Aatrox - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.3%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Aatroxvs Gwen

FFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Aatrox vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gwen thắng với 59.5% tỷ lệ thắng (+18.9%) trước Aatrox dựa trên 37 trận. Aatrox wins the early laning phase while Gwen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Gwen.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Aatrox

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Aatrox đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Aatrox - 40.5% win rate in this matchup
Aatrox
40.5% TT
VS
Gwen vs Aatrox matchup - 59.5% win rate
Gwen
59.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Aatrox vs Gwen?

Gwen wins the Aatrox vs Gwen matchup
Người chiến thắng
Gwen
Trận: 37
40.5%
Tỷ Lệ Thắng
59.5%
6.0
CS / phút
6.4
862
Sát thương / phút
914
10,930
Vàng / trận
11,468
586
Hồi phục / phút
342
1,154
Giảm sát thương / phút
999
0.8
CC / phút
0.3
52.6%
TLT Đầu Game
47.4%
27.8%
TLT Cuối Game
72.2%

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Gwen

Trận đấu Aatrox vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 37 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 59.5% so với 40.5% của Aatrox, cho Gwen lợi thế 18.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Aatrox kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gwen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Aatrox cần ép lợi thế trước khi Gwen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gwen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Aatrox dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Aatrox nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gwen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Gwen

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Aatrox trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aatrox, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Aatrox
6.4Gwen
Gwen vượt qua Aatrox 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gwen.
Sát thương
862Aatrox
914Gwen
Gwen gây 52 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Aatrox. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Aatrox chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Gwen đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,930Aatrox
11,468Gwen
Gwen kiếm được 538 vàng mỗi trận nhiều hơn Aatrox, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Gwen hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Aatrox
0.3Gwen
Aatrox cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Aatrox phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,740Aatrox
1,341Gwen
Aatrox vượt trội Gwen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 399 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Aatrox có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gwen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gwen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Aatrox Build Against Gwen

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Gwen là Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần và Ngọn Giáo Shojin. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Aatrox cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Aatrox
52.6%
+5.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AatroxAatrox52.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen47.4%
Cuối trận
Gwen
72.2%
+44.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AatroxAatrox27.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen72.2%

