Nỏ Sét TFT item icon
Hạng trung bình
3.99
Hạng Nhất
16.29%
Tỷ lệ Top 4
59.62%

Nỏ Sét Tướng ĐTCL

Mua 16
Nỏ Sét Tier BGậy Quá KhổÁo Choàng Bạc
Mua
16
Trận đấu
565.576
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
8 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Nỏ Sét trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Nỏ Sét hoạt động tốt nhất trên Qiyana với tỷ lệ thắng 51.43%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Nỏ Sét được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Qiyana Tier F+26.16%51.43%25.27%0.46%105
2Kalista Tier S+23.12%77.78%54.66%0.02%27
3Aurelion Sol Tier S+22.18%73.17%50.99%0.04%41
4Graves Tier F+19.22%53.33%34.11%0.29%135
5Ryze Tier S+16.23%82.98%66.75%0.06%47
6Zaahen Tier S+14.63%74.19%59.56%0.22%31
7Briar Tier B+13.12%60.07%46.95%0.81%298
8Veigar Tier S+13.05%70.97%57.91%0.02%31
9Rek'Sai Tier F+12.35%50.69%38.34%0.59%217
10Ziggs Tier S+11.52%86.46%74.94%0.08%96
11Braum Tier S+10.68%68.14%57.46%2.71%6.633
12Lucian & Senna Tier S+10.46%74.49%64.03%0.08%98
13Kennen Tier S+9.55%60.80%51.26%6.08%15.161
14Darius Tier S+9.36%63.20%53.84%0.91%1.087
15Diana Tier S+9.23%60.36%51.13%2.88%1.814
16Swain Tier S+9.17%64.90%55.73%4.24%12.263
17Gangplank Tier F+9.04%46.67%37.63%0.32%255
18Kindred Tier S+9.01%74.73%65.71%0.07%91
19Renekton Tier S+8.81%79.33%70.52%0.46%150
20Bard Tier A+8.71%58.18%49.47%0.07%55
21Aatrox Tier S+8.43%68.58%60.16%0.21%226
22Poppy Tier S+8.41%60.93%52.52%1.99%1.697
23Ornn Tier S+8.31%70.13%61.83%2.10%4.962
24Kobuko & Yuumi Tier S+8.23%65.45%57.22%3.02%3.470
25Ngộ Không Tier S+8.20%61.74%53.54%2.55%5.204
26Galio Tier S+7.98%70.16%62.18%2.92%1.746
27Sejuani Tier S+7.73%60.52%52.79%2.48%3.047
28Illaoi Tier F+7.68%44.60%36.93%1.66%1.047
29Shyvana Tier S+7.59%72.03%64.44%0.83%1.405
30Fizz Tier A+7.43%56.45%49.02%2.65%5.015
31Sion Tier A+7.36%56.40%49.04%2.21%3.647
32Zoe Tier A+7.23%56.41%49.18%0.08%78
33Rumble Tier S+7.07%59.05%51.98%2.24%1.861
34Sứ Giả Khe Nứt Tier C+7.06%50.25%43.20%1.89%1.779
35Shen Tier B+6.96%53.79%46.83%2.59%1.292
36Anivia Tier S+6.67%60.87%54.20%0.21%92
37Singed Tier S+6.55%60.02%53.47%5.66%3.472
38Vi Tier A+6.49%55.27%48.77%1.17%1.044
39Ekko Tier B+6.37%52.97%46.60%3.13%1.059
40Jarvan IV Tier A+6.31%54.69%48.38%2.47%1.152
41Nasus Tier B+6.22%51.79%45.57%2.54%1.089
42Thresh Tier S+5.93%63.80%57.87%12.40%16.764
43Tryndamere Tier S+5.80%58.40%52.60%0.31%125
44Garen Tier S+5.76%58.08%52.31%1.69%2.736
45Yasuo Tier B+5.54%52.65%47.11%0.34%226
46Taric Tier S+5.47%61.75%56.29%4.31%8.325
47Cho'Gath Tier C+5.30%46.34%41.04%2.77%1.517
48Skarner Tier C+5.23%47.40%42.16%2.14%1.152
49Xin Zhao Tier C+5.00%48.28%43.28%1.39%903
50Brock Tier S+4.11%63.33%59.23%0.22%60
51Ashe Tier S+4.01%56.76%52.75%0.06%37
52Tahm Kench Tier B+3.81%49.42%45.62%1.55%1.562
53Leona Tier B+3.36%49.81%46.45%2.48%3.441
54Nautilus Tier C+3.16%43.38%40.21%2.20%2.907
55Baron Nashor Tier S+3.15%77.94%74.79%0.21%68
56Dr. Mundo Tier B+3.09%50.97%47.87%1.33%1.346
57Volibear Tier S+3.09%71.77%68.68%0.57%1.261
58Lux Tier S+2.90%55.75%52.85%0.08%113
59Loris Tier S+2.71%54.22%51.52%2.61%2.877
60Seraphine Tier S+2.54%56.47%53.93%0.12%170
61Nidalee Tier C+2.02%44.83%42.81%2.18%1.383
62Sylas Tier S+1.86%77.38%75.53%2.11%2.622
