
Blazen Vị trí, kỹ năng & điểm yếu
- Aniidex
- Số 046
- Tổng chỉ số
- 530
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Dạng
- 3
- Tier Phá giáp
- A
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Blazen là Aniimo hệ Sét, vai trò Phá giáp (Nova). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Rừng Chớp Lóe ở cấp 40–45. Chính game cũng đề xuất nó làm Phá giáp hệ Sét.
Nó tích điện bằng cách vận dụng tĩnh điện sinh ra từ lớp lông đặc biệt có tác dụng thu hút các hạt mang điện trong không khí. Nước làm suy giảm khả năng tích điện, vì vậy nó hiếm khi xuất hiện vào những ngày mưa.
- Nơi tìm thấy
- Rừng Chớp LóeLv 40–45
- Yếu trước
- Băng, Bóng tối
- Hạng Phá giáp
- #10 trên 26
- Dạng hiếm
- Có dạng Prismana · Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Sét Cấp 3
Cách sở hữu Blazen
Độ dễ sở hữu: Trung bình.
- Xuất hiện hoang dãCó ở Rừng Chớp Lóe ở cấp 40–45. Thế giới có 1 điểm xuất hiện.
- Tiến hóaTiến hóa Bolty ở cấp 33. Bolty · Dưới Cây Chớp Lóe trong Rừng Chớp Lóe · Cần 1× Đá Sấm Sét
- Xuất hiện đặc biệt · Sơn LâmYêu cầu danh hiệu Lữ Nhân Sơ Cấp.
- Xuất hiện đặc biệt · PrismanaChỉ xuất hiện trong Thiên Tượng Prismana (một cá thể tại một thời điểm và không hồi sinh), khả năng cao là ở [dưới cơn bão sét tại Rừng Chớp Lóe]
- BossCũng gặp dưới dạng Alpha Blazen. Blazen với vai trò Boss
Blazen xuất hiện tại 1 điểm được đặt sẵn trải khắp 1 khu vực của Idyll — Rừng Chớp Lóe — ở cấp 40–45. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
12- BlazenBoss · Vị trí chính xác
- Rừng Chớp Lóe Lv 30
- Rừng Chớp LóeKhu vực xuất hiện hoang dã · Khu vực gần đúng
- Basic 40–45
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Rừng Chớp Lóe | 40–45 | 1 | Basic | Khu vực gần đúng |
Blazen với vai trò Boss
Blazen canh giữ 1 vị trí tại Idyll với vai trò Alpha hoặc Omega Aniimo. Phiên bản boss mạnh hơn và to hơn, rơi phần thưởng khi bị đánh bại.
Cách bắt Blazen
Blazen có tỷ lệ bắt gốc 28% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 28% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 28% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 42% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Blazen trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Blazen
Sáu chỉ số gốc của Blazen có tổng 530. BREAK của nó nằm ở phân vị 93 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 100
- ATK
- 100
- BREAK
- 104
- P.DEF
- 70
- M.DEF
- 70
- REGEN
- 86
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 6 kg
- Chiều cao
- 1,4 m
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 3
Blazen có mạnh không?
Tính toánBlazen đứng hạng #10 trong 26 Aniimo Phá giáp trên bảng Meta, tier A trong vai trò của nó. So với các Aniimo Phá giáp khác, nó nổi bật ở ATK 100, REGEN 86. Nó kém hơn ở M.DEF 70, P.DEF 70.
Vì sao Blazen đứng ở đó với vai trò Phá giáp
Top 7% về BREAK và top 36% về sát thương BREAK trong số các Aniimo được xếp hạng. Chính trò chơi đề xuất nó cho hệ và vai trò của nó. Điểm yếu nhất: ATK (top 44%).
- BREAK 42/45
- sát thương BREAK 23/35
- ATK 11/20
- Game đề xuất +15
- Trên trung vị vai trò
- ATK 100 (trung vị 80,5), REGEN 86 (trung vị 75,5)
- Dưới trung vị vai trò
- M.DEF 70 (trung vị 73), P.DEF 70 (trung vị 72,5)
Aniimo Phá giáp gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo Phá giáp tốt nhất
Build Blazen tốt nhất
Blazen đóng vai Phá giáp và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Blazen xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với Phá giáp và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Chữ Thập Sấm Sét · 45 sức mạnh · Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Tuyệt kỹ
- Lôi Điện Trời Giáng · 135 sức mạnh
- Đặc tính
- Duy Trì Sức Mạnh
- Đội hình
- GracewingLuminelleErlathTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Blazen
5 kỹ năng của Blazen, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Blazen trong nháy mắt
Blazen có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Chữ Thập Sấm Sét (sức mạnh 45).
