
Aatroxvs Graves
Aatrox vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Aatrox thắng với 53.6% tỷ lệ thắng (+7.1%) trước Graves dựa trên 28 trận. Aatrox wins the early laning phase while Graves scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Graves.
Aatrox Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Aatrox performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Aatrox vs Graves Matchup?

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Graves
Trận đấu Aatrox vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 28 trận gần đây được phân tích, Aatrox thắng với tỷ lệ thắng 53.6% so với 46.4% của Graves, cho Aatrox lợi thế 7.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Aatrox kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Graves scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Aatrox cần ép lợi thế trước khi Graves đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Graves nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Aatrox dẫn trước 766 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Aatrox có thể tự tin chọn vào Graves và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Graves ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Graves
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aatrox, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Aatrox Build Against Graves
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Graves là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Giáo Thiên Ly và Lời Nhắc Tử Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Aatrox cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Graves.
Early Game vs Late Game
Aatrox thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 68.8% — dẫn đầu 37.5 điểm phần trăm trước Graves. Đầu trận một chiều này có nghĩa Aatrox có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Graves vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Aatrox. Trận kéo dài rất ưu ái Graves, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Aatrox phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Graves đạt các mốc scaling. Nếu Graves sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Aatrox Runes Against Graves
Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Aatrox ép lợi thế chống lại Graves, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.16% | 155 | 6.4 | 866 | 11,864 | 44.3% | 45.9% | |
| 51.79% | 112 | 6.0 | 797 | 11,312 | 55.4% | 48.2% | |
| 50.00% | 96 | 5.7 | 863 | 11,443 | 43.9% | 54.5% | |
| 56.72% | 67 | 5.5 | 795 | 11,931 | 62.1% | 52.6% | |
| 50.00% | 62 | 6.4 | 956 | 11,308 | 46.9% | 53.3% | |
| 45.00% | 60 | 5.9 | 698 | 11,100 | 45.8% | 44.4% | |
| 53.45% | 58 | 6.5 | 1,156 | 12,013 | 53.6% | 53.3% | |
| 47.37% | 57 | 5.8 | 950 | 11,200 | 54.3% | 36.4% | |
| 58.93% | 56 | 6.6 | 956 | 11,821 | 52.0% | 64.5% | |
| 61.82% | 55 | 4.9 | 1,176 | 11,883 | 54.8% | 70.8% | |
| 45.45% | 55 | 6.4 | 956 | 11,649 | 52.0% | 40.0% | |
| 41.18% | 51 | 6.3 | 864 | 11,446 | 46.4% | 34.8% | |
| 51.02% | 49 | 6.1 | 902 | 11,770 | 45.8% | 56.0% | |
| 55.10% | 49 | 6.3 | 741 | 12,029 | 47.8% | 61.5% | |
| 54.17% | 48 | 5.2 | 785 | 12,087 | 54.5% | 53.9% | |
| 43.75% | 48 | 5.8 | 884 | 12,451 | 40.9% | 46.1% | |
| 52.17% | 46 | 6.3 | 850 | 12,435 | 42.1% | 59.3% | |
| 47.83% | 46 | 2.6 | 835 | 12,495 | 68.2% | 29.2% | |
| 42.22% | 45 | 6.3 | 841 | 12,095 | 44.4% | 40.7% | |
| 54.55% | 44 | 6.2 | 976 | 11,800 | 52.4% | 56.5% | |
| 47.73% | 44 | 5.1 | 829 | 11,356 | 47.8% | 47.6% | |
| 46.51% | 43 | 5.0 | 858 | 11,486 | 55.0% | 39.1% | |
| 57.14% | 42 | 6.8 | 819 | 12,257 | 58.3% | 55.6% | |
| 60.00% | 40 | 5.5 | 887 | 12,024 | 64.3% | 57.7% | |
| 51.28% | 39 | 6.6 | 796 | 10,137 | 55.6% | 41.7% | |
| 50.00% | 38 | 6.4 | 804 | 11,425 | 57.9% | 42.1% | |
| 50.00% | 38 | 6.6 | 1,007 | 13,499 | 44.4% | 51.7% | |
| 48.65% | 37 | 5.9 | 905 | 11,724 | 38.9% | 57.9% | |
| 41.67% | 36 | 6.0 | 656 | 10,494 | 28.6% | 60.0% | |
| 67.65% | 34 | 2.1 | 842 | 13,456 | 75.0% | 63.6% | |
| 44.12% | 34 | 5.5 | 663 | 10,798 | 50.0% | 37.5% | |
| 54.55% | 33 | 6.0 | 809 | 11,425 | 58.8% | 50.0% | |
| 57.58% | 33 | 5.9 | 1,034 | 10,801 | 63.6% | 45.5% | |
| 53.13% | 32 | 1.3 | 807 | 11,527 | 55.6% | 50.0% | |
| 43.33% | 30 | 1.3 | 772 | 12,948 | 50.0% | 38.9% | |
| 37.93% | 29 | 6.1 | 907 | 11,291 | 53.3% | 21.4% | |
| 51.72% | 29 | 2.5 | 911 | 13,549 | 54.5% | 50.0% | |
| 31.03% | 29 | 6.3 | 644 | 10,337 | 26.7% | 35.7% | |
| 53.57% | 28 | 1.4 | 734 | 12,720 | 68.8% | 33.3% | |
| 39.29% | 28 | 6.3 | 927 | 11,296 | 16.7% | 56.3% | |
| 25.93% | 27 | 5.8 | 655 | 10,863 | 44.4% | 16.7% | |
| 34.62% | 26 | 6.3 | 1,002 | 10,882 | 16.7% | 50.0% | |
| 38.46% | 26 | 5.6 | 701 | 11,588 | 38.5% | 38.5% | |
| 50.00% | 24 | 5.3 | 816 | 12,600 | 66.7% | 40.0% | |
| 47.83% | 23 | 0.9 | 741 | 10,379 | 60.0% | 25.0% | |
| 68.18% | 22 | 1.5 | 831 | 14,103 | 72.7% | 63.6% | |
