Huyết Kiếm TFT item icon
Hạng trung bình
4.28
Hạng Nhất
13.43%
Tỷ lệ Top 4
54.12%

Huyết Kiếm Tướng ĐTCL

Mua 16
Huyết Kiếm Tier FKiếm B.F.Áo Choàng Bạc
Mua
16
Trận đấu
565.576
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
8 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Huyết Kiếm trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Huyết Kiếm hoạt động tốt nhất trên Orianna với tỷ lệ thắng 57.50%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Huyết Kiếm được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Orianna Tier F+18.28%57.50%39.22%0.21%40
2Xerath Tier S+13.14%69.05%55.91%0.09%42
3Loris Tier S+6.50%58.01%51.52%0.40%443
4Veigar Tier S+5.55%63.46%57.91%0.04%52
5Lulu Tier S+4.48%56.20%51.72%0.29%121
6Galio Tier S+4.21%66.39%62.18%1.39%833
7Fizz Tier A+4.05%53.07%49.02%6.64%12.559
8Poppy Tier S+3.56%56.08%52.52%0.87%740
9Diana Tier S+3.34%54.47%51.13%11.50%7.255
10Azir Tier S+2.92%58.52%55.61%0.31%352
11Graves Tier F+2.87%36.98%34.11%8.10%3.753
12Warwick Tier S+2.80%59.29%56.49%22.72%29.184
13Viego Tier B+2.68%48.30%45.62%17.69%8.263
14Tahm Kench Tier B+2.49%48.11%45.62%2.26%2.270
15Annie Tier S+2.37%61.54%59.17%0.09%104
16Ryze Tier S+2.32%69.07%66.75%0.12%97
17Baron Nashor Tier S+2.02%76.81%74.79%17.81%5.732
18Teemo Tier S+2.01%55.74%53.73%0.28%244
19Ambessa Tier S+1.98%55.41%53.43%13.62%18.177
20Yone Tier S+1.85%56.27%54.42%21.93%28.662
21Ekko Tier B+1.83%48.44%46.60%7.66%2.591
22Blitzcrank Tier B+1.11%48.21%47.10%0.26%56
23Darius Tier S+1.08%54.93%53.84%2.98%3.543
24Volibear Tier S+0.86%69.53%68.68%13.33%29.572
25Shyvana Tier S+0.42%64.86%64.44%9.87%16.633
26Thresh Tier S+0.37%58.24%57.87%9.81%13.255
27Caitlyn Tier F+0.36%34.83%34.47%0.91%178
28Aatrox Tier S-0.02%60.14%60.16%17.33%18.378
29Sylas Tier S-0.16%75.37%75.53%5.78%7.194
30Ziggs Tier S-0.21%74.73%74.94%0.16%186
31Anivia Tier S-0.36%53.85%54.20%0.17%78
32Swain Tier S-0.36%55.37%55.73%0.55%1.584
33Singed Tier S-0.40%53.07%53.47%1.30%799
34Illaoi Tier F-0.44%36.48%36.93%2.75%1.735
35Gangplank Tier F-0.71%36.92%37.63%10.14%8.139
36Brock Tier S-0.79%58.44%59.23%13.21%3.621
37Cho'Gath Tier C-0.83%40.22%41.04%0.34%184
38Tristana Tier S-0.93%50.36%51.29%1.12%979
39Sett Tier S-1.03%58.53%59.55%5.75%5.172
40Nautilus Tier C-1.14%39.07%40.21%0.23%302
41Twisted Fate Tier F-1.42%33.77%35.18%0.12%77
42LeBlanc Tier S-1.44%50.72%52.16%0.05%69
43Taric Tier S-1.48%54.80%56.29%0.57%1.093
44Zaahen Tier S-1.93%57.64%59.56%15.28%2.115
45Yasuo Tier B-2.15%44.96%47.11%11.86%7.954
46Braum Tier S-2.17%55.30%57.46%0.30%727
47Tryndamere Tier S-2.18%50.42%52.60%16.62%6.626
48T-Hex Tier C-2.48%39.84%42.32%8.99%3.697
49Seraphine Tier S-2.51%51.42%53.93%0.18%247
50Yunara Tier A-2.72%46.37%49.09%0.52%524
51Zilean Tier S-2.86%61.96%64.82%0.12%163
52Lucian & Senna Tier S-3.02%61.00%64.03%0.56%677
53Rumble Tier S-3.05%48.93%51.98%0.50%419
54Fiddlesticks Tier S-3.11%61.78%64.89%3.54%3.977
55Ngộ Không Tier S-3.21%50.33%53.54%0.66%1.349
56Mel Tier S-3.25%58.95%62.20%0.07%95
57Aurelion Sol Tier S-3.62%47.37%50.99%0.05%57
58Kindred Tier S-3.62%62.09%65.71%0.72%947
59Vi Tier A-3.64%45.14%48.77%7.50%6.713
60Skarner Tier C-3.67%38.50%42.16%0.42%226
61Kennen Tier S-3.68%47.58%51.26%0.35%868
62Ornn Tier S-3.70%58.13%61.83%0.49%1.163
63Garen Tier S-3.87%48.44%52.31%1.01%1.637
64Gwen Tier S-3.99%49.27%53.26%5.72%3.824
