Trái Tim Kiên Định TFT item icon
Hạng trung bình
4.04
Hạng Nhất
15.28%
Tỷ lệ Top 4
58.78%

Trái Tim Kiên Định Tướng ĐTCL

Mua 16
Trái Tim Kiên Định Tier BGiáp LướiGăng Đấu Tập
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
12 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Trái Tim Kiên Định trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Trái Tim Kiên Định hoạt động tốt nhất trên Twisted Fate với tỷ lệ thắng 68.97%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Trái Tim Kiên Định được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Twisted Fate Tier F+33.78%68.97%35.18%0.05%29
2Zaahen Tier S+25.94%85.51%59.56%0.50%69
3Aphelios Tier S+23.03%73.33%50.30%0.02%15
4Aurelion Sol Tier S+22.35%73.33%50.99%0.01%15
5Qiyana Tier F+20.19%45.45%25.27%0.53%121
6Veigar Tier S+19.36%77.27%57.91%0.02%22
7Annie Tier S+17.43%76.60%59.17%0.04%47
8Caitlyn Tier F+15.53%50.00%34.47%0.14%28
9Graves Tier F+13.67%47.79%34.11%0.49%226
10Gangplank Tier F+11.67%49.30%37.63%0.63%503
11Ekko Tier B+10.82%57.43%46.60%0.60%202
12Galio Tier S+10.65%72.83%62.18%2.52%1.509
13Lissandra Tier S+10.38%66.67%56.29%0.03%60
14Bel'Veth Tier B+10.31%55.88%45.57%0.35%272
15Singed Tier S+10.01%63.48%53.47%2.32%1.421
16Lulu Tier S+9.74%61.46%51.72%0.23%96
17Illaoi Tier F+9.55%46.48%36.93%3.02%1.902
18Aatrox Tier S+9.45%69.61%60.16%0.50%533
19Braum Tier S+9.41%66.87%57.46%4.79%11.737
20Ornn Tier S+9.13%70.95%61.83%3.64%8.590
21Nasus Tier B+9.07%54.64%45.57%3.87%1.658
22Cho'Gath Tier C+9.06%50.10%41.04%3.68%2.014
23Ngộ Không Tier S+9.04%62.58%53.54%4.76%9.727
24Seraphine Tier S+8.68%62.61%53.93%0.08%115
25Darius Tier S+8.49%62.34%53.84%2.04%2.432
26Tahm Kench Tier B+8.47%54.09%45.62%2.69%2.705
27Swain Tier S+8.11%63.84%55.73%3.50%10.131
28Kobuko & Yuumi Tier S+8.10%65.32%57.22%3.79%4.357
29Ambessa Tier S+7.78%61.21%53.43%0.53%709
30Dr. Mundo Tier B+7.76%55.63%47.87%4.19%4.239
31Fizz Tier A+7.61%56.63%49.02%0.31%581
32Skarner Tier C+7.55%49.71%42.16%4.17%2.247
33Poppy Tier S+7.50%60.02%52.52%3.64%3.109
34Milio Tier F+7.11%38.24%31.13%0.18%68
35Sona Tier C+7.08%50.00%42.92%0.09%36
36Shyvana Tier S+7.05%71.48%64.44%1.39%2.339
37Sejuani Tier S+6.90%59.69%52.79%3.91%4.800
38Yasuo Tier B+6.82%53.93%47.11%0.68%458
39Taric Tier S+6.81%63.10%56.29%5.15%9.942
40Rumble Tier S+6.66%58.64%51.98%3.41%2.836
41Fiddlesticks Tier S+6.51%71.40%64.89%0.45%507
42Garen Tier S+6.50%58.82%52.31%4.37%7.083
43Sứ Giả Khe Nứt Tier C+6.18%49.38%43.20%3.69%3.477
44Loris Tier S+5.91%57.43%51.52%3.87%4.268
45Tryndamere Tier S+5.85%58.45%52.60%0.71%284
46Mel Tier S+5.80%68.00%62.20%0.04%50
47Kennen Tier S+5.75%57.00%51.26%4.10%10.233
48Volibear Tier S+5.70%74.38%68.68%1.06%2.361
49Vi Tier A+5.68%54.45%48.77%1.67%1.493
50Leona Tier B+5.66%52.11%46.45%3.90%5.398
51LeBlanc Tier S+5.17%57.33%52.16%0.06%75
52Baron Nashor Tier S+5.06%79.85%74.79%0.42%134
53Blitzcrank Tier B+5.05%52.15%47.10%3.52%767
54Renekton Tier S+4.97%75.48%70.52%0.94%310
55Nautilus Tier C+4.93%45.15%40.21%3.35%4.432
56Teemo Tier S+4.86%58.59%53.73%0.11%99
57Viego Tier B+4.66%50.28%45.62%0.38%179
58Jarvan IV Tier A+4.64%53.03%48.38%3.58%1.669
59Lucian & Senna Tier S+4.39%68.42%64.03%0.08%95
60Yone Tier S+4.36%58.78%54.42%0.20%262
61Lux Tier S+4.13%56.98%52.85%0.06%86
62Xin Zhao Tier C+3.87%47.15%43.28%2.72%1.771
