
Aatroxvs Heimerdinger
Aatrox vs Heimerdinger là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Heimerdinger thắng với 63.0% tỷ lệ thắng (+25.9%) trước Aatrox dựa trên 27 trận. Heimerdinger holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Heimerdinger.
Aatrox Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Aatrox performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Aatrox vs Heimerdinger Matchup?

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Heimerdinger
Trận đấu Aatrox vs Heimerdinger là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 27 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 63.0% so với 37.0% của Aatrox, cho Heimerdinger lợi thế 25.9 điểm phần trăm. Heimerdinger thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Aatrox khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Aatrox dẫn trước 1,087 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Heimerdinger có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Aatrox nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Heimerdinger quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Heimerdinger
Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aatrox, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Aatrox Build Against Heimerdinger
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Heimerdinger là Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly và Ngọn Giáo Shojin. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Heimerdinger.
Early Game vs Late Game
Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.4% — dẫn đầu 42.9 điểm phần trăm trước Aatrox. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Aatrox. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Heimerdinger giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Aatrox nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Aatrox Runes Against Heimerdinger
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Aatrox những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Heimerdinger trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.88% | 195 | 6.1 | 855 | 11,712 | 51.2% | 42.0% | |
| 50.00% | 184 | 5.8 | 1,024 | 12,471 | 55.2% | 45.4% | |
| 55.25% | 181 | 6.0 | 832 | 11,717 | 53.4% | 57.0% | |
| 50.00% | 155 | 6.6 | 830 | 12,037 | 46.1% | 52.8% | |
| 49.01% | 152 | 6.3 | 1,019 | 11,341 | 52.6% | 45.2% | |
| 54.05% | 148 | 6.2 | 1,193 | 11,431 | 57.5% | 49.2% | |
| 45.89% | 146 | 6.1 | 747 | 11,477 | 48.4% | 43.9% | |
| 50.70% | 143 | 5.4 | 761 | 12,124 | 50.0% | 51.1% | |
| 45.07% | 142 | 6.3 | 912 | 12,246 | 50.0% | 40.5% | |
| 56.74% | 141 | 6.5 | 973 | 11,935 | 61.5% | 52.6% | |
| 50.36% | 138 | 6.6 | 904 | 11,828 | 58.6% | 44.3% | |
| 49.24% | 133 | 5.7 | 787 | 11,327 | 57.6% | 40.9% | |
| 48.41% | 127 | 6.4 | 888 | 11,095 | 50.0% | 46.8% | |
| 46.28% | 122 | 6.6 | 831 | 12,203 | 45.5% | 47.0% | |
| 50.00% | 116 | 6.5 | 1,051 | 12,861 | 56.0% | 45.5% | |
| 48.25% | 114 | 6.4 | 812 | 11,384 | 61.7% | 33.3% | |
| 38.60% | 114 | 6.3 | 828 | 10,638 | 38.8% | 38.3% | |
| 47.37% | 114 | 6.7 | 785 | 11,785 | 51.7% | 42.9% | |
| 47.27% | 110 | 5.1 | 849 | 12,027 | 47.9% | 46.8% | |
| 52.29% | 109 | 6.4 | 871 | 12,506 | 57.8% | 48.4% | |
| 41.51% | 107 | 6.5 | 851 | 11,757 | 27.7% | 52.5% | |
| 48.54% | 104 | 6.5 | 766 | 11,684 | 40.4% | 55.4% | |
| 47.06% | 102 | 6.4 | 755 | 11,309 | 38.8% | 54.7% | |
| 51.11% | 90 | 5.5 | 780 | 11,752 | 52.5% | 50.0% | |
| 50.59% | 85 | 6.1 | 895 | 11,551 | 50.0% | 51.1% | |
| 56.47% | 85 | 6.5 | 864 | 11,315 | 60.4% | 51.4% | |
