
Aatroxvs Graves
Aatrox vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Graves thắng với 53.3% tỷ lệ thắng (+6.7%) trước Aatrox dựa trên 30 trận. Aatrox wins the early laning phase while Graves scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Graves.
Phân tích đối đầu của Aatrox
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Aatrox đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Aatrox vs Graves?

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Graves
Trận đấu Aatrox vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 30 trận gần đây được phân tích, Graves thắng với tỷ lệ thắng 53.3% so với 46.7% của Aatrox, cho Graves lợi thế 6.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Aatrox kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Graves scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Aatrox cần ép lợi thế trước khi Graves đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Graves nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Aatrox dẫn trước 782 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Graves có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Aatrox nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Graves quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Graves
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aatrox, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Aatrox Build Against Graves
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Graves là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Giáo Thiên Ly và Vũ Điệu Tử Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 8 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Graves.
Early Game vs Late Game
Aatrox thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Graves. Đầu trận một chiều này có nghĩa Aatrox có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Graves vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Aatrox. Trận kéo dài rất ưu ái Graves, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Aatrox phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Graves đạt các mốc scaling. Nếu Graves sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Aatrox Runes Against Graves
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Aatrox những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Graves trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.33% | 150 | 6.4 | 848 | 11,365 | 44.9% | 60.5% | |
| 45.39% | 141 | 5.9 | 772 | 11,603 | 54.0% | 38.5% | |
| 49.58% | 119 | 5.9 | 847 | 11,019 | 41.8% | 56.3% | |
| 44.92% | 118 | 5.9 | 851 | 12,171 | 58.1% | 37.3% | |
| 53.40% | 103 | 6.0 | 752 | 11,316 | 60.5% | 48.3% | |
| 55.45% | 101 | 6.1 | 905 | 10,748 | 55.4% | 55.6% | |
| 48.78% | 82 | 5.8 | 768 | 11,309 | 47.4% | 50.0% | |
| 56.79% | 81 | 6.1 | 1,211 | 11,155 | 55.6% | 58.3% | |
| 45.95% | 74 | 6.2 | 800 | 10,856 | 43.9% | 48.5% | |
| 44.59% | 74 | 6.5 | 889 | 11,017 | 47.1% | 42.5% | |
| 36.62% | 71 | 5.7 | 856 | 11,394 | 24.2% | 47.4% | |
| 51.43% | 70 | 6.7 | 1,096 | 12,203 | 58.6% | 46.3% | |
| 50.00% | 68 | 6.2 | 881 | 11,000 | 53.3% | 47.4% | |
| 25.00% | 64 | 5.8 | 851 | 10,340 | 25.0% | 25.0% | |
| 46.77% | 62 | 6.7 | 1,010 | 11,428 | 57.1% | 33.3% | |
| 50.00% | 58 | 5.4 | 811 | 11,219 | 56.7% | 42.9% | |
| 54.55% | 55 | 5.5 | 800 | 11,820 | 52.9% | 55.3% | |
| 55.56% | 54 | 6.0 | 1,044 | 11,597 | 60.0% | 51.7% | |
| 52.83% | 53 | 6.4 | 746 | 10,492 | 55.2% | 50.0% | |
| 42.00% | 50 | 6.2 | 772 | 11,371 | 43.5% | 40.7% | |
| 67.35% | 49 | 6.5 | 762 | 10,802 | 76.9% | 56.5% | |
| 51.02% | 49 | 6.1 | 965 | 11,662 | 73.7% | 36.7% | |
| 39.58% | 48 | 6.4 | 714 | 10,587 | 52.0% | 26.1% | |
| 46.81% | 47 | 5.5 | 954 | 12,421 | 52.9% | 43.3% | |
| 50.00% | 46 | 6.0 | 788 | 11,251 | 58.3% | 40.9% | |
| 52.17% | 46 | 6.5 | 806 | 10,268 | 46.1% | 60.0% | |
| 37.78% | 45 | 5.9 | 825 | 11,682 | 46.7% | 33.3% | |
| 42.22% | 45 | 5.0 | 779 | 10,371 | 44.4% | 38.9% | |
| 48.89% | 45 | 6.4 | 1,103 | 10,508 | 51.7% | 43.8% | |
| 37.21% | 43 | 5.9 | 768 | 10,392 | 47.8% | 25.0% | |
| 28.57% | 42 | 6.4 | 787 | 11,638 | 31.3% | 26.9% | |
| 63.41% | 41 | 6.6 | 899 | 11,928 | 61.9% | 65.0% | |
| 45.00% | 40 | 6.1 | 715 | 9,956 | 44.0% | 46.7% | |
| 35.00% | 40 | 6.0 | 692 | 9,524 | 52.0% | 6.7% | |
| 64.10% | 39 | 2.6 | 793 | 12,927 | 70.6% | 59.1% | |
| 45.95% | 37 | 3.2 | 788 | 11,624 | 44.4% | 47.4% | |
| 56.76% | 37 | 5.6 | 885 | 12,034 | 41.2% | 70.0% | |
| 40.54% | 37 | 6.0 | 862 | 10,930 | 52.6% | 27.8% | |
| 36.11% | 36 | 5.4 | 621 | 9,783 | 23.5% | 47.4% | |
| 60.00% | 35 | 6.3 | 876 | 11,471 | 70.6% | 50.0% | |
| 48.48% | 33 | 6.0 | 949 | 11,785 | 50.0% | 47.6% | |
| 54.55% | 33 | 6.3 | 796 | 10,475 | 50.0% | 63.6% | |
| 40.63% | 32 | 4.4 | 662 | 11,067 | 46.7% | 35.3% | |
| 53.13% | 32 | 2.0 | 789 | 11,999 | 66.7% | 41.2% | |
| 43.33% | 30 | 6.3 | 846 | 12,402 | 38.5% | 47.1% | |
| 46.67% | 30 | 1.4 | 798 | 12,326 | 62.5% | 28.6% | |
| 40.00% | 30 | 5.3 | 658 | 10,269 | 23.1% | 52.9% | |
| 44.83% | 29 | 1.7 | 804 | 12,256 | 44.4% | 45.5% | |
| 44.83% | 29 | 0.9 | 750 | 12,418 | 50.0% | 38.5% | |
| 51.72% | 29 | 1.2 | 774 | 12,249 | 57.1% | 46.7% | |
| 39.29% | 28 | 2.2 | 906 | 13,819 | 37.5% | 40.0% | |
| 51.85% | 27 | 1.3 | 618 | 11,635 | 46.1% | 57.1% | |