| 61.90% | 21 | 4.3 | 781 | 11,223 | 58.8% | 75.0% | |
| 52.38% | 21 | 6.4 | 1,035 | 12,236 | 50.0% | 54.5% | |
| 55.00% | 20 | 6.2 | 791 | 10,056 | 50.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 20 | 6.3 | 876 | 12,057 | 66.7% | 25.0% | |
| 47.37% | 19 | 2.7 | 710 | 11,697 | 63.6% | 25.0% | |
| 50.00% | 18 | 6.8 | 874 | 11,125 | 71.4% | 36.4% | |
| 62.50% | 16 | 1.3 | 738 | 14,687 | 33.3% | 80.0% | |
| 62.50% | 16 | 6.3 | 752 | 11,612 | 85.7% | 44.4% | |
| 46.67% | 15 | 6.4 | 768 | 10,514 | 50.0% | 44.4% | |
| 60.00% | 15 | 5.5 | 910 | 14,095 | 28.6% | 87.5% | |
| 26.67% | 15 | 7.0 | 888 | 10,618 | 37.5% | 14.3% | |
| 50.00% | 14 | 5.3 | 924 | 11,340 | 50.0% | 50.0% | |
| 64.29% | 14 | 5.6 | 821 | 11,030 | 80.0% | 55.6% | |
| 57.14% | 14 | 1.3 | 775 | 13,038 | 55.6% | 60.0% | |
| 76.92% | 13 | 1.1 | 705 | 12,233 | 66.7% | 85.7% | |
| 38.46% | 13 | 3.1 | 789 | 10,992 | 44.4% | 25.0% | |
| 46.15% | 13 | 1.5 | 723 | 14,744 | 80.0% | 25.0% | |
| 25.00% | 12 | 6.3 | 658 | 8,568 | 33.3% | 0.0% | |
| 33.33% | 12 | 0.8 | 732 | 12,214 | 33.3% | 33.3% | |
| 63.64% | 11 | 1.2 | 749 | 13,567 | 71.4% | 50.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.9 | 1,096 | 14,156 | 0.0% | 44.4% | |
| 30.00% | 10 | 1.8 | 833 | 12,761 | 25.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 10 | 1.1 | 703 | 12,215 | 33.3% | 57.1% | |
| 20.00% | 10 | 2.4 | 591 | 10,858 | 33.3% | 14.3% | |
| 70.00% | 10 | 1.7 | 819 | 13,557 | 75.0% | 66.7% | |
| 33.33% | 9 | 1.2 | 652 | 11,048 | 28.6% | 50.0% | |
| 88.89% | 9 | 1.1 | 916 | 13,969 | 80.0% | 100.0% | |
| 62.50% | 8 | 2.7 | 953 | 13,796 | 66.7% | 60.0% | |
| 62.50% | 8 | 5.8 | 864 | 11,033 | 60.0% | 66.7% | |
| 25.00% | 8 | 3.3 | 680 | 9,227 | 33.3% | 0.0% | |
| 87.50% | 8 | 6.2 | 852 | 9,717 | 75.0% | 100.0% | |
| 75.00% | 8 | 1.6 | 775 | 12,679 | 80.0% | 66.7% | |
| 37.50% | 8 | 2.9 | 435 | 9,148 | 40.0% | 33.3% | |
| 28.57% | 7 | 5.6 | 985 | 13,090 | 33.3% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.4 | 1,049 | 10,444 | 80.0% | 0.0% | |
| 42.86% | 7 | 0.6 | 460 | 9,798 | 50.0% | 0.0% | |
| 28.57% | 7 | 1.6 | 837 | 13,411 | 0.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 1.2 | 755 | 13,264 | 100.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 2.7 | 785 | 14,663 | 0.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.4 | 827 | 10,525 | 66.7% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.3 | 695 | 10,782 | 20.0% | 100.0% | |
| 100.00% | 6 | 7.2 | 721 | 11,667 | 100.0% | 100.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.4 | 860 | 11,547 | 75.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 0.6 | 709 | 11,897 | 0.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.9 | 540 | 7,311 | 60.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.2 | 728 | 9,042 | 75.0% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.4 | 841 | 9,216 | 66.7% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.1 | 943 | 12,562 | 50.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 2.3 | 800 | 10,879 | 66.7% | 100.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Aatrox vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp
Aatrox choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?
Aatrox thang tran doi dau Aatrox vs Graves voi ty le thang 53.6% so voi 46.4% cua Graves, chenh lech 7.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 28 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Aatrox choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Aatrox co loi the truoc Graves voi ty le thang 68.8% so voi 31.3%. Nguoi choi Aatrox nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Aatrox choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Graves chiem uu the trong tran Aatrox vs Graves voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Graves phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Aatrox vs Graves?
Aatrox thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 53.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 7.1 diem phan tram co nghia la Aatrox duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 28 tran duoc phan tich.
Build Aatrox tot nhat chong Graves la gi?
Build Aatrox tot nhat chong Graves bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Giáo Thiên Ly, Lời Nhắc Tử Vong with Giày Thép Gai. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Aatrox tot nhat chong Graves la gi?
Rune Aatrox tot nhat chong Graves su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Aatrox vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Aatrox co khac che Graves khong?
Co, Aatrox co tran doi dau thuan loi truoc Graves voi ty le thang 53.6%. Aatrox strongly counters Graves tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.
Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Graves?
Khi choi Aatrox doi dau voi Graves, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