| 38.46% | 82 | 6.4 | 795 | 11,315 | 35.1% | 41.5% | |
| 56.96% | 79 | 7.0 | 881 | 12,040 | 66.7% | 47.5% | |
| 57.89% | 76 | 6.4 | 1,021 | 12,354 | 64.9% | 51.3% | |
| 52.05% | 73 | 6.2 | 1,081 | 11,978 | 57.1% | 47.4% | |
| 55.07% | 69 | 6.2 | 892 | 11,012 | 57.9% | 51.6% | |
| 54.41% | 69 | 6.6 | 853 | 12,220 | 60.0% | 48.5% | |
| 49.12% | 57 | 6.3 | 870 | 11,661 | 44.4% | 53.3% | |
| 47.27% | 55 | 6.6 | 874 | 11,447 | 43.3% | 52.0% | |
| 65.38% | 52 | 2.7 | 814 | 12,918 | 66.7% | 64.0% | |
| 46.15% | 52 | 3.9 | 797 | 11,442 | 51.9% | 40.0% | |
| 46.94% | 51 | 5.7 | 798 | 11,180 | 54.2% | 40.0% | |
| 54.00% | 50 | 5.8 | 826 | 11,487 | 50.0% | 57.7% | |
| 48.00% | 50 | 2.4 | 860 | 12,323 | 47.8% | 48.1% | |
| 42.86% | 49 | 6.0 | 718 | 12,064 | 45.8% | 40.0% | |
| 56.25% | 49 | 6.0 | 813 | 12,512 | 60.0% | 53.6% | |
| 52.08% | 48 | 6.1 | 881 | 12,138 | 68.2% | 38.5% | |
| 52.08% | 48 | 6.0 | 800 | 11,939 | 52.6% | 51.7% | |
| 44.68% | 47 | 5.9 | 864 | 12,121 | 38.9% | 48.3% | |
| 63.83% | 47 | 6.2 | 856 | 11,766 | 57.7% | 71.4% | |
| 50.00% | 46 | 3.0 | 859 | 13,994 | 68.4% | 37.0% | |
| 45.65% | 46 | 1.1 | 658 | 11,688 | 59.1% | 33.3% | |
| 51.11% | 45 | 3.7 | 740 | 11,233 | 45.0% | 56.0% | |
| 38.64% | 44 | 6.3 | 643 | 10,602 | 30.8% | 50.0% | |
| 48.72% | 39 | 6.5 | 739 | 11,263 | 50.0% | 47.4% | |
| 41.67% | 37 | 0.8 | 682 | 12,358 | 56.3% | 30.0% | |
| 48.65% | 37 | 6.3 | 1,016 | 10,839 | 45.0% | 52.9% | |
| 58.82% | 35 | 2.4 | 823 | 12,242 | 65.0% | 50.0% | |
| 67.65% | 34 | 6.7 | 985 | 10,814 | 65.0% | 71.4% | |
| 46.67% | 30 | 3.5 | 846 | 12,777 | 43.8% | 50.0% | |
| 51.72% | 29 | 2.3 | 900 | 12,993 | 42.9% | 60.0% | |
| 42.86% | 28 | 2.6 | 679 | 13,359 | 66.7% | 31.6% | |
| 55.56% | 27 | 0.8 | 773 | 12,466 | 43.8% | 72.7% | |
| 48.15% | 27 | 5.1 | 688 | 10,279 | 53.3% | 41.7% | |
| 37.04% | 27 | 5.9 | 629 | 11,273 | 28.6% | 40.0% | |
| 60.00% | 25 | 6.2 | 918 | 13,306 | 55.6% | 62.5% | |
| 45.83% | 24 | 5.5 | 1,045 | 11,748 | 50.0% | 42.9% | |
| 39.13% | 23 | 1.9 | 803 | 11,567 | 16.7% | 63.6% | |
| 38.10% | 22 | 3.3 | 631 | 11,114 | 50.0% | 30.8% | |
| 54.55% | 22 | 4.1 | 954 | 11,342 | 66.7% | 46.1% | |
| 45.45% | 22 | 1.7 | 750 | 12,946 | 27.3% | 63.6% | |
| 47.62% | 21 | 3.0 | 863 | 11,506 | 44.4% | 50.0% | |
| 33.33% | 21 | 2.5 | 814 | 12,535 | 40.0% | 27.3% | |
| 36.84% | 19 | 2.3 | 776 | 11,198 | 46.1% | 16.7% | |
| 31.58% | 19 | 1.1 | 768 | 12,048 | 36.4% | 25.0% | |
| 42.11% | 19 | 1.4 | 629 | 11,209 | 44.4% | 40.0% | |
| 61.11% | 18 | 1.8 | 809 | 13,829 | 63.6% | 57.1% | |
| 66.67% | 18 | 5.8 | 992 | 11,479 | 62.5% | 70.0% | |
| 66.67% | 18 | 4.3 | 817 | 13,965 | 85.7% | 54.5% | |
| 61.11% | 18 | 0.9 | 820 | 13,489 | 77.8% | 44.4% | |
| 50.00% | 18 | 2.2 | 836 | 13,513 | 66.7% | 41.7% | |
| 33.33% | 18 | 3.2 | 767 | 10,664 | 18.2% | 57.1% | |
| 38.89% | 18 | 2.3 | 593 | 11,734 | 28.6% | 45.5% | |
| 56.25% | 16 | 1.7 | 898 | 11,563 | 55.6% | 57.1% | |
| 35.71% | 14 | 2.2 | 681 | 11,698 | 37.5% | 33.3% | |
| 64.29% | 14 | 6.7 | 910 | 12,157 | 66.7% | 62.5% | |
| 38.46% | 14 | 4.0 | 689 | 11,039 | 33.3% | 42.9% | |
| 35.71% | 14 | 5.9 | 691 | 10,651 | 37.5% | 33.3% | |
| 53.85% | 13 | 6.2 | 671 | 11,700 | 40.0% | 62.5% | |
| 69.23% | 13 | 5.8 | 891 | 9,172 | 70.0% | 66.7% | |
| 53.85% | 13 | 0.7 | 556 | 10,963 | 62.5% | 40.0% | |
| 16.67% | 12 | 2.6 | 625 | 11,446 | 20.0% | 14.3% | |
| 33.33% | 12 | 1.0 | 719 | 11,594 | 25.0% | 50.0% | |
| 45.45% | 11 | 0.9 | 609 | 11,832 | 40.0% | 50.0% | |
| 45.45% | 11 | 1.8 | 686 | 13,382 | 66.7% | 37.5% | |
