Ấn Ixtal TFT item icon
Hạng trung bình
5.06
Hạng Nhất
9.56%
Tỷ lệ Top 4
39.39%

Ấn Ixtal Tướng ĐTCL

Mua 16
Ấn Ixtal Tier F
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
12 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Ấn Ixtal trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Ấn Ixtal hoạt động tốt nhất trên Veigar với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Ixtal được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Veigar Tier S+42.09%100.00%57.91%0.00%1
2Baron Nashor Tier S+25.21%100.00%74.79%0.01%3
3Renekton Tier S+19.48%90.00%70.52%0.09%30
4Sett Tier S+18.22%77.78%59.55%0.02%18
5Caitlyn Tier F+15.53%50.00%34.47%0.08%16
6Teemo Tier S+12.94%66.67%53.73%0.01%6
7Ziggs Tier S+8.39%83.33%74.94%0.01%6
8Darius Tier S+6.16%60.00%53.84%0.08%90
9Tristana Tier S+4.27%55.56%51.29%0.01%9
10Sion Tier A+2.15%51.20%49.04%0.13%209
11Rek'Sai Tier F+1.66%40.00%38.34%0.14%50
12Kog'Maw Tier A+0.41%49.09%48.68%0.13%55
13Yorick Tier S-0.85%51.90%52.75%0.13%79
14Ashe Tier S-0.90%51.85%52.75%0.04%27
15Aurelion Sol Tier S-0.99%50.00%50.99%0.00%2
16Volibear Tier S-2.01%66.67%68.68%0.04%81
17Shyvana Tier S-2.02%62.42%64.44%0.09%149
18Fizz Tier A-2.35%46.67%49.02%0.02%30
19Azir Tier S-2.75%52.86%55.61%0.06%70
20Ngộ Không Tier S-3.19%50.35%53.54%0.07%143
21Kobuko & Yuumi Tier S-3.33%53.89%57.22%0.17%193
22Miss Fortune Tier C-3.58%38.46%42.04%0.01%13
23Ornn Tier S-3.59%58.24%61.83%0.11%261
24Gangplank Tier F-3.70%33.93%37.63%0.07%56
25Warwick Tier S-4.32%52.17%56.49%0.02%23
26Zoe Tier A-5.43%43.75%49.18%0.02%16
27Dr. Mundo Tier B-5.56%42.31%47.87%0.10%104
28Sejuani Tier S-5.57%47.22%52.79%0.18%216
29Fiddlesticks Tier S-6.43%58.46%64.89%0.06%65
30Xin Zhao Tier C-6.70%36.59%43.28%0.19%123
31Singed Tier S-7.17%46.30%53.47%0.09%54
32Jarvan IV Tier A-7.40%40.98%48.38%0.26%122
33Tahm Kench Tier B-7.62%38.00%45.62%0.05%50
34Garen Tier S-7.69%44.62%52.31%0.11%186
35Aatrox Tier S-7.78%52.38%60.16%0.04%42
36Loris Tier S-8.24%43.27%51.52%0.15%171
37Sứ Giả Khe Nứt Tier C-8.28%34.92%43.20%0.07%63
38Ambessa Tier S-8.34%45.10%53.43%0.04%51
39Sona Tier C-8.78%34.15%42.92%0.10%41
40Yasuo Tier B-8.81%38.30%47.11%0.07%47
41Swain Tier S-8.82%46.91%55.73%0.13%388
42LeBlanc Tier S-10.49%41.67%52.16%0.01%12
43Lux Tier S-10.54%42.31%52.85%0.02%26
44Anivia Tier S-10.81%43.40%54.20%0.12%53
45Twisted Fate Tier F-10.94%24.24%35.18%0.05%33
46Poppy Tier S-12.12%40.40%52.52%0.18%151
47Cho'Gath Tier C-12.32%28.72%41.04%0.17%94
48Vayne Tier S-12.51%37.50%50.01%0.01%16
49Shen Tier B-12.58%34.26%46.83%0.22%108
50Tryndamere Tier S-12.60%40.00%52.60%0.05%20
51Ahri Tier B-12.83%33.33%46.16%0.02%30
52Braum Tier S-13.21%44.26%57.46%0.10%235
53Sylas Tier S-13.36%62.16%75.53%0.03%37
54Zilean Tier S-13.74%51.09%64.82%0.07%92
55Illaoi Tier F-13.85%23.08%36.93%0.21%130
56Orianna Tier F-14.22%25.00%39.22%0.35%68
57Blitzcrank Tier B-14.29%32.81%47.10%0.29%64
58Nasus Tier B-14.54%31.03%45.57%0.07%29
59Briar Tier B-14.78%32.17%46.95%0.39%143
60Kennen Tier S-15.03%36.22%51.26%0.08%196
61Kindred Tier S-15.71%50.00%65.71%0.03%38
62Nautilus Tier C-15.81%24.40%40.21%0.13%168
