Muỗng Nĩa Của Choncc TFT item icon
Hạng trung bình
4.52
Hạng Nhất
12.24%
Tỷ lệ Top 4
49.42%

Muỗng Nĩa Của Choncc Tướng ĐTCL

Mua 16
Muỗng Nĩa Của Choncc Tier F
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
19 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Muỗng Nĩa Của Choncc trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Muỗng Nĩa Của Choncc hoạt động tốt nhất trên Twisted Fate với tỷ lệ thắng 62.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Muỗng Nĩa Của Choncc được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Twisted Fate Tier F+26.82%62.00%35.18%0.32%200
2Graves Tier F+21.27%55.38%34.11%0.68%316
3Nautilus Tier C+20.39%60.61%40.21%0.42%561
4Illaoi Tier F+18.97%55.89%36.93%0.47%297
5Miss Fortune Tier C+17.11%59.15%42.04%0.27%377
6Anivia Tier S+16.07%70.27%54.20%0.41%185
7Gangplank Tier F+14.78%52.41%37.63%0.54%435
8Tahm Kench Tier B+13.55%59.16%45.62%0.31%311
9LeBlanc Tier S+12.86%65.02%52.16%0.17%223
10Kobuko & Yuumi Tier S+12.78%70.00%57.22%0.17%200
11Sona Tier C+12.01%54.93%42.92%0.53%213
12Darius Tier S+11.41%65.25%53.84%0.10%118
13Sejuani Tier S+10.21%63.00%52.79%0.08%100
14Ashe Tier S+9.90%62.65%52.75%0.13%83
15Ambessa Tier S+8.06%61.49%53.43%0.23%309
16Milio Tier F+7.91%39.04%31.13%0.65%251
17Briar Tier B+7.66%54.61%46.95%0.77%282
18Lissandra Tier S+7.41%63.70%56.29%0.16%303
19Poppy Tier S+6.48%59.00%52.52%0.23%200
20Mel Tier S+6.21%68.41%62.20%0.33%421
21Swain Tier S+5.95%61.68%55.73%0.20%582
22T-Hex Tier C+4.84%47.15%42.32%0.60%246
23Sion Tier A+4.29%53.33%49.04%0.13%210
24Fizz Tier A+3.71%52.73%49.02%0.06%110
25Ornn Tier S+3.65%65.48%61.83%0.12%281
26Aurelion Sol Tier S+3.27%54.26%50.99%0.08%94
27Braum Tier S+3.16%60.62%57.46%0.09%226
28Lux Tier S+3.08%55.93%52.85%0.23%329
29Tristana Tier S+2.88%54.17%51.29%0.06%48
30Garen Tier S+2.60%54.92%52.31%0.18%295
31Galio Tier S+2.53%64.71%62.18%0.09%51
32Draven Tier S+1.38%52.63%51.25%0.15%209
33Xin Zhao Tier C+0.89%44.17%43.28%0.50%326
34Jarvan IV Tier A-0.06%48.33%48.38%0.45%209
35Lulu Tier S-0.14%51.58%51.72%0.46%190
36Blitzcrank Tier B-0.33%46.77%47.10%0.28%62
37Diana Tier S-0.57%50.56%51.13%0.14%89
38Orianna Tier F-1.06%38.16%39.22%0.40%76
39Qiyana Tier F-1.89%23.38%25.27%0.67%154
40Veigar Tier S-2.36%55.56%57.91%0.11%153
41Teemo Tier S-2.41%51.32%53.73%0.18%152
42Volibear Tier S-3.82%64.86%68.68%0.14%313
43Sứ Giả Khe Nứt Tier C-4.27%38.93%43.20%0.14%131
44Tryndamere Tier S-4.32%48.28%52.60%0.07%29
45Kai'Sa Tier A-4.80%44.35%49.15%0.14%230
46Kog'Maw Tier A-4.97%43.71%48.68%0.73%318
47Yunara Tier A-5.01%44.08%49.09%0.15%152
48Yasuo Tier B-5.44%41.67%47.11%0.25%168
49Kalista Tier S-5.57%49.09%54.66%0.16%220
50Malzahar Tier B-5.73%40.79%46.52%0.06%76
51Gwen Tier S-6.01%47.25%53.26%0.14%91
52Vi Tier A-6.39%42.39%48.77%0.37%335
53Baron Nashor Tier S-7.29%67.50%74.79%0.12%40
54Loris Tier S-7.60%43.92%51.52%0.13%148
55Vayne Tier S-8.19%41.82%50.01%0.09%110
56Ziggs Tier S-8.27%66.67%74.94%0.26%315
57Kennen Tier S-8.28%42.98%51.26%0.05%121
58Zilean Tier S-8.57%56.25%64.82%0.14%192
59Yorick Tier S-9.36%43.39%52.75%0.41%242
60Leona Tier B-10.09%36.36%46.45%0.05%66
61Neeko Tier A-10.50%38.22%48.72%0.54%662
62Ahri Tier B-11.21%34.95%46.16%0.09%103
63Annie Tier S-11.46%47.71%59.17%0.13%153
64Aphelios Tier S-11.59%38.71%50.30%0.03%31
65Caitlyn Tier F-11.62%22.86%34.47%0.18%35
66Zaahen Tier S-12.02%47.54%59.56%0.44%61
