Kỹ năng Sét
284 kỹ năng thuộc 9 nguyên tố, sắp xếp được theo sức mạnh và chi phí EP.
Kỹ năng — Sét
Đang hiển thị 31 trên 284Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Aniimo học được | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi Thương Sấm Sét | Sét | Phép thuật | 180 | — | Fulmintis | Tung nhiều đòn đánh lên các mục tiêu trên một đường thẳng. Mục tiêu trúng đòn sẽ bị [tê liệt] trong 3 giây. |
| Bão SétSát thương | Sét | Vật lý | 150 | — | Dazmand | Lộn ngược và xoay đầu với tốc độ cao, tạo ra một cơn bão sét khổng lồ. Trong thời gian thi triển kỹ năng này, gây 12 lần sát thương lên các mục tiêu trong phạm vi, mỗi lần trúng đòn sẽ gán 1 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Lôi]. Có thể di chuyển khi thi triển. |
| Lôi Điện Trời Giáng | Sét | Vật lý | 135 | — | Blazen | Nhảy vọt lên với tốc độ cao, tích tụ điện, rồi giáng xuống mục tiêu và vào trạng thái [Năng Lượng Quá Tải]. |
| Lôi Vũ Tiễn Trận | Sét | Phép thuật | 100 | — | Fenmane | Biến tia sét bao quanh cả hai cánh thành 5 mũi tên rồi bắn vào mục tiêu. Nếu đang ở Tư Thế Lôi Dực, bắn thêm 5 mũi tên và cuối cùng gây sát thương nổ tương đương ? Uy Lực. |
| Sàn Nhảy Lôi Điện | Sét | Phép thuật | 91 | — | Besauce | Tạo ra một không gian âm nhạc độc lập và gây sát thương lên các mục tiêu bên trong không gian đó, đồng thời giảm 30% of EP REGEN FORCE% Kháng Lôi của chúng trong 30 giây. |
| Sấm Sét Càn Quét | Sét | Đòn đánh thường | 80 | 30 | Dazmand | Thực hiện cú đá xoay cực nhanh, gây sát thương phạm vi và kéo các mục tiêu gần đó về phía trước người dùng. Tăng 25Tỷ Lệ Bạo Kích sát thương Lôi của toàn đội trong 20 giây. |
| Tự Hủy | Sét | Phép thuật | 80 | — | Luminelle | Liên tục tăng điện áp và cuối cùng kích hoạt một vụ nổ, gây sát thương diện rộng và tạo một điện trường dưới chân. Trong điện trường này, Cường Hóa Nguyên Tố hệ Lôi tăng 25 trong 30 giây. |
| Lôi Điện Cường KíchTăng sát thương | Sét | Vật lý | 57 | 20 | Thornblade · Hình Thái Giông Sét | Lao về phía mục tiêu. Khi trúng mục tiêu, tăng ?% tỷ lệ bạo kích của aniimo này trong 15 giây. |
| Liên Kích Điện Vũ | Sét | Đòn đánh thường | 54 | 20 | Dazmand | Tấn công nhiều mục tiêu trong khi nhảy breakdance. |
| Rút Lui Mau Lẹ | Sét | Phép thuật | 53 | 20 | BulblyLuminelleVeilfloat | Nhanh chóng rút lui, để lại một phân thân Phóng Điện để tấn công các mục tiêu và làm chậm chúng đi ?% trong 10 giây. |
| Nhịp Điệu Đam Mê | Sét | Phép thuật | 52 | 20 | Besauce | Tiếp tục chơi nhạc, gửi sóng âm về phía trước để gây sát thương cho mục tiêu. |
| Phi Tiêu Sấm Sét | Sét | Phép thuật | 50 | 20 | FenmaneFentuft | Phóng một phi tiêu sấm sét vào mục tiêu, gây sát thương lên tất cả mục tiêu trên quỹ đạo di chuyển, đồng thời dần dần kéo chúng lại gần. |
| Cao Thế Càn Quét | Sét | Vật lý | 48 | — | Bolty | Ở trạng thái nhiễm điện, lao về phía mục tiêu để gây sát thương. |
| Lôi Điện Mãnh Kích | Sét | Vật lý | 47 | 20 | Sherro · Hình Thái Giông Sét | Ném một chiếc vỏ vào mục tiêu để gây sát thương. Nếu ở gần địa hình nước, hấp thụ nước để mở rộng vùng đánh trúng và gây thêm ?% sát thương. |
| Chữ Thập Sấm Sét | Sét | Vật lý | 45 | 20 | Blazen | Tích tụ sức mạnh lôi điện, tung ra trảo ấn lôi điện về phía trước, có thể đánh trúng các mục tiêu đến 3 lần. Kỹ năng này nhận thêm ?% tỷ lệ bạo kích. |
| Lôi Đao Thiên Xung | Sét | Vật lý | 45 | 20 | Fulmintis | Nhấn giữ để vào Chế Độ Nhắm và bắn ra hai Sóng Xung Kích Kiếm Điện. Đòn bạo kích sẽ gây [Tê Liệt] lên mục tiêu trong 6 giây. |
| Điện Giật | Sét | Vật lý | 40 | 20 | Dazmand | Cuộn tròn thành một quả bóng rồi lao vào mục tiêu, gây sát thương và đặt 5 điểm cộng dồn Bùa Hại Hệ Lôi. Nếu sau khi trúng đòn, mục tiêu có nhiều hơn ? điểm cộng dồn Bùa Hại Hệ Lôi thì sẽ chịu [Tê Liệt] trong ? giây. |
