Cung Darkin TFT item icon
Hạng trung bình
4.04
Hạng Nhất
16.34%
Tỷ lệ Top 4
58.81%

Cung Darkin Tướng ĐTCL

Mua 16
Cung Darkin Tier B
Mua
16
Trận đấu
435.460
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
11 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Cung Darkin trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Cung Darkin hoạt động tốt nhất trên Illaoi với tỷ lệ thắng 75.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Cung Darkin được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Illaoi Tier F+38.07%75.00%36.93%0.03%16
2Neeko Tier A+31.28%80.00%48.72%0.02%20
3Tahm Kench Tier B+27.72%73.33%45.62%0.01%15
4Orianna Tier F+26.74%65.96%39.22%0.24%47
5Nautilus Tier C+26.45%66.67%40.21%0.01%15
6Briar Tier B+23.46%70.41%46.95%0.27%98
7Sejuani Tier S+22.82%75.61%52.79%0.03%41
8Yorick Tier S+22.25%75.00%52.75%0.04%24
9Anivia Tier S+18.25%72.45%54.20%0.22%98
10Graves Tier F+18.01%52.12%34.11%0.36%165
11Shen Tier B+17.87%64.71%46.83%0.03%17
12Skarner Tier C+17.84%60.00%42.16%0.01%5
13Gwen Tier S+17.36%70.62%53.26%0.26%177
14Kobuko & Yuumi Tier S+16.69%73.91%57.22%0.02%23
15Tristana Tier S+16.38%67.67%51.29%0.53%464
16Tryndamere Tier S+15.76%68.35%52.60%0.40%158
17Sona Tier C+15.70%58.62%42.92%0.14%58
18Taric Tier S+15.45%71.74%56.29%0.02%46
19Ornn Tier S+15.26%77.09%61.83%0.20%467
20Sylas Tier S+14.95%90.48%75.53%0.08%105
21Ashe Tier S+14.52%67.27%52.75%1.32%834
22Zoe Tier A+13.98%63.16%49.18%0.06%57
23Xin Zhao Tier C+13.86%57.14%43.28%0.10%63
24Annie Tier S+13.12%72.29%59.17%0.07%83
25Ekko Tier B+12.77%59.38%46.60%0.09%32
26Garen Tier S+12.69%65.00%52.31%0.02%40
27Bel'Veth Tier B+12.38%57.95%45.57%0.75%585
28Lissandra Tier S+10.82%67.11%56.29%0.04%76
29Brock Tier S+10.16%69.39%59.23%0.18%49
30Braum Tier S+10.04%67.50%57.46%0.02%40
31T-Hex Tier C+9.86%52.17%42.32%0.39%161
32Xerath Tier S+9.80%65.71%55.91%0.08%35
33Shyvana Tier S+9.69%74.13%64.44%0.20%344
34Gangplank Tier F+9.47%47.10%37.63%0.19%155
35Vayne Tier S+9.27%59.29%50.01%0.95%1.147
36Thresh Tier S+9.27%67.14%57.87%0.05%70
37Qiyana Tier F+8.82%34.09%25.27%0.38%88
38Warwick Tier S+8.18%64.67%56.49%0.13%167
39Fiddlesticks Tier S+8.13%73.02%64.89%0.11%126
40Seraphine Tier S+7.76%61.69%53.93%0.11%154
41Volibear Tier S+7.39%76.06%68.68%0.29%635
42Veigar Tier S+7.30%65.22%57.91%0.02%23
43Ahri Tier B+6.96%53.13%46.16%0.05%64
44Yunara Tier A+6.65%55.74%49.09%1.30%1.324
45Jinx Tier S+5.88%57.09%51.22%0.92%1.438
46Nidalee Tier C+5.63%48.44%42.81%0.10%64
47Kindred Tier S+5.40%71.11%65.71%1.18%1.554
48Viego Tier B+5.18%50.81%45.62%0.27%124
49Azir Tier S+5.17%60.78%55.61%0.42%487
50Lux Tier S+5.12%57.97%52.85%0.05%69
51LeBlanc Tier S+4.98%57.14%52.16%0.04%49
52Kalista Tier S+4.89%59.55%54.66%0.60%838
53Sett Tier S+4.83%64.38%59.55%0.08%73
54Baron Nashor Tier S+4.66%79.45%74.79%0.23%73
55Lucian & Senna Tier S+4.02%68.05%64.03%0.64%773
56Rumble Tier S+3.83%55.81%51.98%0.05%43
57Draven Tier S+3.57%54.82%51.25%0.75%1.058
58Rek'Sai Tier F+3.33%41.67%38.34%0.13%48
59Loris Tier S+3.03%54.55%51.52%0.01%11
60Milio Tier F+2.87%34.00%31.13%0.13%50
61Ziggs Tier S+2.27%77.21%74.94%0.11%136
62Lulu Tier S+1.85%53.57%51.72%0.14%56
63Kai'Sa Tier A+1.64%50.79%49.15%0.44%697
64Zilean Tier S+1.23%66.06%64.82%0.08%109
