Aatrox - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
2.9%

Aatroxvs Mordekaiser

CFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Aatrox vs Mordekaiser là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Aatrox thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Mordekaiser dựa trên 96 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Aatrox scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Mordekaiser.

Aatrox Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Aatrox performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 50.0% win rateMordekaiser(50.0%)
Aatrox - 50.0% win rate in this matchup
Aatrox
50.0% WR
VS
Mordekaiser vs Aatrox matchup - 50.0% win rate
Mordekaiser
50.0% WR

Who Wins the Aatrox vs Mordekaiser Matchup?

Aatrox wins the Aatrox vs Mordekaiser matchup
Winner
Aatrox
Matches: 96
50.0%
Win Rate
50.0%
5.7
CS / min
5.7
863
DMG / min
882
11,443
Gold / game
11,562
565
Heal / min
332
1,082
DMG Mitigated / min
1,426
0.9
CC / min
0.5
43.9%
Early Game WR
56.1%
54.5%
Late Game WR
45.5%

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Mordekaiser

Trận đấu Aatrox vs Mordekaiser là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 96 trận gần đây được phân tích, Aatrox thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Mordekaiser, cho Aatrox lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Aatrox scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Aatrox đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Aatrox nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Aatrox dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Aatrox có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Mordekaiser là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Aatrox trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aatrox, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Aatrox
5.7Mordekaiser
Aatrox và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
863Aatrox
882Mordekaiser
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Aatrox và Mordekaiser, chỉ khác 19 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,443Aatrox
11,562Mordekaiser
Aatrox và Mordekaiser tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 119 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Aatrox
0.5Mordekaiser
Aatrox cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Aatrox phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,646Aatrox
1,758Mordekaiser
Mordekaiser chữa lành và giảm 112 sát thương mỗi phút nhiều hơn Aatrox, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Mordekaiser ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Aatrox.

Best Aatrox Build Against Mordekaiser

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Mordekaiser là Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly và Vũ Điệu Tử Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
56.1%
+12.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AatroxAatrox43.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser56.1%
Cuối trận
Aatrox
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AatroxAatrox54.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser45.5%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.1% — dẫn đầu 12.2 điểm phần trăm trước Aatrox. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Aatrox vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Aatrox, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Aatrox đạt các mốc scaling. Nếu Aatrox sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Aatrox Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Aatrox vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Aatrox vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Aatrox vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Aatrox vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Aatrox vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Aatrox vs MordekaiserKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Aatrox vs MordekaiserTiếp Sức - ngọc tốt nhất Aatrox vs Mordekaiser
60.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Aatrox tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Mordekaiser.


Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Aatrox trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.16%1556.486611,86444.3%45.9%
51.79%1126.079711,31255.4%48.2%
50.00%965.786311,44343.9%54.5%
56.72%675.579511,93162.1%52.6%
50.00%626.495611,30846.9%53.3%
45.00%605.969811,10045.8%44.4%
53.45%586.51,15612,01353.6%53.3%
47.37%575.895011,20054.3%36.4%
58.93%566.695611,82152.0%64.5%
61.82%554.91,17611,88354.8%70.8%
45.45%556.495611,64952.0%40.0%
41.18%516.386411,44646.4%34.8%
51.02%496.190211,77045.8%56.0%
55.10%496.374112,02947.8%61.5%
54.17%485.278512,08754.5%53.9%
43.75%485.888412,45140.9%46.1%
52.17%466.385012,43542.1%59.3%
47.83%462.683512,49568.2%29.2%
42.22%456.384112,09544.4%40.7%
54.55%446.297611,80052.4%56.5%
47.73%445.182911,35647.8%47.6%
46.51%435.085811,48655.0%39.1%
57.14%426.881912,25758.3%55.6%
60.00%405.588712,02464.3%57.7%
51.28%396.679610,13755.6%41.7%
50.00%386.480411,42557.9%42.1%
50.00%386.61,00713,49944.4%51.7%
48.65%375.990511,72438.9%57.9%
41.67%366.065610,49428.6%60.0%
67.65%342.184213,45675.0%63.6%
44.12%345.566310,79850.0%37.5%
54.55%336.080911,42558.8%50.0%
57.58%335.91,03410,80163.6%45.5%
53.13%321.380711,52755.6%50.0%
43.33%301.377212,94850.0%38.9%
37.93%296.190711,29153.3%21.4%
51.72%292.591113,54954.5%50.0%
31.03%296.364410,33726.7%35.7%
53.57%281.473412,72068.8%33.3%
39.29%286.392711,29616.7%56.3%
25.93%275.865510,86344.4%16.7%
34.62%266.31,00210,88216.7%50.0%
38.46%265.670111,58838.5%38.5%
50.00%245.381612,60066.7%40.0%
47.83%230.974110,37960.0%25.0%
68.18%221.583114,10372.7%63.6%
61.90%214.378111,22358.8%75.0%
52.38%216.41,03512,23650.0%54.5%
55.00%206.279110,05650.0%66.7%
50.00%206.387612,05766.7%25.0%
47.37%192.771011,69763.6%25.0%
50.00%186.887411,12571.4%36.4%
62.50%161.373814,68733.3%80.0%
62.50%166.375211,61285.7%44.4%
46.67%156.476810,51450.0%44.4%
60.00%155.591014,09528.6%87.5%
26.67%157.088810,61837.5%14.3%
50.00%145.392411,34050.0%50.0%
64.29%145.682111,03080.0%55.6%
57.14%141.377513,03855.6%60.0%
76.92%131.170512,23366.7%85.7%
38.46%133.178910,99244.4%25.0%
46.15%131.572314,74480.0%25.0%
25.00%126.36588,56833.3%0.0%
33.33%120.873212,21433.3%33.3%
63.64%111.274913,56771.4%50.0%
40.00%105.91,09614,1560.0%44.4%
30.00%101.883312,76125.0%33.3%
50.00%101.170312,21533.3%57.1%
20.00%102.459110,85833.3%14.3%
70.00%101.781913,55775.0%66.7%
33.33%91.265211,04828.6%50.0%
88.89%91.191613,96980.0%100.0%
62.50%82.795313,79666.7%60.0%
62.50%85.886411,03360.0%66.7%
25.00%83.36809,22733.3%0.0%
87.50%86.28529,71775.0%100.0%
75.00%81.677512,67980.0%66.7%
37.50%82.94359,14840.0%33.3%
28.57%75.698513,09033.3%25.0%
57.14%75.41,04910,44480.0%0.0%
42.86%70.64609,79850.0%0.0%
28.57%71.683713,4110.0%33.3%
42.86%71.275513,264100.0%33.3%
42.86%72.778514,6630.0%60.0%
57.14%73.482710,52566.7%0.0%
33.33%62.369510,78220.0%100.0%
100.00%67.272111,667100.0%100.0%
50.00%66.486011,54775.0%0.0%
40.00%50.670911,8970.0%100.0%
60.00%51.95407,31160.0%0.0%
80.00%55.27289,04275.0%100.0%
80.00%56.48419,21666.7%100.0%
40.00%56.194312,56250.0%33.3%
80.00%52.380010,87966.7%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Aatrox vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Aatrox choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Aatrox thang tran doi dau Aatrox vs Mordekaiser voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Mordekaiser, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 96 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Aatrox choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Aatrox voi ty le thang 56.1% so voi 43.9%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Aatrox choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Aatrox chiem uu the trong tran Aatrox vs Mordekaiser voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Aatrox phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Aatrox vs Mordekaiser?

Aatrox thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Aatrox duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 96 tran duoc phan tich.

Build Aatrox tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Aatrox tot nhat chong Mordekaiser bao gom Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Aatrox tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Aatrox tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Aatrox vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Aatrox co khac che Mordekaiser khong?

Co, Aatrox co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 50.0%. Aatrox slightly edges out Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Aatrox doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Mordekaiser. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.