63LeBlanc Tier S+1.68%53.85%52.16%0.10%130
64Annie Tier S+1.39%60.56%59.17%0.06%71
65Bel'Veth Tier B+0.83%46.41%45.57%0.20%153
66Ambessa Tier S+0.72%54.15%53.43%0.34%458
67Neeko Tier A+0.42%49.14%48.72%3.43%4.174
68Lulu Tier S+0.39%52.11%51.72%0.17%71
69Yorick Tier S+0.27%53.03%52.75%2.70%1.586
70Fiddlesticks Tier S-0.12%64.77%64.89%3.33%3.744
71Sett Tier S-1.06%58.49%59.55%2.14%1.925
72Gwen Tier S-1.15%52.11%53.26%2.97%1.986
73Milio Tier F-2.24%28.89%31.13%0.12%45
74Blitzcrank Tier B-2.30%44.80%47.10%2.56%558
75Azir Tier S-2.38%53.23%55.61%0.11%124
76T-Hex Tier C-2.70%39.62%42.32%0.13%53
77Malzahar Tier B-4.09%42.42%46.52%0.08%99
78Jinx Tier S-4.16%47.06%51.22%0.01%17
79Vayne Tier S-4.18%45.83%50.01%0.02%24
80Viego Tier B-4.69%40.93%45.62%0.51%237
81Tristana Tier S-5.46%45.83%51.29%0.06%48
82Yone Tier S-5.88%48.54%54.42%0.13%171
83Mel Tier S-6.20%56.00%62.20%0.08%100
84Warwick Tier S-6.23%50.26%56.49%0.15%191
85Kai'Sa Tier A-7.97%41.18%49.15%0.03%51
86Ahri Tier B-8.46%37.70%46.16%0.10%122
87Lissandra Tier S-8.83%47.46%56.29%0.06%118
88Yunara Tier A-9.56%39.53%49.09%0.04%43
89Jhin Tier F-9.66%27.78%37.44%0.07%18
90Sona Tier C-10.07%32.86%42.92%0.17%70
91Zilean Tier S-11.04%53.78%64.82%0.09%119
92Teemo Tier S-11.63%42.11%53.73%0.11%95
93Orianna Tier F-12.90%26.32%39.22%0.20%38
94Draven Tier S-13.07%38.18%51.25%0.04%55
95Kog'Maw Tier A-14.47%34.21%48.68%0.17%76
96Xerath Tier S-15.91%40.00%55.91%0.08%35
97Caitlyn Tier F-16.29%18.18%34.47%0.11%22
98Twisted Fate Tier F-16.58%18.60%35.18%0.07%43
99Aphelios Tier S-19.53%30.77%50.30%0.01%13
100Miss Fortune Tier C-24.65%17.39%42.04%0.03%46
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Nỏ Sét - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Nỏ Sét tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Ziggs có tỷ lệ thắng cao nhất với Nỏ Sét ở mức 86.46% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Nỏ Sét trong 0.08% trận đấu và đã thắng 96 trận với trang bị này. Xây dựng Nỏ Sét tăng tỷ lệ thắng của Ziggs thêm 11.52%.

Những tướng tốt nhất cho Nỏ Sét trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Nỏ Sét trong ĐTCL Mùa 16 là Ziggs , Ryze , and Renekton . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Nỏ Sét cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Nỏ Sét?

Qiyana được hưởng lợi nhiều nhất từ Nỏ Sét với mức cải thiện tỷ lệ thắng 26.16% khi được trang bị. Điều này khiến Qiyana trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Nỏ Sét khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Nỏ Sét thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Thresh xây dựng Nỏ Sét thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 12.40% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 63.80% khi sử dụng Nỏ Sét.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Nỏ Sét trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Nỏ Sét trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Nỏ Sét, những người dùng hiệu quả nhất là Ziggs , Ryze , and Renekton .

Khi nào tôi nên xây dựng Nỏ Sét trong ĐTCL?

Xây dựng Nỏ Sét trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ziggs là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 86.46%. Hãy cân nhắc Nỏ Sét khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.