- Tuyệt kỹ: Lôi Điện Trời Giáng (sức mạnh 135, nạp bằng thanh riêng thay vì EP).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 67.
- 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Đặc tính
Duy Trì Sức Mạnh — Sau khi các kỹ năng gây 6 lần sát thương chí mạng, nhận trạng thái [Năng Lượng Quá Tải], ngay lập tức nhận một khiên tương đương ?% HP. Mọi kỹ năng sẽ giảm tiêu hao 12 EP, nhưng không thể nhận được UP. Kéo dài 6 giây.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường Sử dụng sức mạnh hệ lôi để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Sét | Vật lý | — | — | — |
| Móng Vuốt Lôi Điện Vận dụng sức mạnh của sấm sét và tấn công mục tiêu bằng combo ba đòn vuốt. Kỹ năng này nhận thêm ?% tỷ lệ chí mạng.20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Sét | Đòn đánh thường | 20 | 20 | 1 giây |
| Xung Kích Tích Điện Lao về phía mục tiêu bằng điện và không thể bị chặn trong lúc lao. Hồi ? EP khi tung ra đòn chí mạng. | — | Tiện ích | — | — | — |
| Chữ Thập Sấm Sét Tích tụ sức mạnh lôi điện, tung ra trảo ấn lôi điện về phía trước, có thể đánh trúng các mục tiêu đến 3 lần. Kỹ năng này nhận thêm ?% tỷ lệ bạo kích.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Sét | Vật lý | 45 | 20 | 1 giây |
| Lôi Điện Trời GiángTuyệt kỹ Nhảy vọt lên với tốc độ cao, tích tụ điện, rồi giáng xuống mục tiêu và vào trạng thái [Năng Lượng Quá Tải].Sát thương vật lý · Hồi chiêu 8 giây | Sét | Vật lý | 135 | — | 8 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Blazen yếu trước Băng, Bóng tối và kháng Sét, Gió, Ánh sáng.
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1× | 1× | 1× | 0.625× | 1.6× | 1× | 0.625× | 0.625× | 1.6× |
Khắc Chế Không Gian
Blazen không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Tiến hóa của Blazen
Blazen là giai đoạn cuối của dòng tiến hóa.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Blazen
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Blazen còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
Phá giáp hệ Sét do game đề xuất
GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Bóng tối · Hồi máu hệ Nước do game đề xuất
TromberHỗ trợ · Gió · Trung bìnhBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Bóng tối · Hỗ trợ hệ Gió do game đề xuất
ErlathHồi phục · Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Bóng tối · Hồi phục hệ Nước do game đề xuất
GrizboDPS · Đất · Trung bìnhBổ sung vai trò DPS · Kháng Băng · DPS hệ Đất do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- BlazenPhá giáp · Sét · Trung bình
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếm
- ErlathHồi phục · Nước · Trung bình
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ6/9
Điểm yếu chung: BăngKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- BlazenPhá giáp · Sét · Trung bình
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- EklueHỗ trợ · Gió · Dễ kiếm
- FlamerionHồi phục · Lửa · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ6/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Blazen trong Homeland
Các công việc Homeland mà Blazen có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Công trình có thể làm việc
Bàn Kỹ Nghệ · Thủ côngBàn Gia Công Gỗ · Thủ côngMáy Chế Tạo Aniipod · SétMáy Nhảy Năng Lượng · Sét
Các dạng của Blazen (3)
Mọi dạng của Blazen. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện. Một trong số đó là dạng Prismana. Cách dạng Prismana xuất hiện và khác dạng Lấp Lánh thế nào: Dạng Prismana · Dạng hiếm
So sánh các dạng của Blazen
3 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Sơn Lâm | Prismana |
|---|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng vùng miền | Dạng Prismana |
| Nguyên tố | Sét | Sét | SétBóng tối |
| Vai trò | Phá giáp | Phá giáp | Phá giáp |
| HP | 100 | 100 | 100 |
| ATK | 100 | 100 | 100 |
| BREAK | 104 | 104 | 104 |
| P.DEF | 70 | 70 | 70 |
| M.DEF | 70 | 70 | 70 |
| REGEN | 86 | 86 | 86 |
| Tổng chỉ số gốc | 530 | 530 | 530 |
| Yếu trước | Băng 1.6×, Bóng tối 1.6× | Băng 1.6×, Bóng tối 1.6× | Băng 1.6×, Bóng tối 1.6× |
| Đặc tính | Duy Trì Sức Mạnh | Duy Trì Sức Mạnh | Duy Trì Sức Mạnh |
| Kỹ năng | CÔNGMóng Vuốt Lôi ĐiệnXung Kích Tích ĐiệnChữ Thập Sấm SétLôi Điện Trời Giáng | CÔNGMóng Vuốt Lôi ĐiệnXung Kích Tích ĐiệnChữ Thập Sấm SétLôi Điện Trời Giáng | CÔNGMóng Vuốt Lôi ĐiệnXung Kích Tích ĐiệnChữ Thập Sấm SétMóng Vuốt Hắc ÁmLôi Điện Trời Giáng |
| Nghề ở Quê nhà | Sét 3, Thủ công 3 | Sét 3, Thủ công 3 | Sét 4, Thủ công 4, Bóng tối 1 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 3 | Chạy nước rút 3 | Chạy nước rút 3 |
| Nơi tìm thấy | Rừng Chớp Lóe | — | — |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
- Nơi tìm thấy
Sơn Lâm · Dạng vùng miền
- Thời tiết
- Yêu cầu danh hiệu Lữ Nhân Sơ Cấp.