| Lôi Điện CướcNện | Sét | Vật lý | 40 | — | Scorchhowl · Hình Thái Giông Sét | Nhanh chóng bật nhảy lên cao, nhận hiệu ứng Bất Bại trong thời gian ngắn để né đòn, sau đó bao bọc bản thân bằng sấm sét và lao xuống tấn công, gây sát thương lên các mục tiêu quanh điểm tiếp đất. Khi né đòn thành công, gây ?% sát thương và khiến mục tiêu trúng đòn rơi vào trạng thái [Tê Liệt] trong ? giây. |
| Dòng Điện Nhiễu Loạn | Sét | Phép thuật | 34 | 10 | Besauce | Giải phóng một luồng điện, gây sát thương cho mục tiêu phía trước. |
| Lôi Đạn | Sét | Đòn đánh thường | 30 | 10 | Nimbi · Hình Thái Mưa BãoTurbo · Hình Thái Mưa Bão | Phóng luồng năng lượng hình thành từ mây dông để tấn công các mục tiêu. Khi ở trong trạng thái [Sương Mù Bao Phủ], luồng năng lượng này sẽ phát nổ sau khi đánh trúng các mục tiêu, gây sát thương tương đương ?% Uy Lực và làm [Tê Liệt] mục tiêu trong ? giây. |
| Đuôi Sấm Sét | Sét | Đòn đánh thường | 20 | 20 | Bolty | Vận dụng sức mạnh của sấm sét, quật đuôi để tấn công các mục tiêu phía trước. Kỹ năng này giúp tăng ?% Tỷ Lệ Bạo Kích. |
| Móng Vuốt Lôi Điện | Sét | Đòn đánh thường | 20 | 20 | Blazen | Vận dụng sức mạnh của sấm sét và tấn công mục tiêu bằng combo ba đòn vuốt. Kỹ năng này nhận thêm ?% tỷ lệ chí mạng. |
| Phóng ĐiệnHồi máu | Sét | Phép thuật | 20 | 10 | BulblyLuminelleVeilfloat | Bắn ra một luồng năng lượng. Giữ nút kỹ năng để tiếp tục bắn, gây sát thương cho mục tiêu trong tầm và hồi 2.5% HP mỗi giây cho đồng đội hệ Lôi trong tầm. |
| CÔNG (Sét) | Sét | Vật lý | — | — | Fulmintis | (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh hệ lôi để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Sét) | Sét | Tiện ích | — | — | BulblyFenmaneFentuft+2 loài nữa | Sử dụng sức mạnh hệ lôi để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| CÔNG (Sét) | Sét | Vật lý | — | — | BlazenBoltyDazmand | Sử dụng sức mạnh hệ lôi để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Sét) | Sét | Phép thuật | — | — | Besauce | Sử dụng sức mạnh hệ lôi để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| Điện Năng Tích Tụ | Sét | Tiện ích | — | — | Besauce | Hồi 15 Năng Lượng và hồi 1 Năng Lượng mỗi giây trong ? giây. |
| Khoảnh Khắc Tỏa Sáng | Sét | Tiện ích | — | — | Luminelle | Truyền năng lượng để nạp lại cho đồng minh. Sát thương đòn đánh thường của đồng đội hệ Lôi tăng 35, và hiệu suất PHÁ CHƯỚNG của họ tăng 20 trong ?s. |
| Lôi Đao Cường Hóa | Sét | Tiện ích | — | — | Fulmintis | Cường hóa lưỡi kiếm, tăng ?% Tỷ Lệ Bạo Kích kỹ năng trong ? giây. |
| Tia Sét Phân Tách | Sét | Tiện ích | — | — | Cornet · Prismana | Xả hàng loạt Tia Sét vào các mục tiêu ở gần. Nếu nhiều tia sét trúng cùng một mục tiêu, làm [tê liệt] mục tiêu trong ? giây. Nhấn giữ nút kỹ năng để tự động chuyển sang trạng thái Bay sau khi thi triển kỹ năng. |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Mọi kỹ năng Aniimo, lọc theo nguyên tố và sức mạnh
Lọc mọi kỹ năng theo nguyên tố và loại, sắp xếp theo sức mạnh và mở bất kỳ kỹ năng nào để xem chính xác Aniimo và hình thái nào học được.
- Lọc nguyên tố và loại
- Sắp xếp theo sức mạnh
- Ai học từng kỹ năng

Đang hiển thị 31 trên 284 kỹ năng (Sét). 11 kỹ năng vật lý, 10 phép thuật và 10 cơ bản hoặc hỗ trợ. Kỹ năng mạnh nhất là Mũi Thương Sấm Sét với 180 sức mạnh (Sét). 1 kỹ năng trong số này thuộc dạng Nện, nên đánh trúng được mục tiêu Độn Thổ. Sức mạnh trên mỗi EP tốt nhất là Dòng Điện Nhiễu Loạn: 34 sức mạnh cho 10 EP.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về kỹ năng Sét
Aniimo có bao nhiêu kỹ năng?
Có 284 kỹ năng được liệt kê.
Có những loại kỹ năng nào?
Kỹ năng vật lý dựa vào ATK đối đầu P.DEF, kỹ năng phép thuật đối đầu M.DEF; đòn cơ bản tích EP và kỹ năng hỗ trợ tăng sức, hồi máu hoặc phòng thủ.
Kỹ năng Sét mạnh nhất là gì?
Mũi Thương Sấm Sét, với 180 sức mạnh cho 0 EP.
EP trong Aniimo là gì?
EP là năng lượng mà kỹ năng tiêu tốn; đòn cơ bản tích EP và kỹ năng mạnh hơn tiêu nhiều hơn.
Vì sao một số mô tả kỹ năng hiện dấu “?”
Trò chơi tính các con số này trong lúc chơi nên chúng không có trong tệp trò chơi. 116 kỹ năng có ít nhất một giá trị như vậy, và chúng tôi đánh dấu thay vì đoán.