65Teemo Tier S+1.19%54.92%53.73%0.14%122
66Twisted Fate Tier F-0.16%35.02%35.18%0.41%257
67Diana Tier S-0.45%50.68%51.13%0.12%73
68Jarvan IV Tier A-0.76%47.62%48.38%0.05%21
69Swain Tier S-0.89%54.84%55.73%0.01%31
70Kennen Tier S-1.26%50.00%51.26%0.02%38
71Ryze Tier S-1.29%65.45%66.75%0.07%55
72Aphelios Tier S-1.47%48.84%50.30%0.73%688
73Ambessa Tier S-2.02%51.42%53.43%0.19%247
74Vi Tier A-2.02%46.75%48.77%0.09%77
75Galio Tier S-2.18%60.00%62.18%0.02%10
76Fizz Tier A-2.18%46.84%49.02%0.08%158
77Miss Fortune Tier C-3.00%39.03%42.04%0.36%497
78Renekton Tier S-3.49%67.03%70.52%0.28%91
79Malzahar Tier B-3.90%42.62%46.52%0.05%61
80Jhin Tier F-4.11%33.33%37.44%0.86%231
81Yone Tier S-4.12%50.30%54.42%0.26%334
82Nasus Tier B-4.40%41.18%45.57%0.04%17
83Ngộ Không Tier S-4.65%48.89%53.54%0.02%45
84Yasuo Tier B-4.97%42.14%47.11%0.21%140
85Bard Tier A-5.16%44.30%49.47%0.10%79
86Caitlyn Tier F-6.37%28.10%34.47%0.62%121
87Singed Tier S-7.32%46.15%53.47%0.02%13
88Poppy Tier S-7.52%45.00%52.52%0.02%20
89Leona Tier B-7.57%38.89%46.45%0.01%18
90Mel Tier S-9.37%52.83%62.20%0.04%53
91Darius Tier S-10.51%43.33%53.84%0.03%30
92Kog'Maw Tier A-12.38%36.30%48.68%0.31%135
93Aurelion Sol Tier S-12.53%38.46%50.99%0.01%13
94Blitzcrank Tier B-13.77%33.33%47.10%0.03%6
95Dr. Mundo Tier B-14.54%33.33%47.87%0.02%24
96Sion Tier A-19.04%30.00%49.04%0.01%10
97Cho'Gath Tier C-21.04%20.00%41.04%0.03%15
98Sứ Giả Khe Nứt Tier C-30.70%12.50%43.20%0.01%8
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Cung Darkin - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Cung Darkin tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Sylas có tỷ lệ thắng cao nhất với Cung Darkin ở mức 90.48% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Cung Darkin trong 0.08% trận đấu và đã thắng 105 trận với trang bị này. Xây dựng Cung Darkin tăng tỷ lệ thắng của Sylas thêm 14.95%.

Những tướng tốt nhất cho Cung Darkin trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Cung Darkin trong ĐTCL Mùa 16 là Sylas , Neeko, and Baron Nashor. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Cung Darkin cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Cung Darkin?

Illaoi được hưởng lợi nhiều nhất từ Cung Darkin với mức cải thiện tỷ lệ thắng 38.07% khi được trang bị. Điều này khiến Illaoi trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Cung Darkin khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Cung Darkin thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Ashe xây dựng Cung Darkin thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.32% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 67.27% khi sử dụng Cung Darkin.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Cung Darkin trong ĐTCL Mùa 16?

98 tướng đã được ghi nhận sử dụng Cung Darkin trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Cung Darkin, những người dùng hiệu quả nhất là Sylas , Neeko, and Baron Nashor.

Khi nào tôi nên xây dựng Cung Darkin trong ĐTCL?

Xây dựng Cung Darkin trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Sylas là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 90.48%. Hãy cân nhắc Cung Darkin khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.