Găng Đạo Tặc TFT item icon
Hạng trung bình
4.08
Hạng Nhất
15.56%
Tỷ lệ Top 4
57.61%

Găng Đạo Tặc Tướng ĐTCL

Mua 16
Găng Đạo Tặc Tier CGăng Đấu TậpGăng Đấu Tập
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
17 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Găng Đạo Tặc trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Găng Đạo Tặc hoạt động tốt nhất trên Bel'Veth với tỷ lệ thắng 56.45%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Găng Đạo Tặc được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Bel'Veth Tier B+10.87%56.45%45.57%2.87%2.234
2Sett Tier S+10.72%70.27%59.55%5.51%4.955
3Qiyana Tier F+9.37%34.63%25.27%3.70%846
4Yasuo Tier B+8.72%55.83%47.11%5.97%4.003
5Skarner Tier C+8.56%50.72%42.16%2.32%1.248
6Teemo Tier S+8.52%62.25%53.73%2.48%2.151
7Aatrox Tier S+8.35%68.51%60.16%2.52%2.674
8Galio Tier S+8.00%70.18%62.18%7.32%4.379
9Veigar Tier S+7.92%65.84%57.91%0.62%843
10Ekko Tier B+7.87%54.47%46.60%4.70%1.588
11Taric Tier S+7.70%63.99%56.29%4.48%8.650
12Milio Tier F+7.65%38.78%31.13%1.81%704
13Nidalee Tier C+7.30%50.10%42.81%2.31%1.467
14Ryze Tier S+7.05%73.80%66.75%0.96%790
15Renekton Tier S+6.98%77.50%70.52%3.07%1.009
16Ambessa Tier S+6.95%60.39%53.43%3.29%4.395
17Blitzcrank Tier B+6.86%53.96%47.10%4.52%984
18Sejuani Tier S+6.85%59.64%52.79%4.03%4.951
19Fizz Tier A+6.85%55.87%49.02%3.78%7.156
20Loris Tier S+6.64%58.16%51.52%5.04%5.566
21Lulu Tier S+6.61%58.33%51.72%4.10%1.687
22Vi Tier A+6.54%55.32%48.77%7.52%6.732
23Fiddlesticks Tier S+6.46%71.35%64.89%4.55%5.110
24Graves Tier F+6.44%40.55%34.11%4.09%1.894
25Twisted Fate Tier F+6.42%41.60%35.18%0.80%500
26Mel Tier S+6.29%68.49%62.20%0.97%1.260
27Tryndamere Tier S+6.20%58.80%52.60%2.62%1.046
28Tristana Tier S+6.11%57.40%51.29%1.38%1.202
29Shyvana Tier S+6.10%70.54%64.44%5.31%8.947
30Anivia Tier S+5.98%60.18%54.20%1.94%869
31Nautilus Tier C+5.80%46.02%40.21%2.40%3.175
32Ngộ Không Tier S+5.80%59.34%53.54%2.88%5.880
33Illaoi Tier F+5.79%42.72%36.93%3.90%2.458
34Tahm Kench Tier B+5.60%51.21%45.62%1.31%1.320
35Gangplank Tier F+5.59%43.22%37.63%3.51%2.818
36T-Hex Tier C+5.48%47.80%42.32%0.94%387
37Volibear Tier S+5.36%74.04%68.68%3.35%7.426
38Lucian & Senna Tier S+5.28%69.30%64.03%1.73%2.098
39Diana Tier S+5.27%56.40%51.13%3.38%2.133
40Zoe Tier A+5.20%54.38%49.18%1.08%1.074
41Darius Tier S+5.13%58.98%53.84%2.90%3.447
42Poppy Tier S+5.12%57.64%52.52%7.61%6.499
43Zaahen Tier S+4.92%64.48%59.56%2.10%290
44Gwen Tier S+4.83%58.09%53.26%3.90%2.608
45Xerath Tier S+4.78%60.70%55.91%0.84%374
46Azir Tier S+4.64%60.25%55.61%1.76%2.020
47Rek'Sai Tier F+4.58%42.92%38.34%4.58%1.689
48Kennen Tier S+4.58%55.84%51.26%2.86%7.135
49Braum Tier S+4.56%62.02%57.46%2.61%6.403
50Seraphine Tier S+4.52%58.45%53.93%2.15%2.989
51Baron Nashor Tier S+4.34%79.13%74.79%1.15%369
52Sion Tier A+4.33%53.37%49.04%2.29%3.779
53Yone Tier S+4.28%58.70%54.42%1.47%1.920
54Swain Tier S+4.24%59.98%55.73%4.45%12.867
55Singed Tier S+4.22%57.69%53.47%3.91%2.399
56Rumble Tier S+4.22%56.20%51.98%4.39%3.653
57Xin Zhao Tier C+3.94%47.22%43.28%5.39%3.505
58Viego Tier B+3.93%49.55%45.62%2.14%999
59Yorick Tier S+3.82%56.57%52.75%2.95%1.734
60Sylas Tier S+3.71%79.24%75.53%3.20%3.983
61Kindred Tier S+3.67%69.38%65.71%1.69%2.234
62Cho'Gath Tier C+3.39%44.43%41.04%3.16%1.733
63Ziggs Tier S+3.35%78.29%74.94%1.26%1.497
64Yunara Tier A+3.28%52.38%49.09%0.95%968
