Nước Cappa TFT item icon
Hạng trung bình
4.30
Hạng Nhất
14.02%
Tỷ lệ Top 4
53.87%

Nước Cappa Tướng ĐTCL

Mua 16
Nước Cappa Tier F
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
12 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Nước Cappa trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Nước Cappa hoạt động tốt nhất trên Shen với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Nước Cappa được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Shen Tier B+53.17%100.00%46.83%0.00%1
2Sejuani Tier S+47.21%100.00%52.79%0.00%3
3Ngộ Không Tier S+46.46%100.00%53.54%0.00%9
4Darius Tier S+46.16%100.00%53.84%0.00%1
5Xin Zhao Tier C+42.43%85.71%43.28%0.01%7
6Dr. Mundo Tier B+32.13%80.00%47.87%0.00%5
7Anivia Tier S+30.80%85.00%54.20%0.09%40
8Garen Tier S+25.47%77.78%52.31%0.01%9
9Loris Tier S+23.48%75.00%51.52%0.01%8
10Kobuko & Yuumi Tier S+22.78%80.00%57.22%0.00%5
11Rek'Sai Tier F+21.66%60.00%38.34%0.03%10
12Ashe Tier S+20.11%72.86%52.75%0.11%70
13Brock Tier S+19.72%78.95%59.23%0.07%19
14Baron Nashor Tier S+18.31%93.10%74.79%0.09%29
15Tahm Kench Tier B+18.02%63.64%45.62%0.01%11
16Lissandra Tier S+15.90%72.19%56.29%0.10%187
17Braum Tier S+12.54%70.00%57.46%0.00%10
18Milio Tier F+11.29%42.42%31.13%0.09%33
19Sona Tier C+10.14%53.06%42.92%0.12%49
20Nautilus Tier C+9.79%50.00%40.21%0.00%2
21Vayne Tier S+9.27%59.29%50.01%0.12%140
22Kindred Tier S+8.82%74.53%65.71%0.16%212
23Qiyana Tier F+8.07%33.33%25.27%0.05%12
24Malzahar Tier B+7.91%54.43%46.52%0.07%79
25Skarner Tier C+7.84%50.00%42.16%0.00%2
26Annie Tier S+6.87%66.04%59.17%0.09%106
27Ambessa Tier S+5.94%59.38%53.43%0.05%64
28Zilean Tier S+5.24%70.06%64.82%0.12%167
29Nasus Tier B+4.43%50.00%45.57%0.00%2
30Jinx Tier S+3.62%54.84%51.22%0.14%217
31Twisted Fate Tier F+3.59%38.78%35.18%0.08%49
32Leona Tier B+3.55%50.00%46.45%0.00%2
33Volibear Tier S+3.25%71.93%68.68%0.05%114
34Draven Tier S+2.53%53.78%51.25%0.08%119
35Ornn Tier S+2.46%64.29%61.83%0.04%84
36Kai'Sa Tier A+2.22%51.37%49.15%0.12%183
37Lux Tier S+1.54%54.39%52.85%0.08%114
38Miss Fortune Tier C+1.35%43.39%42.04%0.14%189
39Sylas Tier S+1.14%76.67%75.53%0.07%90
40Singed Tier S+1.08%54.55%53.47%0.02%11
41Tristana Tier S+0.98%52.27%51.29%0.05%44
42Yasuo Tier B-0.44%46.67%47.11%0.09%60
43Ryze Tier S-0.52%66.23%66.75%0.09%77
44Kalista Tier S-0.77%53.89%54.66%0.13%180
45Diana Tier S-1.13%50.00%51.13%0.07%42
46Yone Tier S-1.26%53.16%54.42%0.06%79
47T-Hex Tier C-1.41%40.91%42.32%0.16%66
48Azir Tier S-1.99%53.61%55.61%0.14%166
49LeBlanc Tier S-2.16%50.00%52.16%0.08%108
50Galio Tier S-2.18%60.00%62.18%0.03%15
51Nidalee Tier C-2.51%40.30%42.81%0.11%67
52Ziggs Tier S-2.72%72.22%74.94%0.12%144
53Yunara Tier A-3.06%46.03%49.09%0.19%189
54Illaoi Tier F-3.59%33.33%36.93%0.00%3
55Veigar Tier S-3.93%53.99%57.91%0.12%163
56Shyvana Tier S-4.19%60.24%64.44%0.05%83
57Gangplank Tier F-4.30%33.33%37.63%0.04%36
58Teemo Tier S-4.43%49.30%53.73%0.08%71
59Ahri Tier B-4.72%41.44%46.16%0.09%111
60Fiddlesticks Tier S-5.63%59.26%64.89%0.07%81
61Aphelios Tier S-5.67%44.63%50.30%0.13%121
62Zaahen Tier S-5.72%53.85%59.56%0.09%13
63Gwen Tier S-5.76%47.50%53.26%0.06%40
64Caitlyn Tier F-5.90%28.57%34.47%0.07%14
