
Minespine Tiến hóa, kỹ năng & cách sở hữu
- Aniidex
- Số 074
- Tổng chỉ số
- 540
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Dạng
- 2
- Tier Phá giáp
- S
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Minespine là Aniimo hệ Đất, vai trò Phá giáp (Nova). Sở hữu nó bằng cách tiến hóa Geodeback ở cấp 48. Chính game cũng đề xuất nó làm Phá giáp hệ Đất.
Nơi nào có khoáng vật tinh thể, nơi đó có chúng xuất hiện. Những chiếc gai cứng của chúng vừa để tự vệ, vừa để tích trữ năng lượng.
- Tiến hóa từ
- Geodeback · Tiến hóa ở cấp 48
- Yếu trước
- Nước, Cỏ
- Hạng Phá giáp
- #3 trên 26
- Dạng hiếm
- Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Đất Cấp 3
Cách sở hữu Minespine
Độ dễ sở hữu: Trung bình.
- Tiến hóaTiến hóa Geodeback ở cấp 48. Geodeback
- Xuất hiện đặc biệt · Sơn NguyênYêu cầu danh hiệu Lữ Nhân Sơ Cấp.
- BossCũng gặp dưới dạng Alpha Minespine. Minespine với vai trò Boss
Minespine không có điểm xuất hiện hoang dã trong bản hiện tại. Nó chỉ xuất hiện như một boss ngoài thực địa: Minespine.
1- MinespineBoss · Khu vực gần đúng
- Dãy Núi Nanh Thú Lv 35
Minespine với vai trò Boss
Minespine canh giữ 1 vị trí tại Idyll với vai trò Alpha hoặc Omega Aniimo. Phiên bản boss mạnh hơn và to hơn, rơi phần thưởng khi bị đánh bại.
Cách bắt Minespine
Minespine có tỷ lệ bắt gốc 28% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 28% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 28% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 42% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Minespine trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Minespine
Sáu chỉ số gốc của Minespine có tổng 540. HP của nó nằm ở phân vị 94 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 110
- ATK
- 90
- BREAK
- 105
- P.DEF
- 97
- M.DEF
- 60
- REGEN
- 78
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 6 kg
- Chiều cao
- 1,6 m
- Di chuyển
- Đào hang Cấp 1Chạy nước rút Cấp 2
Minespine có mạnh không?
Tính toánMinespine đứng hạng #3 trong 26 Aniimo Phá giáp trên bảng Meta, tier S trong vai trò của nó. So với các Aniimo Phá giáp khác, nó nổi bật ở P.DEF 97, HP 110. Nó kém hơn ở M.DEF 60.
Vì sao Minespine đứng ở đó với vai trò Phá giáp
Top 5% về BREAK và top 18% về sát thương BREAK trong số các Aniimo được xếp hạng. Chính trò chơi đề xuất nó cho hệ và vai trò của nó. Điểm yếu nhất: ATK (top 57%).
- BREAK 43/45
- sát thương BREAK 29/35
- ATK 9/20
- Game đề xuất +15
- Trên trung vị vai trò
- P.DEF 97 (trung vị 72,5), HP 110 (trung vị 94,5)
- Dưới trung vị vai trò
- M.DEF 60 (trung vị 73)
Aniimo Phá giáp gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo Phá giáp tốt nhất
Build Minespine tốt nhất
Minespine đóng vai Phá giáp và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Minespine xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với Phá giáp và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Chông Gai Đá Nhọn · 62 sức mạnh · Sát thương vật lý
- Tuyệt kỹ
- Mưa Sao Băng · 175 sức mạnh
- Đặc tính
- Hòa Hợp Với Đất
- Đội hình
- GlacyPiopiotaErlathTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Minespine
5 kỹ năng của Minespine, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Minespine trong nháy mắt
Minespine có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Chông Gai Đá Nhọn (sức mạnh 62).
- Tuyệt kỹ: Mưa Sao Băng (sức mạnh 175, nạp bằng thanh riêng thay vì EP).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 89.
Đặc tính
Hòa Hợp Với Đất — Trong trạng thái [Độn Thổ], có thể thi triển kỹ năng và gây thêm ?% sát thương Phá Công.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh hệ thổ để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Đất | Vật lý | — | — | — |
| Đạn Đá Bắn một chiếc vỏ đá vào mục tiêu.Sát thương vật lý · 10 EP · Hồi chiêu 1 giây | Đất | Vật lý | 30 | 10 | 1 giây |
| Chông Gai Đá Nhọn Tạo một hàng gai đá kéo dài về phía trước, xuyên qua toàn bộ mục tiêu trên đường đi.Sát thương vật lý | Đất | Vật lý | 62 | — | — |
| Sóng Địa Chấn Liên tục giải phóng sóng xung kích, gây sát thương mỗi giây trong ?s. | — | Tiện ích | — | — | — |
| Mưa Sao BăngTuyệt kỹ Giải phóng toàn bộ năng lượng tích trữ trong những khoáng chất trên lưng lên bầu trời, nơi chúng biến thành thiên thạch và trút xuống các mục tiêu.Hồi chiêu 8 giây | Đất | Đòn đánh thường | 175 | — | 8 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Minespine yếu trước Nước, Cỏ và kháng Lửa, Sét, Băng, Đất.
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.625× | 1.6× | 1.6× | 0.625× | 0.625× | 0.625× | 1× | 1× | 1× |
Khắc Chế Không Gian
- Độn Thổ
Minespine có thể Độn Thổ: khi ở dưới đất, nó miễn nhiễm với đòn tấn công tầm xa, nhưng kỹ năng Nện gây thêm rất nhiều sát thương và hất tung nó lên không trung.