| 44.44% | 27 | 3.8 | 718 | 11,637 | 45.5% | 43.8% | |
| 50.00% | 26 | 5.9 | 833 | 12,064 | 50.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 25 | 1.9 | 922 | 12,368 | 50.0% | 69.2% | |
| 52.00% | 25 | 6.5 | 980 | 10,152 | 60.0% | 40.0% | |
| 68.00% | 25 | 1.3 | 787 | 11,477 | 70.6% | 62.5% | |
| 56.52% | 23 | 3.3 | 800 | 12,129 | 72.7% | 41.7% | |
| 43.48% | 23 | 6.4 | 901 | 11,302 | 50.0% | 33.3% | |
| 52.38% | 21 | 2.1 | 719 | 11,244 | 66.7% | 41.7% | |
| 31.58% | 19 | 6.0 | 841 | 11,315 | 16.7% | 38.5% | |
| 25.00% | 16 | 6.4 | 654 | 9,908 | 44.4% | 0.0% | |
| 62.50% | 16 | 2.3 | 998 | 12,502 | 60.0% | 66.7% | |
| 56.25% | 16 | 2.7 | 925 | 12,066 | 42.9% | 66.7% | |
| 21.43% | 14 | 0.7 | 727 | 9,975 | 42.9% | 0.0% | |
| 35.71% | 14 | 1.4 | 622 | 8,126 | 28.6% | 42.9% | |
| 42.86% | 14 | 2.5 | 773 | 12,387 | 50.0% | 33.3% | |
| 69.23% | 13 | 0.9 | 869 | 13,432 | 71.4% | 66.7% | |
| 61.54% | 13 | 5.9 | 885 | 12,008 | 40.0% | 75.0% | |
| 41.67% | 12 | 0.8 | 665 | 10,585 | 25.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 12 | 1.8 | 822 | 13,435 | 75.0% | 62.5% | |
| 66.67% | 12 | 5.3 | 909 | 13,389 | 75.0% | 62.5% | |
| 58.33% | 12 | 6.2 | 819 | 11,542 | 60.0% | 57.1% | |
| 36.36% | 11 | 1.7 | 712 | 12,375 | 50.0% | 20.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.3 | 974 | 11,568 | 75.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.5 | 838 | 14,119 | 25.0% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 2.4 | 1,018 | 12,809 | 50.0% | 60.0% | |
| 55.56% | 9 | 0.9 | 824 | 14,488 | 60.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.1 | 715 | 11,411 | 75.0% | 20.0% | |
| 77.78% | 9 | 5.9 | 680 | 12,747 | 50.0% | 100.0% | |
| 55.56% | 9 | 0.8 | 568 | 10,977 | 50.0% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 0.8 | 789 | 10,571 | 60.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 4.1 | 558 | 10,457 | 40.0% | 0.0% | |
| 75.00% | 8 | 3.4 | 1,286 | 16,291 | 100.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 2.2 | 811 | 12,769 | 60.0% | 0.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.5 | 844 | 12,067 | 66.7% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.9 | 1,185 | 9,541 | 75.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 1.8 | 657 | 13,104 | 66.7% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.5 | 811 | 9,497 | 40.0% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 2.5 | 728 | 12,971 | 66.7% | 0.0% | |
| 28.57% | 7 | 0.8 | 944 | 11,333 | 0.0% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.2 | 776 | 14,307 | 0.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.7 | 752 | 14,088 | 0.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 5.0 | 704 | 13,186 | 0.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.2 | 720 | 10,782 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.5 | 819 | 9,998 | 60.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.0 | 875 | 14,490 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.2 | 809 | 12,623 | 100.0% | 25.0% | |
| 60.00% | 5 | 0.6 | 700 | 11,959 | 100.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.2 | 616 | 9,267 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.5 | 712 | 13,101 | 100.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 2.6 | 741 | 11,144 | 25.0% | 0.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Aatrox vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp
Aatrox choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?
Graves thang tran doi dau Aatrox vs Graves voi ty le thang 53.3% so voi 46.7% cua Aatrox, chenh lech 6.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 30 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Aatrox choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Aatrox co loi the truoc Graves voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Aatrox nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Aatrox choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Graves chiem uu the trong tran Aatrox vs Graves voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Graves phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Aatrox vs Graves?
Graves thang tran doi dau voi Aatrox voi ty le thang 53.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 6.7 diem phan tram co nghia la Graves duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 30 tran duoc phan tich.
Build Aatrox tot nhat chong Graves la gi?
Build Aatrox tot nhat chong Graves bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Aatrox tot nhat chong Graves la gi?
Rune Aatrox tot nhat chong Graves su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 83.3% win rate in the Aatrox vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Aatrox co khac che Graves khong?
Khong, Aatrox gap kho khan truoc Graves voi chi 46.7% ty le thang. Graves co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Aatrox nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Graves.
Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Graves?
Khi choi Aatrox doi dau voi Graves, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Graves. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Graves has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