65Dr. Mundo Tier B+2.98%50.85%47.87%2.78%2.818
66Bard Tier A+2.96%52.43%49.47%0.82%679
67Brock Tier S+2.75%61.98%59.23%1.22%334
68Kalista Tier S+2.69%57.35%54.66%0.40%565
69Briar Tier B+2.69%49.64%46.95%6.02%2.214
70Caitlyn Tier F+2.62%37.10%34.47%1.90%372
71Kobuko & Yuumi Tier S+2.57%59.79%57.22%7.30%8.388
72Warwick Tier S+2.50%58.99%56.49%1.66%2.131
73Orianna Tier F+2.39%41.61%39.22%2.33%447
74Nasus Tier B+2.31%47.88%45.57%2.04%873
75Jarvan IV Tier A+2.19%50.57%48.38%4.53%2.112
76Shen Tier B+2.10%48.94%46.83%4.99%2.491
77Ornn Tier S+2.05%63.88%61.83%3.05%7.217
78Sona Tier C+1.78%44.71%42.92%1.58%633
79Kai'Sa Tier A+1.42%50.57%49.15%0.83%1.321
80Lissandra Tier S+1.40%57.69%56.29%0.61%1.184
81Jhin Tier F+1.06%38.49%37.44%1.72%465
82Miss Fortune Tier C+0.97%43.00%42.04%0.57%786
83Thresh Tier S+0.79%58.66%57.87%0.98%1.328
84Draven Tier S+0.73%51.98%51.25%1.18%1.668
85Garen Tier S+0.33%52.65%52.31%2.56%4.156
86Aphelios Tier S+0.17%50.47%50.30%0.45%424
87Kog'Maw Tier A+0.16%48.84%48.68%2.76%1.202
88Lux Tier S-0.02%52.83%52.85%0.82%1.166
89Zilean Tier S-0.48%64.34%64.82%1.18%1.607
90Ashe Tier S-0.62%52.13%52.75%1.49%938
91Neeko Tier A-0.67%48.06%48.72%4.02%4.886
92LeBlanc Tier S-0.96%51.20%52.16%0.92%1.170
93Sứ Giả Khe Nứt Tier C-1.66%41.54%43.20%1.48%1.394
94Leona Tier B-2.09%44.36%46.45%1.81%2.511
95Annie Tier S-3.29%55.88%59.17%0.70%850
96Aurelion Sol Tier S-5.26%45.73%50.99%0.36%398
97Ahri Tier B-5.37%40.80%46.16%0.85%1.027
98Jinx Tier S-5.44%45.77%51.22%0.31%485
99Malzahar Tier B-6.44%40.08%46.52%0.83%973
100Vayne Tier S-7.07%42.94%50.01%0.54%652
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Găng Đạo Tặc - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Găng Đạo Tặc tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Sylas có tỷ lệ thắng cao nhất với Găng Đạo Tặc ở mức 79.24% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Găng Đạo Tặc trong 3.20% trận đấu và đã thắng 3.983 trận với trang bị này. Xây dựng Găng Đạo Tặc tăng tỷ lệ thắng của Sylas thêm 3.71%.

Những tướng tốt nhất cho Găng Đạo Tặc trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Găng Đạo Tặc trong ĐTCL Mùa 16 là Sylas , Baron Nashor, and Ziggs . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Găng Đạo Tặc cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Găng Đạo Tặc?

Bel'Veth được hưởng lợi nhiều nhất từ Găng Đạo Tặc với mức cải thiện tỷ lệ thắng 10.87% khi được trang bị. Điều này khiến Bel'Veth trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Găng Đạo Tặc khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Găng Đạo Tặc thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Poppy xây dựng Găng Đạo Tặc thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 7.61% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 57.64% khi sử dụng Găng Đạo Tặc.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Găng Đạo Tặc trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Găng Đạo Tặc trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Găng Đạo Tặc, những người dùng hiệu quả nhất là Sylas , Baron Nashor, and Ziggs .

Khi nào tôi nên xây dựng Găng Đạo Tặc trong ĐTCL?

Xây dựng Găng Đạo Tặc trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Sylas là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 79.24%. Hãy cân nhắc Găng Đạo Tặc khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.