Phiên bản game 1.0.3509129Cách chúng tôi lấy dữ liệu này

Chúng chỉ xuất hiện vào ban đêm. Vì cơ thể chúng được tạo thành từ năng lượng dạng khí, chúng có thể phân tách tùy ý và thậm chí tạo ra được các bản sao.
Flamerion là Aniimo hệ Lửa, vai trò Hồi phục (Nova). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Trên Mây ở cấp 5–45. Chính game cũng đề xuất nó làm Hỗ trợ hệ Lửa.
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Nguyên tố
- Lửa
- Vai trò
- Hồi phục
- Yếu trước
- Nước, Đất
- Thứ hạng chiến đấu
- #98 trên 195 · B
Cách sở hữu Flamerion
Độ dễ sở hữu: Dễ kiếm.
- Xuất hiện hoang dãCó ở Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Trên Mây ở cấp 5–45. Thế giới có 10 điểm xuất hiện.
- Tiến hóaTiến hóa Sparki ở cấp 21. Sparki
- Xuất hiện đặc biệt · FlamerionBan Đêm
- Xuất hiện đặc biệt · Rừng RậmBan Đêm
- Xuất hiện đặc biệt · Cao NguyênBan Đêm
- Xuất hiện đặc biệt · Biển Hoa Diên VĩBan Đêm
Flamerion xuất hiện tại 10 điểm được đặt sẵn trải khắp 6 khu vực của Idyll — Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Trên Mây, Đường Đắp Đá Xanh, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Rừng Sương Mù — ở cấp 5–55. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.

- Đường Đắp Đá XanhKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Rừng Rậm 40–47
- Cao Nguyên 40–47
- Dãy Núi Nanh ThúKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 30–35
- Rừng Chớp LóeKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 40–45
- Rừng Sương MùKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Rừng Rậm 35–37
- Thảo Nguyên Trên MâyKhu vực xuất hiện hoang dã · Khu vực gần đúng
- Basic 5–15
- Thảo Nguyên Núi TuyếtKhu vực xuất hiện hoang dã · Khu vực gần đúng
- Rừng Rậm 50–55
Mở trong bản đồ đầy đủ4 vị trí chính xác từ dữ liệu game.2 khu vực gần đúng (game chỉ lưu ô bản đồ).
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Dãy Núi Nanh Thú | 30–35 | 3 | Basic | Vị trí chính xác |
| Thảo Nguyên Trên Mây | 5–15 | 2 | Basic | Khu vực gần đúng |
| Rừng Chớp Lóe | 40–45 | 1 | Basic | Vị trí chính xác |
| Đường Đắp Đá Xanh | 40–47 | 1 | Rừng Rậm | Khu vực gần đúng |
| Thảo Nguyên Núi Tuyết | 50–55 | 1 | Rừng Rậm | Khu vực gần đúng |
| Rừng Sương Mù | 35–37 | 1 | Rừng Rậm | Vị trí chính xác |
| Đường Đắp Đá Xanh | 40–47 | 1 | Cao Nguyên | Vị trí chính xác |
Cách bắt Flamerion
Flamerion có tỷ lệ bắt gốc 28% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 28% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 28% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 42% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Siêu Cấp | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Kỹ năng và cơ chế của Flamerion
Đặc tính
Ngọn Lửa Sáng Chói — Luôn sở hữu 20 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa]. [Vòng Lửa Tinh Quái] gây 4 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa], trong khi [Cầu Đạn Hỏa Diệm] gây 3 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa].
