Kỹ năng Lửa
284 kỹ năng thuộc 9 nguyên tố, sắp xếp được theo sức mạnh và chi phí EP.
Kỹ năng — Lửa
Đang hiển thị 29 trên 284Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Aniimo học được | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bạo Liệt Viêm Xung | Lửa | Vật lý | 209 | — | Squashel | Đuôi Squashel bùng lên tia lửa, quất ra nhiều tầng hỏa diệm từ mặt đất, gây sát thương lớn cho mục tiêu. |
| Sao RơiNện | Lửa | Vật lý | 170 | — | Scorchhowl | Nhảy lên không trung rồi nện mạnh xuống bằng một nắm đấm rực lửa, gây sát thương diện rộng. |
| Hơi Thở Bỏng CháySát thương | Lửa | Phép thuật | 168 | — | Infergon | Phun ra Hơi Thở Dung Nham mạnh mẽ từ trên không, gây sát thương cho toàn bộ mục tiêu trong một vùng lớn phía trước và áp dụng 8 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa]. |
| Mặt Trời Thiêu Đốt | Lửa | Đòn đánh thường | 140 | — | Magmarex | Tinh thể trên khuỷu tay bộc phát năng lượng nham thạch, phóng ra tảng đá nóng chảy khổng lồ phát nổ và gây sát thương diện rộng. Sát thương tăng ?% với mỗi điểm cộng dồn Bùa Hại Hệ Hỏa trên mục tiêu. |
| Hỏa Pháo Hư ẢoSát thương | Lửa | Phép thuật | 100 | — | Flamerion | Nhảy lên và ném một quả cầu lửa khổng lồ vào mục tiêu. Nó phát nổ khi tiếp đất, gây sát thương diện rộng và áp dụng 12 lớp [Bùa Hỏa]. |
| Duy Trì Hỏa Diệm Tia! | Lửa | Phép thuật | 90 | — | Tinh Linh Nuôi Chung | Niềm Đam Mê Bùng Cháy, gây Sát Thương Diện Rộng và tăng 25% Cường Hóa Nguyên Tố Hỏa của các đơn vị đồng minh ở gần trong 30 giây |
| Bùng Nổ Hỏa Lực | Lửa | Vật lý | 84 | 30 | Scorchhowl | Sau khi tích lực, tung một luồng năng lượng mạnh mẽ về phía trước, gây sát thương. Khi tích lực tối đa, tiêu hao toàn bộ EP còn lại. Với mỗi 10 EP tiêu hao thêm, gây thêm ?% sát thương. |
| Hỏa Diệm CướcNện | Lửa | Vật lý | 72 | — | EmberpupFlameruffScorchhowl | Nhanh chóng bật nhảy lên cao, nhận hiệu ứng Bất Bại trong thời gian ngắn để né đòn, sau đó bao bọc bản thân bằng hỏa diệm và lao xuống tấn công, gây sát thương lên các mục tiêu quanh điểm tiếp đất. Khi né đòn thành công, gây ?% sát thương và tăng ?% sát thương trong ? giây. |
| Hỏa Diễm Giao Thoa | Lửa | Vật lý | 65 | 20 | Inferlupa | Bắn ra một tia lửa xuyên qua các mục tiêu và gây tối đa 9 lần sát thương. Khi [Năng Lượng Tràn Đầy] có hiệu lực, Uy Lực tăng thêm 45%. |
| Sói Lửa Đột Kích | Lửa | Vật lý | 60 | 20 | Inferlupa · Prismana | Triệu hồi 2 phân thân để tấn công vị trí đã chọn. Triệu hồi thêm 1 phân thân và nhận hiệu ứng [Giáp Trụ Siêu Cường] trong ? giây khi ở trạng thái [Năng Lượng Tràn Đầy]. |
| Xung Kích Hỏa Diệm | Lửa | Vật lý | 60 | 20 | Infergon | Lao vào mục tiêu để gây sát thương. Nếu dùng khi đang bay, nó bổ nhào vào mục tiêu và ngừng bay. Khi đánh trúng, nhận một tấm khiên bằng ?% HP tối đa trong 10s. |
