Chảo Vàng TFT item icon
Hạng trung bình
4.38
Hạng Nhất
14.10%
Tỷ lệ Top 4
52.92%

Chảo Vàng Tướng ĐTCL

Mua 16
Chảo Vàng Tier F
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
18 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Chảo Vàng trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Chảo Vàng hoạt động tốt nhất trên Caitlyn với tỷ lệ thắng 65.52%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Chảo Vàng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Caitlyn Tier F+31.04%65.52%34.47%0.15%29
2Xerath Tier S+24.09%80.00%55.91%0.01%5
3Anivia Tier S+22.51%76.71%54.20%0.16%73
4Lux Tier S+22.15%75.00%52.85%0.04%52
5Nasus Tier B+21.09%66.67%45.57%0.03%12
6Sona Tier C+19.82%62.75%42.92%0.13%51
7Sett Tier S+19.02%78.57%59.55%0.02%14
8T-Hex Tier C+17.68%60.00%42.32%0.01%5
9LeBlanc Tier S+17.28%69.44%52.16%0.03%36
10Malzahar Tier B+17.12%63.64%46.52%0.03%33
11Annie Tier S+16.51%75.68%59.17%0.03%37
12Braum Tier S+16.35%73.81%57.46%0.03%84
13Leona Tier B+15.08%61.54%46.45%0.03%39
14Tristana Tier S+13.23%64.52%51.29%0.04%31
15Lulu Tier S+12.98%64.71%51.72%0.21%85
16Teemo Tier S+10.65%64.38%53.73%0.08%73
17Zilean Tier S+10.56%75.38%64.82%0.05%65
18Vayne Tier S+9.99%60.00%50.01%0.01%15
19Bard Tier A+9.62%59.09%49.47%0.05%44
20Kindred Tier S+9.61%75.32%65.71%0.06%77
21Renekton Tier S+9.48%80.00%70.52%0.05%15
22Zoe Tier A+9.36%58.54%49.18%0.04%41
23Thresh Tier S+8.80%66.67%57.87%0.01%12
24Ryze Tier S+8.25%75.00%66.75%0.01%12
25Kog'Maw Tier A+8.11%56.79%48.68%0.19%81
26Sylas Tier S+7.81%83.33%75.53%0.01%18
27Neeko Tier A+7.25%55.97%48.72%0.11%134
28Kennen Tier S+6.93%58.18%51.26%0.04%110
29Qiyana Tier F+6.40%31.67%25.27%0.26%60
30Ashe Tier S+6.34%59.09%52.75%0.07%44
31Viego Tier B+6.23%51.85%45.62%0.12%54
32Tryndamere Tier S+6.22%58.82%52.60%0.04%17
33Veigar Tier S+5.72%63.64%57.91%0.01%11
34Xin Zhao Tier C+5.23%48.51%43.28%0.21%134
35Azir Tier S+5.11%60.71%55.61%0.07%84
36Jinx Tier S+5.03%56.25%51.22%0.01%16
37Yorick Tier S+5.02%57.78%52.75%0.08%45
38Shyvana Tier S+4.87%69.31%64.44%0.06%101
39Milio Tier F+4.87%36.00%31.13%0.13%50
40Garen Tier S+4.83%57.14%52.31%0.02%35
41Illaoi Tier F+4.13%41.05%36.93%0.15%95
42Nautilus Tier C+4.05%44.26%40.21%0.05%61
43Jhin Tier F+4.02%41.46%37.44%0.15%41
44Ahri Tier B+3.84%50.00%46.16%0.03%42
45Singed Tier S+3.67%57.14%53.47%0.03%21
46Volibear Tier S+3.55%72.22%68.68%0.03%72
47Loris Tier S+3.41%54.93%51.52%0.06%71
48Ngộ Không Tier S+3.22%56.76%53.54%0.04%74
49Vi Tier A+3.21%51.98%48.77%0.23%202
50Sứ Giả Khe Nứt Tier C+2.96%46.15%43.20%0.01%13
51Yasuo Tier B+2.89%50.00%47.11%0.09%62
52Jarvan IV Tier A+2.60%50.98%48.38%0.11%51
53Swain Tier S+2.43%58.16%55.73%0.05%141
54Seraphine Tier S+2.26%56.19%53.93%0.08%105
55Kai'Sa Tier A+0.85%50.00%49.15%0.01%10
56Rek'Sai Tier F+0.55%38.89%38.34%0.10%36
57Lucian & Senna Tier S+0.36%64.38%64.03%0.06%73
58Kobuko & Yuumi Tier S+0.33%57.55%57.22%0.09%106
59Blitzcrank Tier B+0.26%47.37%47.10%0.26%57
60Draven Tier S-0.31%50.94%51.25%0.04%53
61Aatrox Tier S-0.70%59.46%60.16%0.03%37
62Poppy Tier S-0.97%51.55%52.52%0.11%97
63Skarner Tier C-2.16%40.00%42.16%0.03%15
64Bel'Veth Tier B-2.71%42.86%45.57%0.04%35
