Kỹ năng Đất
284 kỹ năng thuộc 9 nguyên tố, sắp xếp được theo sức mạnh và chi phí EP.
Kỹ năng — Đất
Đang hiển thị 23 trên 284Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Aniimo học được | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghiền Nát Ngục Đá | Đất | Vật lý | 260 | — | Grizbo | Nhảy vọt lên cao, lập tức nhận 100 [Phẫn Nộ] và tiến vào trạng thái [Cuồng Nộ], sau đó lao xuống với sức mạnh như sấm sét, gây sát thương bùng nổ có độ trễ lên các mục tiêu quanh điểm va chạm. |
| Cầu Đá Bùng Nổ | Đất | Vật lý | 195 | — | Waleetle | Phóng một quả cầu đá khổng lồ về phía trước. Quả cầu đá lăn qua các mục tiêu trên đường đi và phát nổ. |
| Mưa Sao Băng | Đất | Đòn đánh thường | 175 | — | Minespine | Giải phóng toàn bộ năng lượng tích trữ trong những khoáng chất trên lưng lên bầu trời, nơi chúng biến thành thiên thạch và trút xuống các mục tiêu. |
| Địa Chấn Cường Kích | Đất | Vật lý | 173 | — | Shrubclaw | Vọt lên khỏi mặt đất, phóng thích sóng xung kích trong phạm vi rộng. |
| Đại Bác Hủy Diệt | Đất | Phép thuật | 165 | — | Bailite | Tung ra đòn đánh tàn phá. Năng lượng dư thừa đọng lại ở vị trí va chạm, gây sát thương liên tục. |
| Quả Cầu Đá Cắt | Đất | Vật lý | 67 | 20 | BaleetleWaleetle | Nâng quả cầu đá lên và lăn về phía trước, gây một lượng lớn sát thương. |
| Chông Gai Đá Nhọn | Đất | Vật lý | 62 | — | GeodebackMinespinePebbling | Tạo một hàng gai đá kéo dài về phía trước, xuyên qua toàn bộ mục tiêu trên đường đi. |
| Cầu Đá Lăn Trượt | Đất | Vật lý | 61 | 20 | BaleetleWaleetle | Xoay tròn để gây sát thương cho một mục tiêu phía trước. Mỗi đòn đánh trúng tăng ?% sát thương trong 20s, cộng dồn tối đa 4 lần. |
| Đá Lở | Đất | Đòn đánh thường | 54 | 20 | Hexxin · Hình Thái Sơn Địa | Nhanh chóng lùi lại, đồng thời để lại một ấn hệ Thổ bên dưới mục tiêu. Các mảnh đá liên tục bắn ra từ ấn này để tấn công và làm Choáng mục tiêu trong ? giây. |
| Đá Văng Đá VỡNện | Đất | Vật lý | 40 | — | Emberpup · Cao NguyênFlameruff · Cao NguyênScorchhowl · Cao Nguyên | Nhanh chóng bật nhảy lên cao, nhận hiệu ứng Bất Bại trong thời gian ngắn để né đòn, sau đó bao bọc bản thân bằng đá và lao xuống tấn công, gây sát thương lên các mục tiêu quanh điểm tiếp đất. Khi né đòn thành công, gây ?% sát thương và khiến mục tiêu trúng đòn rơi vào trạng thái [Phong Tỏa] trong ? giây. |
| Sỏi Đá Xung Kích | Đất | Vật lý | 39 | — | Hummin · Hình Thái Sơn Địa | Dùng thân thể mình đâm thẳng vào mục tiêu, gây sát thương hệ Thổ. |
| Địa Chấn | Đất | Vật lý | 38 | 20 | CubboGrizbo | Giậm mạnh xuống đất để tạo sóng xung kích tấn công các mục tiêu phía trước, gây sát thương và loại bỏ toàn bộ hiệu ứng Trảo Ấn ở mục tiêu. Mỗi điểm cộng dồn Trảo Ấn gây thêm sát thương tương đương 10% Uy Lực và làm choáng mục tiêu trong ? giây. |
| Chế Độ Đại Bác | Đất | Đòn đánh thường | 35 | — | Bailite | Hạ thân mình xuống rồi bám chặt lấy mặt đất. Ở trạng thái này, đòn đánh thường sẽ chuyển thành những phát đạn đại bác tiêu hao EP và gây sát thương diện rộng. |
| Lốc Xoáy Sỏi Đá | Đất | Phép thuật | 35 | 10 | Budclaw · Hình Thái Bãi BiểnShrubclaw · Hình Thái Bãi Biển | Xoay Lõi quanh bản thân, liên tục gây sát thương và áp dụng Bùa Hại Hệ Thổ trong 5.5 giây. |