65Zoe Tier A-4.73%44.44%49.18%0.09%90
66Nasus Tier B-4.79%40.79%45.57%1.72%738
67Qiyana Tier F-4.82%20.45%25.27%11.62%2.660
68Renekton Tier S-4.82%65.70%70.52%15.88%5.221
69Jhin Tier F-4.96%32.47%37.44%0.72%194
70Milio Tier F-5.68%25.45%31.13%0.14%55
71Yorick Tier S-5.77%46.98%52.75%0.40%232
72Dr. Mundo Tier B-5.90%41.97%47.87%0.43%436
73Kai'Sa Tier A-5.92%43.23%49.15%0.41%657
74Sứ Giả Khe Nứt Tier C-6.04%37.16%43.20%0.23%218
75Rek'Sai Tier F-6.06%32.28%38.34%11.31%4.167
76Nidalee Tier C-6.07%36.73%42.81%6.88%4.361
77Aphelios Tier S-6.24%44.06%50.30%0.46%438
78Kalista Tier S-6.48%48.18%54.66%0.25%357
79Lux Tier S-6.57%46.28%52.85%0.09%121
80Xin Zhao Tier C-6.67%36.61%43.28%3.74%2.431
81Leona Tier B-6.76%39.69%46.45%0.28%393
82Jarvan IV Tier A-6.85%41.53%48.38%0.93%431
83Miss Fortune Tier C-6.95%35.08%42.04%0.30%419
84Bel'Veth Tier B-7.10%38.47%45.57%11.29%8.784
85Kobuko & Yuumi Tier S-7.49%49.73%57.22%0.82%941
86Shen Tier B-7.83%39.01%46.83%0.56%282
87Briar Tier B-8.41%38.54%46.95%7.73%2.841
88Vayne Tier S-9.17%40.84%50.01%0.71%857
89Neeko Tier A-9.31%39.41%48.72%0.48%581
90Jinx Tier S-9.38%41.84%51.22%0.38%588
91Sejuani Tier S-9.52%43.27%52.79%0.45%550
92Kog'Maw Tier A-9.87%38.81%48.68%0.61%268
93Draven Tier S-9.88%41.37%51.25%0.80%1.124
94Ahri Tier B-11.11%35.05%46.16%0.08%97
95Sona Tier C-11.44%31.48%42.92%0.13%54
96Lissandra Tier S-11.84%44.44%56.29%0.07%135
97Sion Tier A-12.43%36.61%49.04%0.31%508
98Ashe Tier S-14.98%37.77%52.75%0.74%466
99Bard Tier A-19.35%30.12%49.47%0.10%83
100Malzahar Tier B-25.34%21.18%46.52%0.07%85
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Huyết Kiếm - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Huyết Kiếm tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Baron Nashor có tỷ lệ thắng cao nhất với Huyết Kiếm ở mức 76.81% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Huyết Kiếm trong 17.81% trận đấu và đã thắng 5.732 trận với trang bị này. Xây dựng Huyết Kiếm tăng tỷ lệ thắng của Baron Nashor thêm 2.02%.

Những tướng tốt nhất cho Huyết Kiếm trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Huyết Kiếm trong ĐTCL Mùa 16 là Baron Nashor, Sylas , and Ziggs . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Huyết Kiếm cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Huyết Kiếm?

Orianna được hưởng lợi nhiều nhất từ Huyết Kiếm với mức cải thiện tỷ lệ thắng 18.28% khi được trang bị. Điều này khiến Orianna trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Huyết Kiếm khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Huyết Kiếm thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Warwick xây dựng Huyết Kiếm thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 22.72% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 59.29% khi sử dụng Huyết Kiếm.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Huyết Kiếm trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Huyết Kiếm trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Huyết Kiếm, những người dùng hiệu quả nhất là Baron Nashor, Sylas , and Ziggs .

Khi nào tôi nên xây dựng Huyết Kiếm trong ĐTCL?

Xây dựng Huyết Kiếm trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Baron Nashor là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 76.81%. Hãy cân nhắc Huyết Kiếm khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.