67Ngộ Không Tier S-12.55%40.99%53.54%0.08%161
68Yone Tier S-12.56%41.86%54.42%0.10%129
69Azir Tier S-13.07%42.54%55.61%0.43%496
70Seraphine Tier S-13.26%40.67%53.93%0.15%209
71Dr. Mundo Tier B-13.75%34.12%47.87%0.08%85
72Bel'Veth Tier B-14.37%31.21%45.57%0.18%141
73Rek'Sai Tier F-15.01%23.33%38.34%0.24%90
74Xerath Tier S-15.71%40.20%55.91%0.45%199
75Aatrox Tier S-16.02%44.14%60.16%0.48%512
76Viego Tier B-16.03%29.59%45.62%0.21%98
77Sylas Tier S-16.70%58.82%75.53%0.12%153
78Zoe Tier A-16.97%32.20%49.18%0.06%59
79Singed Tier S-17.30%36.17%53.47%0.15%94
80Nasus Tier B-17.45%28.13%45.57%0.30%128
81Skarner Tier C-18.11%24.05%42.16%0.15%79
82Taric Tier S-18.31%37.97%56.29%0.04%79
83Rumble Tier S-19.01%32.97%51.98%0.11%91
84Warwick Tier S-19.07%37.41%56.49%0.11%147
85Fiddlesticks Tier S-19.15%45.74%64.89%0.11%129
86Ryze Tier S-19.38%47.37%66.75%0.02%19
87Jhin Tier F-19.91%17.53%37.44%0.36%97
88Thresh Tier S-20.52%37.35%57.87%0.18%249
89Ekko Tier B-22.07%24.53%46.60%0.16%53
90Shen Tier B-23.06%23.77%46.83%0.24%122
91Cho'Gath Tier C-24.38%16.67%41.04%0.14%78
92Nidalee Tier C-25.21%17.59%42.81%0.17%108
93Jinx Tier S-25.54%25.68%51.22%0.05%74
94Kindred Tier S-27.00%38.71%65.71%0.07%93
95Renekton Tier S-31.63%38.89%70.52%0.33%108
96Lucian & Senna Tier S-31.71%32.32%64.03%0.08%99
97Shyvana Tier S-32.52%31.91%64.44%0.06%94
98Bard Tier A-32.80%16.67%49.47%0.01%6
99Sett Tier S-35.61%23.94%59.55%0.08%71
100Brock Tier S-54.68%4.55%59.23%0.08%22
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Muỗng Nĩa Của Choncc - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Muỗng Nĩa Của Choncc tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Anivia có tỷ lệ thắng cao nhất với Muỗng Nĩa Của Choncc ở mức 70.27% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Muỗng Nĩa Của Choncc trong 0.41% trận đấu và đã thắng 185 trận với trang bị này. Xây dựng Muỗng Nĩa Của Choncc tăng tỷ lệ thắng của Anivia thêm 16.07%.

Những tướng tốt nhất cho Muỗng Nĩa Của Choncc trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Muỗng Nĩa Của Choncc trong ĐTCL Mùa 16 là Anivia, Kobuko & Yuumi, and Mel . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Muỗng Nĩa Của Choncc cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Muỗng Nĩa Của Choncc?

Twisted Fate được hưởng lợi nhiều nhất từ Muỗng Nĩa Của Choncc với mức cải thiện tỷ lệ thắng 26.82% khi được trang bị. Điều này khiến Twisted Fate trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Muỗng Nĩa Của Choncc khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Muỗng Nĩa Của Choncc thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Briar xây dựng Muỗng Nĩa Của Choncc thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.77% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 54.61% khi sử dụng Muỗng Nĩa Của Choncc.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Muỗng Nĩa Của Choncc trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Muỗng Nĩa Của Choncc trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Muỗng Nĩa Của Choncc, những người dùng hiệu quả nhất là Anivia, Kobuko & Yuumi, and Mel .

Khi nào tôi nên xây dựng Muỗng Nĩa Của Choncc trong ĐTCL?

Xây dựng Muỗng Nĩa Của Choncc trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Anivia là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 70.27%. Hãy cân nhắc Muỗng Nĩa Của Choncc khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.