| Đốm Lửa Vút Bay | Lửa | Đòn đánh thường | 55 | 20 | Tinh Linh Nuôi Chung · Prismana | Ném một quả cầu lửa cường hóa phát nổ khi va chạm, gây sát thương diện rộng và khiến các mục tiêu trúng đòn phải chịu thêm ?% sát thương khi đang có khiên trong 20 giây. |
| Cầu Đạn Hỏa Diệm | Lửa | Phép thuật | 50 | 20 | FlamerionSparki | Ném một quả cầu lửa phát nổ vào mục tiêu. Nhấn và giữ để nhắm. |
| Năng Lượng Đốm Lửa | Lửa | Phép thuật | 50 | 20 | Tinh Linh Nuôi Chung | Ném một quả cầu lửa cường hóa sẽ phát nổ khi va chạm, gây sát thương diện rộng và áp dụng 2 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa]. |
| Vuốt Lửa | Lửa | Vật lý | 45 | 15 | Infergon | Thi triển Móng Vuốt Lửa lên mục tiêu. Có thể ra đòn mạnh mẽ bằng móng vuốt trong vòng 5 giây. Cả 2 đòn tung ra bằng móng vuốt đều có thể tiêu hao 2 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa] trên mục tiêu để gây thêm sát thương tương đương ? Uy Lực. |
| Vòng Lửa Tinh Quái | Lửa | Phép thuật | 42 | 20 | FlamerionSparki | Phóng một vòng lửa mở rộng rồi thu lại để tấn công mục tiêu. Mục tiêu càng ở xa càng chịu nhiều sát thương, tối đa tăng ?% sát thương. |
| Đuôi Đập Bầm DậpPHÁ GIÁP | Lửa | Vật lý | 40 | 20 | SquarrelSquashel | Đấm về phía trước. Nếu mục tiêu trúng đòn có Dấu Ấn [Quả Thông] thì tiêu hao Dấu Ấn này để gây thêm 50% sát thương, hất tung và [Làm Choáng] mục tiêu trong ? giây. |
| Bom Quả Thông | Lửa | Đòn đánh thường | 38 | 15 | SquarrelSquashel | Ném đi một quả thông bốc lửa sẽ phát nổ khi va chạm, phóng thêm 3 mảnh quả thông ra tứ phía. Mục tiêu trúng đòn sẽ bị đánh dấu bằng [Quả Thông]. |
| Hơi Thở Dung Nham (Lửa) | Lửa | Vật lý | 35 | — | LavazarMagmarex | Phun lửa vào mục tiêu ở phía trước, gây sát thương liên tục và áp dụng [Bùa Hại Hệ Hỏa] lên mục tiêu trúng đòn. |
| Ảo Ảnh Bủa Vây | Lửa | Phép thuật | 30 | — | Flamerion | Từ xa giáng đòn xuống toàn bộ mục tiêu trong tầm đang chịu [Bùa Hỏa]. Hồi 4 EP cho mỗi lớp [Bùa Hỏa] trên mục tiêu, tối đa 36 EP. |
| Bùng Nổ Dung Nham | Lửa | Đòn đánh thường | 30 | 20 | Magmarex | Cắm cả hai móng vuốt xuống đất, khiến các tinh thể ngầm dưới lòng đất bùng nổ dung nham. Chông gai nóng chảy lao lên phía trước trong phạm vi hình nón, gây sát thương cho các mục tiêu. Nếu đánh trúng một mục tiêu có hơn 5 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa], làm [choáng] mục tiêu đó trong 3.5 giây. |
| Hỏa Diệm Tia | Lửa | Phép thuật | 30 | 10 | EmberpupFlameruffScorchhowl | Bắn một quả cầu lửa vào mục tiêu và áp dụng 2 lớp Bùa Hỏa trong 5s. Giữ nút kỹ năng để ngắm. |