Blazen Prismana: cách tìm · Dạng Prismana
- Thời tiết
- Chỉ xuất hiện trong Thiên Tượng Prismana (một cá thể tại một thời điểm và không hồi sinh), khả năng cao là ở [dưới cơn bão sét tại Rừng Chớp Lóe]
- Xuất hiện khi
- Thiên Tượng Prismana
- Ở đâu
- Trên Cao Nguyên Phía Đông Rừng Chớp Lóe
- Quy tắc xuất hiện
- Chỉ xuất hiện một cá thể tại một thời điểm và không hồi lại.
Blazen là Aniimo Phá giáp hệ Sét ở giai đoạn Nova với tổng chỉ số gốc 530; chỉ số tốt nhất là BREAK đạt 104. Blazen xuất hiện tại Rừng Chớp Lóe, với 1 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 40–45. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 28% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Blazen tiến hóa từ Bolty. Blazen là giai đoạn cuối của dòng. Blazen nhận thêm sát thương từ Băng (1.6×), Bóng tối (1.6×). Blazen thuộc tier A trên tier list meta: hạng 10/26 Aniimo Phá giáp, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Blazen ở tier B, hạng #92 trong 196 dạng. Nó xuất hiện như một boss ngoài thực địa: Alpha Blazen (Lv 30). Blazen có 2 dạng bổ sung — Sơn Lâm, Prismana — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Blazen làm tốt nhất công việc Sét (cấp 3).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Blazen
Tôi có thể tìm Blazen ở đâu?
Blazen xuất hiện tại Rừng Chớp Lóe ở cấp 40–45, với 1 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Blazen là bao nhiêu?
Blazen có tỷ lệ bắt gốc 28% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 56% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Blazen Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Blazen hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Blazen tiến hóa thành gì?
Blazen không tiến hóa thêm.
Blazen thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Blazen là Aniimo hệ Sét. Nó yếu trước Băng, Bóng tối và kháng Sét, Gió, Ánh sáng.
Đội hình nào tốt cho Blazen?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Blazen, Gracewing, Luminelle, Erlath; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 6 trong 9 hệ. Cẩn thận với Băng: hai thành viên yếu trước hệ này và không ai kháng được.
Blazen có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Blazen không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Có phiên bản boss của Blazen không?
Có. Blazen xuất hiện trong thế giới mở dưới dạng Alpha Blazen (Lv 30). Mỗi trang boss liệt kê vị trí, cấp độ và transporter gần nhất của nó.
Blazen có mạnh không?
Blazen thuộc tier A trong nhóm Aniimo Phá giáp: hạng 10/26 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Blazen ở tier B trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #92 trong 196 dạng. Với vai trò Phá giáp, chỉ số nổi bật của nó là BREAK.
Làm sao có Blazen Prismana?
Theo game, dạng Prismana của Blazen xuất hiện: Chỉ xuất hiện trong Thiên Tượng Prismana (một cá thể tại một thời điểm và không hồi sinh), khả năng cao là ở [dưới cơn bão sét tại Rừng Chớp Lóe]. Dòng Chảy Prismana tăng tỉ lệ trong khu vực, và trang Prismana liệt kê mọi dạng.
Kỹ năng tốt nhất của Blazen là gì?
Blazen có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Chữ Thập Sấm Sét (sức mạnh 45). Tuyệt kỹ: Lôi Điện Trời Giáng (sức mạnh 135, nạp bằng thanh riêng thay vì EP). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 67. 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Build tốt nhất cho Blazen là gì?
Blazen có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Chữ Thập Sấm Sét; Tuyệt kỹ: Lôi Điện Trời Giáng; Đặc tính: Duy Trì Sức Mạnh; Đội hình: Gracewing, Luminelle, Erlath.

