32%0.04%18
2Aurelion Sol Tier S+26.79%77.78%50.99%0.02%27
3Caitlyn Tier F+22.88%57.35%34.47%0.35%68
4Annie Tier S+14.18%73.35%59.17%0.39%469
5Milio Tier F+12.77%43.90%31.13%0.21%82
6Gangplank Tier F+11.49%49.12%37.63%0.07%57
7Miss Fortune Tier C+10.90%52.94%42.04%0.01%17
8Sứ Giả Khe Nứt Tier C+10.58%53.78%43.20%0.13%119
9Jhin Tier F+10.43%47.87%37.44%0.35%94
10Aatrox Tier S+9.45%69.61%60.16%0.36%385
11Seraphine Tier S+9.15%63.08%53.93%0.05%65
12Singed Tier S+8.88%62.35%53.47%0.14%85
13Tryndamere Tier S+8.69%61.29%52.60%0.08%31
14Swain Tier S+8.41%64.14%55.73%1.13%3.257
15Zilean Tier S+8.27%73.10%64.82%0.50%684
16Lulu Tier S+7.70%59.42%51.72%0.17%69
17Cho'Gath Tier C+7.70%48.74%41.04%0.22%119
18Zaahen Tier S+7.43%66.99%59.56%1.49%206
19Twisted Fate Tier F+7.12%42.31%35.18%0.04%26
20Azir Tier S+6.75%62.35%55.61%0.22%255
21Renekton Tier S+6.59%77.11%70.52%0.25%83
22Ryze Tier S+6.58%73.33%66.75%0.31%255
23Orianna Tier F+6.43%45.65%39.22%0.24%46
24Shyvana Tier S+6.30%70.74%64.44%0.92%1.555
25Nasus Tier B+6.30%51.88%45.57%0.37%160
26Brock Tier S+5.99%65.22%59.23%0.08%23
27Ornn Tier S+5.88%67.70%61.83%0.64%1.511
28Skarner Tier C+5.52%47.69%42.16%0.52%281
29Taric Tier S+5.46%61.74%56.29%0.75%1.456
30Lucian & Senna Tier S+5.45%69.48%64.03%0.13%154
31Tahm Kench Tier B+5.45%51.06%45.62%0.05%47
32Ziggs Tier S+5.33%80.27%74.94%0.12%147
33Ahri Tier B+5.33%51.49%46.16%0.11%134
34Fizz Tier A+5.15%54.17%49.02%0.03%48
35Yone Tier S+4.84%59.26%54.42%0.04%54
36Ekko Tier B+4.75%51.35%46.60%0.11%37
37Sylas Tier S+4.57%80.10%75.53%0.84%1.045
38Volibear Tier S+4.53%73.20%68.68%0.14%306
39Bel'Veth Tier B+4.43%50.00%45.57%0.08%62
40Lissandra Tier S+2.98%59.27%56.29%0.16%302
41Nautilus Tier C+2.57%42.78%40.21%0.30%395
42Kai'Sa Tier A+2.32%51.47%49.15%0.60%954
43Kobuko & Yuumi Tier S+1.89%59.11%57.22%0.25%291
44Graves Tier F+1.30%35.42%34.11%0.10%48
45Ngộ Không Tier S+1.14%54.68%53.54%0.19%395
46Kindred Tier S+1.11%66.82%65.71%0.16%214
47Braum Tier S+0.92%58.38%57.46%0.28%680
48Rumble Tier S+0.83%52.81%51.98%0.38%320
49Fiddlesticks Tier S+0.82%65.71%64.89%0.25%280
50Qiyana Tier F+0.82%26.09%25.27%0.20%46
51Sejuani Tier S+0.58%53.37%52.79%0.48%594
52Kog'Maw Tier A+0.15%48.83%48.68%0.49%213
53Bard Tier A+0.05%49.52%49.47%0.25%208
54Ambessa Tier S-1.14%52.29%53.43%0.08%109
55Neeko Tier A-1.54%47.18%48.72%0.71%869
56Illaoi Tier F-1.70%35.23%36.93%0.28%176
57Shen Tier B-2.11%44.73%46.83%0.47%237
58Viego Tier B-2.14%43.48%45.62%0.10%46
59Mel Tier S-2.20%60.00%62.20%0.05%60
60Rek'Sai Tier F-2.49%35.85%38.34%0.14%53
61Xerath Tier S-2.58%53.33%55.91%0.13%60
62Kennen Tier S-2.59%48.66%51.26%0.41%1.011
63Leona Tier B-4.08%42.37%46.45%0.21%295
64Yorick Tier S-4.44%48.31%52.75%0.15%89
65Loris Tier S-4.49%47.03%51.52%0.37%404
66Vi Tier A-4.66%44.12%48.77%0.42%374
67Kalista Tier S-4.66%50.00%54.66%0.01%8
68Yasuo Tier B-4.92%42.19%47.11%0.19%128
69Malzahar Tier B-5.34%41.18%46.52%0.01%17
70Teemo Tier S-5.43%48.31%53.73%0.14%118
71Tristana Tier S-5.84%45.45%51.29%0.04%33
72Sett Tier S-5.88%53.68%59.55%0.15%136
73Darius Tier S-6.06%47.79%53.84%0.10%113
74Thresh Tier S-6.52%51.35%57.87%0.03%37
75Yunara Tier A-6.91%42.19%49.09%0.06%64
76Diana Tier S-8.28%42.86%51.13%0.08%49
77Draven Tier S-8.75%42.50%51.25%0.03%40
78LeBlanc Tier S-9.74%42.42%52.16%0.03%33
79Blitzcrank Tier B-9.74%37.36%47.10%0.42%91
80Sion Tier A-9.89%39.15%49.04%0.13%212
81Dr. Mundo Tier B-9.91%37.96%47.87%0.11%108
82Zoe Tier A-10.11%39.06%49.18%0.06%64
83Veigar Tier S-10.29%47.62%57.91%0.02%21
84Briar Tier B-12.17%34.78%46.95%0.31%115
85Gwen Tier S-12.24%41.03%53.26%0.06%39
86Anivia Tier S-14.69%39.52%54.20%0.28%124
87Baron Nashor Tier S-14.79%60.00%74.79%0.02%5
88Nidalee Tier C-17.81%25.00%42.81%0.06%40
89Aphelios Tier S-21.14%29.17%50.30%0.03%24
90Jinx Tier S-21.49%29.73%51.22%0.02%37
91Ashe Tier S-23.58%29.17%52.75%0.08%48
92Warwick Tier S-26.86%29.63%56.49%0.02%27
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Ấn Demacia - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Ấn Demacia tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Ziggs có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Demacia ở mức 80.27% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Ấn Demacia trong 0.12% trận đấu và đã thắng 147 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Demacia tăng tỷ lệ thắng của Ziggs thêm 5.33%.

Những tướng tốt nhất cho Ấn Demacia trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Demacia trong ĐTCL Mùa 16 là Ziggs , Sylas , and T-Hex. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Demacia cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Demacia?

T-Hex được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Demacia với mức cải thiện tỷ lệ thắng 35.46% khi được trang bị. Điều này khiến T-Hex trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Demacia khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Ấn Demacia thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Zaahen xây dựng Ấn Demacia thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.49% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 66.99% khi sử dụng Ấn Demacia.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Demacia trong ĐTCL Mùa 16?

92 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Demacia trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Demacia, những người dùng hiệu quả nhất là Ziggs , Sylas , and T-Hex.

Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Demacia trong ĐTCL?

Xây dựng Ấn Demacia trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ziggs là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 80.27%. Hãy cân nhắc Ấn Demacia khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.