Tiến hóa của Minespine
Minespine là giai đoạn cuối của dòng tiến hóa.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Minespine
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Minespine còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
Phá giáp hệ Đất do game đề xuất
GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Nước · Hồi máu hệ Nước do game đề xuất
PiopiotaHỗ trợ · Nước · Khó kiếmBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Nước · Hỗ trợ hệ Nước do game đề xuất
LeafyHồi phục · Cỏ/Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Nước · Hồi phục hệ Cỏ do game đề xuất
IrisalisDPS · Cỏ · Trung bìnhBổ sung vai trò DPS · Kháng Nước, Cỏ · DPS hệ Cỏ do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- MinespinePhá giáp · Đất · Trung bình
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- PiopiotaHỗ trợ · Nước · Khó kiếm
- ErlathHồi phục · Nước · Trung bình
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ5/9
Điểm yếu chung: CỏKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- MinespinePhá giáp · Đất · Trung bình
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- FlamerionHồi phục · Lửa · Dễ kiếm
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ7/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Minespine trong Homeland
Các công việc Homeland mà Minespine có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Công trình có thể làm việc
Các dạng của Minespine (2)
Mọi dạng của Minespine. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.
So sánh các dạng của Minespine
2 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Sơn Nguyên |
|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng vùng miền |
| Nguyên tố | Đất | GióBăng |
| Vai trò | Phá giáp | Hỗ trợ |
| HP | 110 | 95 |
| ATK | 90 | 110 |
| BREAK | 105 | 50 |
| P.DEF | 97 | 80 |
| M.DEF | 60 | 96 |
| REGEN | 78 | 87 |
| Tổng chỉ số gốc | 540 | 518 |
| Yếu trước | Nước 1.6×, Cỏ 1.6× | Lửa 1.6×, Đất 1.6×, Ánh sáng 1.6× |
| Đặc tính | Hòa Hợp Với Đất | Sương Mù Bao Phủ |
| Kỹ năng | CÔNGĐạn ĐáChông Gai Đá NhọnSóng Địa ChấnMưa Sao Băng | CÔNGĐạn ĐáChông Gai Đá NhọnSóng Địa ChấnMưa Sao Băng |
| Nghề ở Quê nhà | Đất 3, Vận chuyển 3 | Gió 3, Giải trí 3, Băng 2 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 2, Đào hang 1 | Lướt 2, Chạy nước rút 2, Bay 1, Đào hang 1 |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
Sơn Nguyên · Dạng vùng miền
- Thời tiết
- Yêu cầu danh hiệu Lữ Nhân Sơ Cấp.
Minespine là Aniimo Phá giáp hệ Đất ở giai đoạn Nova với tổng chỉ số gốc 540; chỉ số tốt nhất là HP đạt 110. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 28% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Minespine tiến hóa từ Geodeback. Minespine là giai đoạn cuối của dòng. Minespine nhận thêm sát thương từ Nước (1.6×), Cỏ (1.6×). Minespine thuộc tier S trên tier list meta: hạng 3/26 Aniimo Phá giáp, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Minespine ở tier B, hạng #60 trong 196 dạng. Nó xuất hiện như một boss ngoài thực địa: Alpha Minespine (Lv 35). Minespine có 1 dạng bổ sung — Sơn Nguyên — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Minespine làm tốt nhất công việc Đất (cấp 3).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Minespine
Tôi có thể tìm Minespine ở đâu?
Minespine không xuất hiện ngoài tự nhiên trong tệp game hiện tại. Tiến hóa Geodeback ở cấp 48.
Tỷ lệ bắt của Minespine là bao nhiêu?
Minespine có tỷ lệ bắt gốc 28% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 56% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Minespine Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Minespine hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Minespine tiến hóa thành gì?
Minespine không tiến hóa thêm.
Minespine thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Minespine là Aniimo hệ Đất. Nó yếu trước Nước, Cỏ và kháng Lửa, Sét, Băng, Đất.
Đội hình nào tốt cho Minespine?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Minespine, Glacy, Piopiota, Erlath; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 5 trong 9 hệ. Cẩn thận với Cỏ: hai thành viên yếu trước hệ này và không ai kháng được.
Minespine có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Minespine có thể Độn Thổ: khi ở dưới đất, nó miễn nhiễm với đòn tấn công tầm xa, nhưng kỹ năng Nện gây thêm rất nhiều sát thương và hất tung nó lên không trung.
Có phiên bản boss của Minespine không?
Có. Minespine xuất hiện trong thế giới mở dưới dạng Alpha Minespine (Lv 35). Mỗi trang boss liệt kê vị trí, cấp độ và transporter gần nhất của nó.
Minespine có mạnh không?
Minespine thuộc tier S trong nhóm Aniimo Phá giáp: hạng 3/26 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Minespine ở tier B trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #60 trong 196 dạng. Với vai trò Phá giáp, chỉ số nổi bật của nó là HP.
Kỹ năng tốt nhất của Minespine là gì?
Minespine có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Chông Gai Đá Nhọn (sức mạnh 62). Tuyệt kỹ: Mưa Sao Băng (sức mạnh 175, nạp bằng thanh riêng thay vì EP). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 89.
Build tốt nhất cho Minespine là gì?
Minespine có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Chông Gai Đá Nhọn; Tuyệt kỹ: Mưa Sao Băng; Đặc tính: Hòa Hợp Với Đất; Đội hình: Glacy, Piopiota, Erlath.