65Orianna Tier F-2.86%36.36%39.22%0.23%44
66Ornn Tier S-3.23%58.59%61.83%0.11%256
67Graves Tier F-3.68%30.43%34.11%0.10%46
68Galio Tier S-3.84%58.33%62.18%0.04%24
69Darius Tier S-3.84%50.00%53.84%0.05%54
70Gangplank Tier F-4.30%33.33%37.63%0.08%63
71Shen Tier B-4.82%42.02%46.83%0.24%119
72Lissandra Tier S-4.86%51.43%56.29%0.02%35
73Ekko Tier B-4.94%41.67%46.60%0.11%36
74Briar Tier B-5.28%41.67%46.95%0.26%96
75Dr. Mundo Tier B-5.32%42.55%47.87%0.05%47
76Gwen Tier S-5.96%47.30%53.26%0.11%74
77Fizz Tier A-6.16%42.86%49.02%0.02%35
78Taric Tier S-6.29%50.00%56.29%0.08%148
79Diana Tier S-6.69%44.44%51.13%0.03%18
80Ziggs Tier S-6.76%68.18%74.94%0.02%22
81Tahm Kench Tier B-7.15%38.46%45.62%0.01%13
82Ambessa Tier S-7.47%45.97%53.43%0.09%124
83Cho'Gath Tier C-8.39%32.65%41.04%0.09%49
84Twisted Fate Tier F-9.18%26.00%35.18%0.08%50
85Zaahen Tier S-9.56%50.00%59.56%0.04%6
86Rumble Tier S-9.81%42.17%51.98%0.10%83
87Fiddlesticks Tier S-11.56%53.33%64.89%0.07%75
88Aphelios Tier S-13.94%36.36%50.30%0.03%33
89Yunara Tier A-14.72%34.38%49.09%0.03%32
90Sejuani Tier S-15.29%37.50%52.79%0.06%72
91Nidalee Tier C-16.14%26.67%42.81%0.02%15
92Yone Tier S-16.92%37.50%54.42%0.01%8
93Sion Tier A-17.10%31.94%49.04%0.04%72
94Kalista Tier S-21.32%33.33%54.66%0.01%15
95Aurelion Sol Tier S-22.42%28.57%50.99%0.01%14
96Miss Fortune Tier C-23.85%18.18%42.04%0.02%22
97Mel Tier S-34.92%27.27%62.20%0.02%22
98Warwick Tier S-45.38%11.11%56.49%0.01%9
99Baron Nashor Tier S-74.79%0.00%74.79%0.01%3
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Chảo Vàng - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Chảo Vàng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Sylas có tỷ lệ thắng cao nhất với Chảo Vàng ở mức 83.33% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Chảo Vàng trong 0.01% trận đấu và đã thắng 18 trận với trang bị này. Xây dựng Chảo Vàng tăng tỷ lệ thắng của Sylas thêm 7.81%.

Những tướng tốt nhất cho Chảo Vàng trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Chảo Vàng trong ĐTCL Mùa 16 là Sylas , Renekton , and Xerath . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Chảo Vàng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Chảo Vàng?

Caitlyn được hưởng lợi nhiều nhất từ Chảo Vàng với mức cải thiện tỷ lệ thắng 31.04% khi được trang bị. Điều này khiến Caitlyn trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Chảo Vàng khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Chảo Vàng thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Qiyana xây dựng Chảo Vàng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.26% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 31.67% khi sử dụng Chảo Vàng.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Chảo Vàng trong ĐTCL Mùa 16?

99 tướng đã được ghi nhận sử dụng Chảo Vàng trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Chảo Vàng, những người dùng hiệu quả nhất là Sylas , Renekton , and Xerath .

Khi nào tôi nên xây dựng Chảo Vàng trong ĐTCL?

Xây dựng Chảo Vàng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Sylas là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 83.33%. Hãy cân nhắc Chảo Vàng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.