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNG Sử dụng sức mạnh hệ ám để tấn công các mục tiêu từ xa. | Bóng tối | Tiện ích | — | — | — |
| Cầu Đạn Hỏa Diệm Ném một quả cầu lửa phát nổ vào mục tiêu. Nhấn và giữ để nhắm.Sát thương phép · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Lửa | Phép thuật | 50 | 20 | 1 giây |
| Vòng Lửa Tinh Quái Phóng một vòng lửa mở rộng rồi thu lại để tấn công mục tiêu. Mục tiêu càng ở xa càng chịu nhiều sát thương, tối đa tăng ?% sát thương.Sát thương phép · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Lửa | Phép thuật | 42 | 20 | 1 giây |
| Ảo Ảnh Bủa Vây Từ xa giáng đòn xuống toàn bộ mục tiêu trong tầm đang chịu [Bùa Hỏa]. Hồi 4 EP cho mỗi lớp [Bùa Hỏa] trên mục tiêu, tối đa 36 EP.Sát thương phép · Hồi chiêu 18 giây | Lửa | Phép thuật | 30 | — | 18 giây |
| Hỏa Pháo Hư Ảo Nhảy lên và ném một quả cầu lửa khổng lồ vào mục tiêu. Nó phát nổ khi tiếp đất, gây sát thương diện rộng và áp dụng 12 lớp [Bùa Hỏa].Sát thương phép · Hồi chiêu 8 giây | Lửa | Phép thuật | 100 | — | 8 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Flamerion
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Flamerion còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
Hỗ trợ hệ Lửa do game đề xuất
MinespinePhá giáp · Đất · Trung bìnhBổ sung vai trò Phá giáp · Kháng Đất · Phá giáp hệ Đất do game đề xuất
GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Nước · Hồi máu hệ Nước do game đề xuất
DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Đất · Hỗ trợ hệ Bóng tối do game đề xuất
IrisalisDPS · Cỏ · Trung bìnhBổ sung vai trò DPS · Kháng Nước, Đất · DPS hệ Cỏ do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- FlamerionHồi phục · Lửa · Dễ kiếm
- MinespinePhá giáp · Đất · Trung bình
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ7/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Dễ sở hữu
- FlamerionHồi phục · Lửa · Dễ kiếm
- GeodebackPhá giáp · Đất · Dễ kiếm
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ7/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Flamerion yếu trước Nước, Đất và kháng Lửa, Cỏ, Băng.
- Yếu trước
- Nước 1.6×Đất 1.6×
- Kháng
- Lửa 0.625×Cỏ 0.625×Băng 0.625×
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.625× | 1.6× | 0.625× | 1× | 0.625× | 1.6× | 1× | 1× | 1× |
Khắc Chế Không Gian
Flamerion không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Tiến hóa của Flamerion
Flamerion là giai đoạn cuối của dòng tiến hóa.
Flamerion trong Homeland
Các công việc Homeland mà Flamerion có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Công trình có thể làm việc
Bếp Kẹp Gắp Thú · LửaNồi Hầm · LửaBếp Lò Rực Rửa · LửaLò Ống Khói · Lửa
Chỉ số gốc của Flamerion
Sáu chỉ số gốc của Flamerion có tổng 517. REGEN của nó nằm ở phân vị 99 trong toàn bộ 195 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 80
- ATK
- 113
- BREAK
- 50
- P.DEF
- 70
- M.DEF
- 89
- REGEN
- 115
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 3
Các dạng của Flamerion (4)
Mọi dạng của Flamerion. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
- Nguyên tố
- Lửa
- Vai trò
- Hồi phục
- Chỉ số
- HP 80 · ATK 113 · BREAK 50 · P.DEF 70 · M.DEF 89 · REGEN 115
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Đặc tính
- Ngọn Lửa Sáng Chói
- Kỹ năng
- CÔNGCầu Đạn Hỏa DiệmVòng Lửa Tinh QuáiẢo Ảnh Bủa VâyHỏa Pháo Hư Ảo
- Yếu trước
- Nước 1.6×, Đất 1.6×
- Nơi tìm thấy
- Xuất hiện khi
- Xuất hiện sau khi bắt liên tiếp 15 Sparki.
