Aatrox - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.2%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Aatroxvs Mordekaiser

FFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Aatrox vs Mordekaiser là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Mordekaiser thắng với 50.4% tỷ lệ thắng (+0.8%) trước Aatrox dựa trên 119 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Aatrox scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Mordekaiser.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Aatrox

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Aatrox đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Aatrox - 49.6% win rate in this matchup
Aatrox
49.6% TT
VS
Mordekaiser vs Aatrox matchup - 50.4% win rate
Mordekaiser
50.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Aatrox vs Mordekaiser?

Mordekaiser wins the Aatrox vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 119
49.6%
Tỷ Lệ Thắng
50.4%
5.9
CS / phút
5.7
847
Sát thương / phút
892
11,019
Vàng / trận
10,989
555
Hồi phục / phút
336
1,125
Giảm sát thương / phút
1,459
0.9
CC / phút
0.5
41.8%
TLT Đầu Game
58.2%
56.3%
TLT Cuối Game
43.8%

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Mordekaiser

Trận đấu Aatrox vs Mordekaiser là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 119 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 50.4% so với 49.6% của Aatrox, cho Mordekaiser lợi thế 0.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Aatrox scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Aatrox đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Aatrox nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Aatrox dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Mordekaiser được ưu ái nhẹ, Aatrox hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Mordekaiser. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Mordekaiser

Aatrox thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Aatrox được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Aatrox có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Aatrox
5.7Mordekaiser
Aatrox và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
847Aatrox
892Mordekaiser
Mordekaiser gây 44 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Aatrox. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Aatrox chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Mordekaiser đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,019Aatrox
10,989Mordekaiser
Aatrox và Mordekaiser tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 31 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Aatrox
0.5Mordekaiser
Aatrox cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Aatrox phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,680Aatrox
1,796Mordekaiser
Mordekaiser chữa lành và giảm 116 sát thương mỗi phút nhiều hơn Aatrox, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Mordekaiser ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Aatrox.

Best Aatrox Build Against Mordekaiser

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Mordekaiser là Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần và Ngọn Giáo Shojin. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
58.2%
+16.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AatroxAatrox41.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser58.2%
Cuối trận
Aatrox
56.3%
+12.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AatroxAatrox56.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser43.8%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.2% — dẫn đầu 16.4 điểm phần trăm trước Aatrox. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Aatrox vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.3% — 12.5 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Aatrox, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Aatrox đạt các mốc scaling. Nếu Aatrox sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Aatrox Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Aatrox vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Aatrox vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Aatrox vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Aatrox vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Aatrox vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Aatrox vs MordekaiserÁp Đảo
Vị Máu - ngọc tốt nhất Aatrox vs MordekaiserThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Aatrox vs Mordekaiser
50.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ giúp Aatrox tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Mordekaiser.


Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Aatrox trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.33%1506.484811,36544.9%60.5%
45.39%1415.977211,60354.0%38.5%
49.58%1195.984711,01941.8%56.3%
44.92%1185.985112,17158.1%37.3%
53.40%1036.075211,31660.5%48.3%
55.45%1016.190510,74855.4%55.6%
48.78%825.876811,30947.4%50.0%
56.79%816.11,21111,15555.6%58.3%
45.95%746.280010,85643.9%48.5%
44.59%746.588911,01747.1%42.5%
36.62%715.785611,39424.2%47.4%
51.43%706.71,09612,20358.6%46.3%
50.00%686.288111,00053.3%47.4%
25.00%645.885110,34025.0%25.0%
46.77%626.71,01011,42857.1%33.3%
50.00%585.481111,21956.7%42.9%
54.55%555.580011,82052.9%55.3%
55.56%546.01,04411,59760.0%51.7%
52.83%536.474610,49255.2%50.0%
42.00%506.277211,37143.5%40.7%
67.35%496.576210,80276.9%56.5%
51.02%496.196511,66273.7%36.7%
39.58%486.471410,58752.0%26.1%
46.81%475.595412,42152.9%43.3%
50.00%466.078811,25158.3%40.9%
52.17%466.580610,26846.1%60.0%
37.78%455.982511,68246.7%33.3%
42.22%455.077910,37144.4%38.9%
48.89%456.41,10310,50851.7%43.8%
37.21%435.976810,39247.8%25.0%
28.57%426.478711,63831.3%26.9%
63.41%416.689911,92861.9%65.0%
45.00%406.17159,95644.0%46.7%
35.00%406.06929,52452.0%6.7%
64.10%392.679312,92770.6%59.1%
45.95%373.278811,62444.4%47.4%
56.76%375.688512,03441.2%70.0%
40.54%376.086210,93052.6%27.8%
36.11%365.46219,78323.5%47.4%
60.00%356.387611,47170.6%50.0%
48.48%336.094911,78550.0%47.6%
54.55%336.379610,47550.0%63.6%
40.63%324.466211,06746.7%35.3%
53.13%322.078911,99966.7%41.2%
43.33%306.384612,40238.5%47.1%
46.67%301.479812,32662.5%28.6%
40.00%305.365810,26923.1%52.9%
44.83%291.780412,25644.4%45.5%
44.83%290.975012,41850.0%38.5%
51.72%291.277412,24957.1%46.7%
39.29%282.290613,81937.5%40.0%
51.85%271.361811,63546.1%57.1%
44.44%273.871811,63745.5%43.8%
50.00%265.983312,06450.0%50.0%
60.00%251.992212,36850.0%69.2%
52.00%256.598010,15260.0%40.0%
68.00%251.378711,47770.6%62.5%
56.52%233.380012,12972.7%41.7%
43.48%236.490111,30250.0%33.3%
52.38%212.171911,24466.7%41.7%
31.58%196.084111,31516.7%38.5%
25.00%166.46549,90844.4%0.0%
62.50%162.399812,50260.0%66.7%
56.25%162.792512,06642.9%66.7%
21.43%140.77279,97542.9%0.0%
35.71%141.46228,12628.6%42.9%
42.86%142.577312,38750.0%33.3%
69.23%130.986913,43271.4%66.7%
61.54%135.988512,00840.0%75.0%
41.67%120.866510,58525.0%50.0%
66.67%121.882213,43575.0%62.5%
66.67%125.390913,38975.0%62.5%
58.33%126.281911,54260.0%57.1%
36.36%111.771212,37550.0%20.0%
60.00%105.397411,56875.0%50.0%
50.00%101.583814,11925.0%66.7%
55.56%92.41,01812,80950.0%60.0%
55.56%90.982414,48860.0%50.0%
44.44%96.171511,41175.0%20.0%
77.78%95.968012,74750.0%100.0%
55.56%90.856810,97750.0%66.7%
55.56%90.878910,57160.0%50.0%
22.22%94.155810,45740.0%0.0%
75.00%83.41,28616,291100.0%66.7%
42.86%72.281112,76960.0%0.0%
57.14%76.584412,06766.7%50.0%
57.14%75.91,1859,54175.0%33.3%
42.86%71.865713,10466.7%25.0%
57.14%75.58119,49740.0%100.0%
28.57%72.572812,97166.7%0.0%
28.57%70.894411,3330.0%50.0%
28.57%76.277614,3070.0%40.0%
50.00%65.775214,0880.0%50.0%
16.67%65.070413,1860.0%20.0%
50.00%65.272010,78250.0%50.0%
50.00%66.58199,99860.0%0.0%
50.00%66.087514,4900.0%50.0%
40.00%54.280912,623100.0%25.0%
60.00%50.670011,959100.0%0.0%
80.00%56.26169,267100.0%50.0%
40.00%54.571213,101100.0%0.0%
20.00%52.674111,14425.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Aatrox vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Aatrox choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Aatrox vs Mordekaiser voi ty le thang 50.4% so voi 49.6% cua Aatrox, chenh lech 0.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 119 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Aatrox choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Aatrox voi ty le thang 58.2% so voi 41.8%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Aatrox choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Aatrox chiem uu the trong tran Aatrox vs Mordekaiser voi ty le thang 56.3% so voi 43.8%. Aatrox phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Aatrox vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Aatrox voi ty le thang 50.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.8 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 119 tran duoc phan tich.

Build Aatrox tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Aatrox tot nhat chong Mordekaiser bao gom Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần, Ngọn Giáo Shojin with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Aatrox tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Aatrox tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Aatrox vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Aatrox co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Aatrox gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 49.6% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Aatrox nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Aatrox doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Focus on safe farming — you outscale Mordekaiser in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.