63Kog'Maw Tier A+3.75%52.43%48.68%0.24%103
64Sion Tier A+3.66%52.70%49.04%3.99%6.575
65Anivia Tier S+3.57%57.78%54.20%0.10%45
66T-Hex Tier C+3.40%45.71%42.32%0.34%140
67Zoe Tier A+3.37%52.54%49.18%0.06%59
68Rek'Sai Tier F+3.35%41.69%38.34%0.83%307
69Kalista Tier S+3.24%57.89%54.66%0.01%19
70Kai'Sa Tier A+2.64%51.79%49.15%0.04%56
71Sett Tier S+2.17%61.73%59.55%0.72%648
72Ziggs Tier S+1.73%76.67%74.94%0.08%90
73Yorick Tier S+1.60%54.36%52.75%3.71%2.180
74Warwick Tier S+1.32%57.81%56.49%0.37%474
75Azir Tier S+0.52%56.12%55.61%0.09%98
76Brock Tier S+0.38%59.60%59.23%0.55%151
77Shen Tier B+0.36%47.20%46.83%3.36%1.678
78Sylas Tier S-0.27%75.26%75.53%0.46%578
79Briar Tier B-0.52%46.43%46.95%1.14%420
80Kindred Tier S-0.92%64.79%65.71%0.11%142
81Jhin Tier F-1.08%36.36%37.44%0.12%33
82Neeko Tier A-1.35%47.37%48.72%3.17%3.859
83Thresh Tier S-2.16%55.71%57.87%0.52%709
84Diana Tier S-2.28%48.85%51.13%0.42%262
85Gwen Tier S-2.44%50.82%53.26%0.27%183
86Ryze Tier S-2.86%63.89%66.75%0.04%36
87Yunara Tier A-2.94%46.15%49.09%0.04%39
88Draven Tier S-4.00%47.25%51.25%0.06%91
89Zilean Tier S-4.41%60.42%64.82%0.07%96
90Nidalee Tier C-6.66%36.14%42.81%0.26%166
91Bard Tier A-11.17%38.30%49.47%0.06%47
92Ashe Tier S-11.68%41.07%52.75%0.09%56
93Xerath Tier S-14.73%41.18%55.91%0.04%17
94Tristana Tier S-15.47%35.82%51.29%0.08%67
95Vayne Tier S-16.68%33.33%50.01%0.03%39
96Ahri Tier B-17.59%28.57%46.16%0.03%42
97Miss Fortune Tier C-19.81%22.22%42.04%0.03%45
98Orianna Tier F-20.70%18.52%39.22%0.14%27
99Jinx Tier S-26.22%25.00%51.22%0.01%12
100Malzahar Tier B-27.01%19.51%46.52%0.03%41
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Trái Tim Kiên Định - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Trái Tim Kiên Định tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Zaahen có tỷ lệ thắng cao nhất với Trái Tim Kiên Định ở mức 85.51% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Trái Tim Kiên Định trong 0.50% trận đấu và đã thắng 69 trận với trang bị này. Xây dựng Trái Tim Kiên Định tăng tỷ lệ thắng của Zaahen thêm 25.94%.

Những tướng tốt nhất cho Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL Mùa 16 là Zaahen, Baron Nashor, and Veigar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Trái Tim Kiên Định cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Trái Tim Kiên Định?

Twisted Fate được hưởng lợi nhiều nhất từ Trái Tim Kiên Định với mức cải thiện tỷ lệ thắng 33.78% khi được trang bị. Điều này khiến Twisted Fate trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Trái Tim Kiên Định khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Trái Tim Kiên Định thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Taric xây dựng Trái Tim Kiên Định thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 5.15% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 63.10% khi sử dụng Trái Tim Kiên Định.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Trái Tim Kiên Định, những người dùng hiệu quả nhất là Zaahen, Baron Nashor, and Veigar.

Khi nào tôi nên xây dựng Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL?

Xây dựng Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Zaahen là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 85.51%. Hãy cân nhắc Trái Tim Kiên Định khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.