Aatrox thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.6% — dẫn đầu 5.3 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Aatrox có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 72.2% — 44.4 điểm trên Aatrox. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Aatrox phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gwen đạt các mốc scaling. Nếu Gwen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Aatrox Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Aatrox vs GwenChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Aatrox vs GwenĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Aatrox vs GwenHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Aatrox vs GwenChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Aatrox vs Gwen
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Aatrox vs GwenKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Aatrox vs GwenKiên Cường - ngọc tốt nhất Aatrox vs Gwen
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Aatrox những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Aatrox trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.33%1506.484811,36544.9%60.5%
45.39%1415.977211,60354.0%38.5%
49.58%1195.984711,01941.8%56.3%
44.92%1185.985112,17158.1%37.3%
53.40%1036.075211,31660.5%48.3%
55.45%1016.190510,74855.4%55.6%
48.78%825.876811,30947.4%50.0%
56.79%816.11,21111,15555.6%58.3%
45.95%746.280010,85643.9%48.5%
44.59%746.588911,01747.1%42.5%
36.62%715.785611,39424.2%47.4%
51.43%706.71,09612,20358.6%46.3%
50.00%686.288111,00053.3%47.4%
25.00%645.885110,34025.0%25.0%
46.77%626.71,01011,42857.1%33.3%
50.00%585.481111,21956.7%42.9%
54.55%555.580011,82052.9%55.3%
55.56%546.01,04411,59760.0%51.7%
52.83%536.474610,49255.2%50.0%
42.00%506.277211,37143.5%40.7%
67.35%496.576210,80276.9%56.5%
51.02%496.196511,66273.7%36.7%
39.58%486.471410,58752.0%26.1%
46.81%475.595412,42152.9%43.3%
50.00%466.078811,25158.3%40.9%
52.17%466.580610,26846.1%60.0%
37.78%455.982511,68246.7%33.3%
42.22%455.077910,37144.4%38.9%
48.89%456.41,10310,50851.7%43.8%
37.21%435.976810,39247.8%25.0%
28.57%426.478711,63831.3%26.9%
63.41%416.689911,92861.9%65.0%
45.00%406.17159,95644.0%46.7%
35.00%406.06929,52452.0%6.7%
64.10%392.679312,92770.6%59.1%
45.95%373.278811,62444.4%47.4%
56.76%375.688512,03441.2%70.0%
40.54%376.086210,93052.6%27.8%
36.11%365.46219,78323.5%47.4%
60.00%356.387611,47170.6%50.0%
48.48%336.094911,78550.0%47.6%
54.55%336.379610,47550.0%63.6%
40.63%324.466211,06746.7%35.3%
53.13%322.078911,99966.7%41.2%
43.33%306.384612,40238.5%47.1%
46.67%301.479812,32662.5%28.6%
40.00%305.365810,26923.1%52.9%
44.83%291.780412,25644.4%45.5%
44.83%290.975012,41850.0%38.5%
51.72%291.277412,24957.1%46.7%
39.29%282.290613,81937.5%40.0%
51.85%271.361811,63546.1%57.1%
44.44%273.871811,63745.5%43.8%
50.00%265.983312,06450.0%50.0%
60.00%251.992212,36850.0%69.2%
52.00%256.598010,15260.0%40.0%
68.00%251.378711,47770.6%62.5%
56.52%233.380012,12972.7%41.7%
43.48%236.490111,30250.0%33.3%
52.38%212.171911,24466.7%41.7%
31.58%196.084111,31516.7%38.5%
25.00%166.46549,90844.4%0.0%
62.50%162.399812,50260.0%66.7%
56.25%162.792512,06642.9%66.7%
21.43%140.77279,97542.9%0.0%
35.71%141.46228,12628.6%42.9%
42.86%142.577312,38750.0%33.3%
69.23%130.986913,43271.4%66.7%
61.54%135.988512,00840.0%75.0%
41.67%120.866510,58525.0%50.0%
66.67%121.882213,43575.0%62.5%
66.67%125.390913,38975.0%62.5%
58.33%126.281911,54260.0%57.1%
36.36%111.771212,37550.0%20.0%
60.00%105.397411,56875.0%50.0%
50.00%101.583814,11925.0%66.7%
55.56%92.41,01812,80950.0%60.0%
55.56%90.982414,48860.0%50.0%
44.44%96.171511,41175.0%20.0%
77.78%95.968012,74750.0%100.0%
55.56%90.856810,97750.0%66.7%
55.56%90.878910,57160.0%50.0%
22.22%94.155810,45740.0%0.0%
75.00%83.41,28616,291100.0%66.7%
42.86%72.281112,76960.0%0.0%
57.14%76.584412,06766.7%50.0%
57.14%75.91,1859,54175.0%33.3%
42.86%71.865713,10466.7%25.0%
57.14%75.58119,49740.0%100.0%
28.57%72.572812,97166.7%0.0%
28.57%70.894411,3330.0%50.0%
28.57%76.277614,3070.0%40.0%
50.00%65.775214,0880.0%50.0%
16.67%65.070413,1860.0%20.0%
50.00%65.272010,78250.0%50.0%
50.00%66.58199,99860.0%0.0%
50.00%66.087514,4900.0%50.0%
40.00%54.280912,623100.0%25.0%
60.00%50.670011,959100.0%0.0%
80.00%56.26169,267100.0%50.0%
40.00%54.571213,101100.0%0.0%
20.00%52.674111,14425.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Aatrox vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Aatrox choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Aatrox vs Gwen voi ty le thang 59.5% so voi 40.5% cua Aatrox, chenh lech 18.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 37 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Aatrox choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Aatrox co loi the truoc Gwen voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Nguoi choi Aatrox nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Aatrox choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Aatrox vs Gwen voi ty le thang 72.2% so voi 27.8%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Aatrox vs Gwen?

Gwen thang tran doi dau voi Aatrox voi ty le thang 59.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 18.9 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 37 tran duoc phan tich.

Build Aatrox tot nhat chong Gwen la gi?

Build Aatrox tot nhat chong Gwen bao gom Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần, Ngọn Giáo Shojin with Giày Thép Gai. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Aatrox tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Aatrox tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Aatrox vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Aatrox co khac che Gwen khong?

Khong, Aatrox gap kho khan truoc Gwen voi chi 40.5% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Aatrox nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.

Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Aatrox doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.