| 45.45% | 11 | 4.3 | 745 | 12,216 | 28.6% | 75.0% | |
| 40.00% | 10 | 2.9 | 792 | 13,731 | 0.0% | 57.1% | |
| 50.00% | 10 | 6.7 | 759 | 12,357 | 50.0% | 50.0% | |
| 30.00% | 10 | 6.2 | 805 | 11,353 | 50.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 10 | 6.0 | 616 | 10,226 | 28.6% | 66.7% | |
| 33.33% | 9 | 1.4 | 692 | 12,671 | 33.3% | 33.3% | |
| 55.56% | 9 | 7.1 | 1,043 | 12,101 | 40.0% | 75.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.8 | 813 | 11,233 | 50.0% | 33.3% | |
| 55.56% | 9 | 5.8 | 787 | 12,404 | 100.0% | 42.9% | |
| 55.56% | 9 | 2.5 | 889 | 11,779 | 50.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.4 | 1,011 | 11,328 | 40.0% | 50.0% | |
| 37.50% | 8 | 4.2 | 660 | 10,977 | 40.0% | 33.3% | |
| 62.50% | 8 | 1.0 | 679 | 12,890 | 66.7% | 60.0% | |
| 37.50% | 8 | 6.7 | 666 | 11,407 | 50.0% | 25.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.2 | 800 | 10,531 | 66.7% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.1 | 802 | 11,361 | 25.0% | 100.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.3 | 758 | 11,751 | 0.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.5 | 901 | 11,235 | 50.0% | 100.0% | |
| 83.33% | 6 | 4.5 | 730 | 12,443 | 100.0% | 75.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.6 | 929 | 10,996 | 100.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 2.9 | 610 | 8,331 | 25.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.0 | 1,090 | 11,079 | 75.0% | 100.0% | |
| 100.00% | 5 | 5.8 | 752 | 9,112 | 100.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 4.3 | 899 | 13,093 | 0.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.6 | 1,010 | 13,284 | 100.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 6.2 | 923 | 10,931 | 100.0% | 0.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Aatrox vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp
Aatrox choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?
Heimerdinger thang tran doi dau Aatrox vs Heimerdinger voi ty le thang 63.0% so voi 37.0% cua Aatrox, chenh lech 25.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 27 tran xep hang gan day trong ban 26.4.
Aatrox choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Aatrox voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Aatrox choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Aatrox vs Heimerdinger voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Aatrox vs Heimerdinger?
Heimerdinger thang tran doi dau voi Aatrox voi ty le thang 63.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 25.9 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 27 tran duoc phan tich.
Build Aatrox tot nhat chong Heimerdinger la gi?
Build Aatrox tot nhat chong Heimerdinger bao gom Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly, Ngọn Giáo Shojin with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Aatrox tot nhat chong Heimerdinger la gi?
Rune Aatrox tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Aatrox vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Aatrox co khac che Heimerdinger khong?
Khong, Aatrox gap kho khan truoc Heimerdinger voi chi 37.0% ty le thang. Heimerdinger co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Aatrox nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Heimerdinger.
Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?
Khi choi Aatrox doi dau voi Heimerdinger, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Heimerdinger. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Heimerdinger has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.