65Bel'Veth Tier B-5.99%39.58%45.57%0.06%48
66Jhin Tier F-6.40%31.03%37.44%0.11%29
67Warwick Tier S-6.49%50.00%56.49%0.04%56
68Bard Tier A-6.61%42.86%49.47%0.06%49
69Fizz Tier A-6.65%42.37%49.02%0.06%118
70Tryndamere Tier S-6.77%45.83%52.60%0.06%24
71Seraphine Tier S-6.87%47.06%53.93%0.09%119
72Xerath Tier S-7.02%48.89%55.91%0.20%90
73Lucian & Senna Tier S-7.05%56.98%64.03%0.14%172
74Zoe Tier A-7.80%41.38%49.18%0.06%58
75Rumble Tier S-8.23%43.75%51.98%0.02%16
76Lulu Tier S-8.39%43.33%51.72%0.07%30
77Mel Tier S-8.59%53.61%62.20%0.08%97
78Sion Tier A-9.04%40.00%49.04%0.00%5
79Graves Tier F-9.11%25.00%34.11%0.03%12
80Sett Tier S-9.55%50.00%59.55%0.06%56
81Aurelion Sol Tier S-10.58%40.40%50.99%0.09%99
82Viego Tier B-12.29%33.33%45.62%0.02%9
83Aatrox Tier S-12.73%47.42%60.16%0.09%97
84Renekton Tier S-13.38%57.14%70.52%0.06%21
85Kennen Tier S-13.76%37.50%51.26%0.00%8
86Thresh Tier S-14.59%43.28%57.87%0.05%67
87Swain Tier S-15.73%40.00%55.73%0.01%15
88Vi Tier A-17.74%31.03%48.77%0.03%29
89Taric Tier S-18.79%37.50%56.29%0.00%8
90Poppy Tier S-19.19%33.33%52.52%0.00%3
91Briar Tier B-20.28%26.67%46.95%0.04%15
92Jarvan IV Tier A-23.38%25.00%48.38%0.02%8
93Ekko Tier B-25.17%21.43%46.60%0.04%14
94Orianna Tier F-26.72%12.50%39.22%0.13%24
95Kog'Maw Tier A-26.72%21.95%48.68%0.09%41
96Sứ Giả Khe Nứt Tier C-43.20%0.00%43.20%0.00%2
97Neeko Tier A-48.72%0.00%48.72%0.00%3
98Yorick Tier S-52.75%0.00%52.75%0.00%2
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Nước Cappa - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Nước Cappa tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Ngộ Không có tỷ lệ thắng cao nhất với Nước Cappa ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Nước Cappa trong 0.00% trận đấu và đã thắng 9 trận với trang bị này. Xây dựng Nước Cappa tăng tỷ lệ thắng của Ngộ Không thêm 46.46%.

Những tướng tốt nhất cho Nước Cappa trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Nước Cappa trong ĐTCL Mùa 16 là Ngộ Không, Shen, and Darius. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Nước Cappa cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Nước Cappa?

Shen được hưởng lợi nhiều nhất từ Nước Cappa với mức cải thiện tỷ lệ thắng 53.17% khi được trang bị. Điều này khiến Shen trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Nước Cappa khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Nước Cappa thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Xerath xây dựng Nước Cappa thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.20% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 48.89% khi sử dụng Nước Cappa.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Nước Cappa trong ĐTCL Mùa 16?

98 tướng đã được ghi nhận sử dụng Nước Cappa trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Nước Cappa, những người dùng hiệu quả nhất là Ngộ Không, Shen, and Darius.

Khi nào tôi nên xây dựng Nước Cappa trong ĐTCL?

Xây dựng Nước Cappa trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ngộ Không là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Nước Cappa khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.