Rừng Rậm · Dạng vùng miền
- Nguyên tố
- Lửa
- Vai trò
- Hồi phục
- Chỉ số
- HP 80 · ATK 113 · BREAK 50 · P.DEF 70 · M.DEF 89 · REGEN 115
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Đặc tính
- Ngọn Lửa Sáng Chói
- Kỹ năng
- CÔNGCầu Đạn Hỏa DiệmVòng Lửa Tinh QuáiẢo Ảnh Bủa VâyHỏa Pháo Hư Ảo
- Yếu trước
- Nước 1.6×, Đất 1.6×
- Nơi tìm thấy
- Xuất hiện khi
- Xuất hiện sau khi bắt liên tiếp 15 Sparki Hình Thái Rừng Rậm trong khu vực này.
Cao Nguyên · Dạng vùng miền
- Nguyên tố
- Lửa
- Vai trò
- Hồi phục
- Chỉ số
- HP 80 · ATK 113 · BREAK 50 · P.DEF 70 · M.DEF 89 · REGEN 115
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Đặc tính
- Ngọn Lửa Sáng Chói
- Kỹ năng
- CÔNGCầu Đạn Hỏa DiệmVòng Lửa Tinh QuáiẢo Ảnh Bủa VâyHỏa Pháo Hư Ảo
- Yếu trước
- Nước 1.6×, Đất 1.6×
- Nơi tìm thấy
- Xuất hiện khi
- Xuất hiện sau khi bắt liên tiếp 15 Sparki Hình Thái Cao Nguyên trong khu vực này.
Biển Hoa Diên Vĩ · Dạng vùng miền
- Nguyên tố
- Lửa
- Vai trò
- Hồi phục
- Chỉ số
- HP 80 · ATK 113 · BREAK 50 · P.DEF 70 · M.DEF 89 · REGEN 115
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Đặc tính
- Ngọn Lửa Sáng Chói
- Kỹ năng
- CÔNGCầu Đạn Hỏa DiệmVòng Lửa Tinh QuáiẢo Ảnh Bủa VâyHỏa Pháo Hư Ảo
- Yếu trước
- Nước 1.6×, Đất 1.6×
- Xuất hiện khi
- Ban Đêm
Flamerion là Aniimo Hồi phục hệ Lửa ở giai đoạn Nova với tổng chỉ số gốc 517; chỉ số tốt nhất là REGEN đạt 115. Flamerion xuất hiện tại Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Trên Mây, Đường Đắp Đá Xanh, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Rừng Sương Mù, với 10 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 5–55. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 28% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Flamerion tiến hóa từ Sparki. Flamerion là giai đoạn cuối của dòng. Flamerion nhận thêm sát thương từ Nước (1.6×), Đất (1.6×). Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Flamerion ở tier B, hạng #98 trong 195 dạng. Flamerion có 3 dạng bổ sung — Rừng Rậm, Cao Nguyên, Biển Hoa Diên Vĩ — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Flamerion làm tốt nhất công việc Lửa (cấp 3).
Xem thêm
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về Flamerion
Tôi có thể tìm Flamerion ở đâu?
Flamerion xuất hiện tại Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Trên Mây, Đường Đắp Đá Xanh, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Rừng Sương Mù ở cấp 5–55, với 10 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Flamerion là bao nhiêu?
Flamerion có tỷ lệ bắt gốc 28% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 56% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Flamerion Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Flamerion hoang dã là Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà game áp dụng cùng tỷ lệ cho mọi loài.
Flamerion tiến hóa thành gì?
Flamerion không tiến hóa thêm.
Flamerion thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Flamerion là Aniimo hệ Lửa. Nó yếu trước Nước, Đất và kháng Lửa, Cỏ, Băng.
Đội hình nào tốt cho Flamerion?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Flamerion, Minespine, Glacy, Dreaple; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 7 trong 9 hệ.
Flamerion có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Flamerion không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Flamerion có mạnh không?
Theo chỉ số gốc, Flamerion ở tier B trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #98 trong 195 dạng. Với vai trò Hồi phục, chỉ số nổi bật của nó là REGEN.