63Galio Tier S-16.02%46.15%62.18%0.02%13
64Ryze Tier S-16.75%50.00%66.75%0.01%10
65Diana Tier S-17.80%33.33%51.13%0.03%18
66Lissandra Tier S-18.96%37.33%56.29%0.04%75
67Seraphine Tier S-19.08%34.85%53.93%0.05%66
68Bel'Veth Tier B-19.48%26.09%45.57%0.03%23
69Taric Tier S-19.59%36.69%56.29%0.13%248
70Vi Tier A-20.31%28.46%48.77%0.58%520
71Graves Tier F-20.32%13.79%34.11%0.06%29
72Lulu Tier S-20.61%31.11%51.72%0.11%45
73Ekko Tier B-24.38%22.22%46.60%0.08%27
74Thresh Tier S-24.54%33.33%57.87%0.00%3
75Mel Tier S-24.70%37.50%62.20%0.01%8
76Jhin Tier F-25.67%11.76%37.44%0.06%17
77Leona Tier B-26.15%20.30%46.45%0.10%133
78Rumble Tier S-26.17%25.81%51.98%0.15%124
79Viego Tier B-27.10%18.52%45.62%0.06%27
80T-Hex Tier C-28.03%14.29%42.32%0.02%7
81Aphelios Tier S-29.09%21.21%50.30%0.03%33
82Lucian & Senna Tier S-32.21%31.82%64.03%0.02%22
83Gwen Tier S-32.43%20.83%53.26%0.04%24
84Draven Tier S-36.10%15.15%51.25%0.02%33
85Yunara Tier A-37.98%11.11%49.09%0.01%9
86Bard Tier A-38.70%10.77%49.47%0.16%130
87Annie Tier S-39.17%20.00%59.17%0.02%20
88Malzahar Tier B-40.96%5.56%46.52%0.02%18
89Jinx Tier S-43.53%7.69%51.22%0.01%13
90Yone Tier S-45.33%9.09%54.42%0.01%11
91Kai'Sa Tier A-49.15%0.00%49.15%0.01%9
92Kalista Tier S-54.66%0.00%54.66%0.00%5
93Xerath Tier S-55.91%0.00%55.91%0.01%4
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Ấn Ixtal - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Ấn Ixtal tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Baron Nashor có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Ixtal ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Ấn Ixtal trong 0.01% trận đấu và đã thắng 3 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Ixtal tăng tỷ lệ thắng của Baron Nashor thêm 25.21%.

Những tướng tốt nhất cho Ấn Ixtal trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Ixtal trong ĐTCL Mùa 16 là Baron Nashor, Veigar, and Renekton . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Ixtal cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Ixtal?

Veigar được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Ixtal với mức cải thiện tỷ lệ thắng 42.09% khi được trang bị. Điều này khiến Veigar trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Ixtal khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Ấn Ixtal thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Vi xây dựng Ấn Ixtal thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.58% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 28.46% khi sử dụng Ấn Ixtal.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Ixtal trong ĐTCL Mùa 16?

93 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Ixtal trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Ixtal, những người dùng hiệu quả nhất là Baron Nashor, Veigar, and Renekton .

Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Ixtal trong ĐTCL?

Xây dựng Ấn Ixtal trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Baron Nashor là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Ấn Ixtal khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.