| Hỏa Diệm Càn QuétCường hóa | Lửa | Đòn đánh thường | 15 | 10 | Ignitis · Prismana | Húc mục tiêu bằng sức mạnh hỏa diệm. Sau khi thi triển kỹ năng, nhận [Giáp Trụ Siêu Cường] trong ? giây. |
| Chiêu Đãi Món Ngon | Lửa | Tiện ích | — | 30 | Tinh Linh Nuôi Chung | Lấy thức ăn ra để trị liệu cho cả đội tương đương 8% HP của Tinh Linh Nuôi Chung. Nếu HP của đơn vị dưới 50%/25%, thì trị liệu cho chúng với lượng tương đương 12%/16% HP của Tinh Linh Nuôi Chung. |
| CÔNG (Lửa) | Lửa | Tiện ích | — | — | FlamerionSparkiTinh Linh Nuôi Chung | Sử dụng sức mạnh hệ hỏa để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| CÔNG (Lửa) | Lửa | Tiện ích | — | — | Infergon | Sử dụng sức mạnh hệ hỏa để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| CÔNG (Lửa) | Lửa | Vật lý | — | — | LavazarMagmarexSquarrel+1 loài nữa | (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh của lửa để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Lửa) | Lửa | Vật lý | — | — | EmberpupFlameruffScorchhowl | Sử dụng sức mạnh của lửa để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| Khích Lệ | Lửa | Tiện ích | — | — | Tinh Linh Nuôi Chung | Thắp lên ngọn lửa để truyền cảm hứng cho toàn Đội, tăng 15% Cường Hóa Nguyên Tố Hỏa cho đội hình. Khi kết thúc, hồi ?% Năng Lượng Tiêu Hao đã sử dụng trong thời gian hiệu ứng (tối đa ? điểm). Kéo dài ? giây. |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Mọi kỹ năng Aniimo, lọc theo nguyên tố và sức mạnh
Lọc mọi kỹ năng theo nguyên tố và loại, sắp xếp theo sức mạnh và mở bất kỳ kỹ năng nào để xem chính xác Aniimo và hình thái nào học được.
- Lọc nguyên tố và loại
- Sắp xếp theo sức mạnh
- Ai học từng kỹ năng

Đang hiển thị 29 trên 284 kỹ năng (Lửa). 12 kỹ năng vật lý, 8 phép thuật và 9 cơ bản hoặc hỗ trợ. Kỹ năng mạnh nhất là Bạo Liệt Viêm Xung với 209 sức mạnh (Lửa). 2 kỹ năng trong số này thuộc dạng Nện, nên đánh trúng được mục tiêu Độn Thổ. Sức mạnh trên mỗi EP tốt nhất là Hỏa Diễm Giao Thoa: 65 sức mạnh cho 20 EP.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về kỹ năng Lửa
Aniimo có bao nhiêu kỹ năng?
Có 284 kỹ năng được liệt kê.
Có những loại kỹ năng nào?
Kỹ năng vật lý dựa vào ATK đối đầu P.DEF, kỹ năng phép thuật đối đầu M.DEF; đòn cơ bản tích EP và kỹ năng hỗ trợ tăng sức, hồi máu hoặc phòng thủ.
Kỹ năng Lửa mạnh nhất là gì?
Bạo Liệt Viêm Xung, với 209 sức mạnh cho 0 EP.
EP trong Aniimo là gì?
EP là năng lượng mà kỹ năng tiêu tốn; đòn cơ bản tích EP và kỹ năng mạnh hơn tiêu nhiều hơn.
Vì sao một số mô tả kỹ năng hiện dấu “?”
Trò chơi tính các con số này trong lúc chơi nên chúng không có trong tệp trò chơi. 116 kỹ năng có ít nhất một giá trị như vậy, và chúng tôi đánh dấu thay vì đoán.