| Quả Cầu Bùn Đất Lăn Tròn | Đất | Phép thuật | 31 | 20 | Cozite | Đá một quả cầu bùn đất về phía trước, khiến nó lăn đi và gây sát thương diện rộng khi va chạm. Giữ để nhắm và ném cầu theo đường vòng cung. |
| Đạn Đá | Đất | Vật lý | 30 | 10 | GeodebackMinespinePebbling | Bắn một chiếc vỏ đá vào mục tiêu. |
| Cầu Lăn Cuồng Nộ | Đất | Tiện ích | — | 40 | Bouldus | Biến thành một quả cầu tự động di chuyển về phía trước trong 15 giây. Có thể điều chỉnh hướng đi. Đâm trúng kẻ địch sẽ gây sát thương, va vào tường và nảy lại sẽ gây sát thương diện rộng tương đương 15 Uy Lực lên các mục tiêu ở gần. Trong trạng thái Cầu Lăn Cuồng Nộ có thể nhảy lên và gây sát thương diện rộng tương đương ? Uy Lực khi tiếp đất. Thời gian hồi nhảy: 5 giây. |
| Cơn Gió Tái Sinh | Đất | Tiện ích | — | 20 | Flutternym · Sơn LâmGracewing · Sơn Lâm | Cấp cho đồng minh trong khu vực mục tiêu một khiên tương đương ?% HP Tối Đa của người thi triển, kéo dài 20 giây. |
| CÔNG (Đất) | Đất | Vật lý | — | — | BudclawGeodebackMinespine+2 loài nữa | (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh hệ thổ để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Đất) | Đất | Vật lý | — | — | BaleetleBouldusCubbo+2 loài nữa | Sử dụng sức mạnh hệ thổ để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần. |
| CÔNG (Đất) | Đất | Tiện ích | — | — | BailiteCozite | Sử dụng sức mạnh của đất để tấn công các mục tiêu từ xa. |
| Đòn Đánh Ồn à | Đất | Vật lý | — | — | Tuckin · Hình Thái Sơn Địa | Dịch chuyển tất cả đơn vị Hummin đến bên cạnh mục tiêu để tung ra đòn Sỏi Đá Xung Kích, gây sát thương. |
| Móng Vuốt Điên Cuồng | Đất | Tiện ích | — | — | CubboGrizbo | Cào mục tiêu tối đa 3 lần. Khi đòn đánh thứ ba trúng mục tiêu, kỹ năng tiếp theo nhận gấp đôi [Phẫn Nộ]. Trong trạng thái [Cuồng Bạo], mỗi lần đánh trúng sẽ đặt 2 điểm cộng dồn [Trảo Ấn], tối đa 6 điểm cộng dồn. |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Mọi kỹ năng Aniimo, lọc theo nguyên tố và sức mạnh
Lọc mọi kỹ năng theo nguyên tố và loại, sắp xếp theo sức mạnh và mở bất kỳ kỹ năng nào để xem chính xác Aniimo và hình thái nào học được.
- Lọc nguyên tố và loại
- Sắp xếp theo sức mạnh
- Ai học từng kỹ năng

Đang hiển thị 23 trên 284 kỹ năng (Đất). 13 kỹ năng vật lý, 3 phép thuật và 7 cơ bản hoặc hỗ trợ. Kỹ năng mạnh nhất là Nghiền Nát Ngục Đá với 260 sức mạnh (Đất). 1 kỹ năng trong số này thuộc dạng Nện, nên đánh trúng được mục tiêu Độn Thổ. Sức mạnh trên mỗi EP tốt nhất là Lốc Xoáy Sỏi Đá: 35 sức mạnh cho 10 EP.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về kỹ năng Đất
Aniimo có bao nhiêu kỹ năng?
Có 284 kỹ năng được liệt kê.
Có những loại kỹ năng nào?
Kỹ năng vật lý dựa vào ATK đối đầu P.DEF, kỹ năng phép thuật đối đầu M.DEF; đòn cơ bản tích EP và kỹ năng hỗ trợ tăng sức, hồi máu hoặc phòng thủ.
Kỹ năng Đất mạnh nhất là gì?
Nghiền Nát Ngục Đá, với 260 sức mạnh cho 0 EP.
EP trong Aniimo là gì?
EP là năng lượng mà kỹ năng tiêu tốn; đòn cơ bản tích EP và kỹ năng mạnh hơn tiêu nhiều hơn.
Vì sao một số mô tả kỹ năng hiện dấu “?”
Trò chơi tính các con số này trong lúc chơi nên chúng không có trong tệp trò chơi. 116 kỹ năng có ít nhất một giá trị như vậy, và chúng tôi đánh dấu thay vì đoán.
