
Aatroxvs Malphite
Aatrox vs Malphite là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Aatrox thắng với 53.4% tỷ lệ thắng (+6.8%) trước Malphite dựa trên 103 trận. Aatrox wins the early laning phase while Malphite scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Malphite.
Phân tích đối đầu của Aatrox
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Aatrox đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Aatrox vs Malphite?

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Malphite
Trận đấu Aatrox vs Malphite là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 103 trận gần đây được phân tích, Aatrox thắng với tỷ lệ thắng 53.4% so với 46.6% của Malphite, cho Aatrox lợi thế 6.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Aatrox kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malphite scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Aatrox cần ép lợi thế trước khi Malphite đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malphite nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 441 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Aatrox có thể tự tin chọn vào Malphite và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Malphite ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Malphite
Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aatrox, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Aatrox Build Against Malphite
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Malphite, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Malphite là Vũ Điệu Tử Thần, Ngọn Giáo Shojin và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Malphite. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Malphite.
Early Game vs Late Game
Aatrox thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.5% — dẫn đầu 20.9 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa Aatrox có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Trong cuối trận (25+ phút), Malphite tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.7%, dẫn đầu Aatrox 3.3 điểm phần trăm. Malphite scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Aatrox phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Malphite đạt các mốc scaling. Nếu Malphite sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Aatrox Runes Against Malphite
Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Aatrox ép lợi thế chống lại Malphite, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.33% | 150 | 6.4 | 848 | 11,365 | 44.9% | 60.5% | |
| 45.39% | 141 | 5.9 | 772 | 11,603 | 54.0% | 38.5% | |
| 49.58% | 119 | 5.9 | 847 | 11,019 | 41.8% | 56.3% | |
| 44.92% | 118 | 5.9 | 851 | 12,171 | 58.1% | 37.3% | |
| 53.40% | 103 | 6.0 | 752 | 11,316 | 60.5% | 48.3% | |
| 55.45% | 101 | 6.1 | 905 | 10,748 | 55.4% | 55.6% | |
| 48.78% | 82 | 5.8 | 768 | 11,309 | 47.4% | 50.0% | |
| 56.79% | 81 | 6.1 | 1,211 | 11,155 | 55.6% | 58.3% | |
| 45.95% | 74 | 6.2 | 800 | 10,856 | 43.9% | 48.5% | |
| 44.59% | 74 | 6.5 | 889 | 11,017 | 47.1% | 42.5% | |
| 36.62% | 71 | 5.7 | 856 | 11,394 | 24.2% | 47.4% | |
| 51.43% | 70 | 6.7 | 1,096 | 12,203 | 58.6% | 46.3% | |
| 50.00% | 68 | 6.2 | 881 | 11,000 | 53.3% | 47.4% | |
| 25.00% | 64 | 5.8 | 851 | 10,340 | 25.0% | 25.0% | |
| 46.77% | 62 | 6.7 | 1,010 | 11,428 | 57.1% | 33.3% | |
| 50.00% | 58 | 5.4 | 811 | 11,219 | 56.7% | 42.9% | |
| 54.55% | 55 | 5.5 | 800 | 11,820 | 52.9% | 55.3% | |
| 55.56% | 54 | 6.0 | 1,044 | 11,597 | 60.0% | 51.7% | |
| 52.83% | 53 | 6.4 | 746 | 10,492 | 55.2% | 50.0% | |
| 42.00% | 50 | 6.2 | 772 | 11,371 | 43.5% | 40.7% | |
| 67.35% | 49 | 6.5 | 762 | 10,802 | 76.9% | 56.5% | |
| 51.02% | 49 | 6.1 | 965 | 11,662 | 73.7% | 36.7% | |
| 39.58% | 48 | 6.4 | 714 | 10,587 | 52.0% | 26.1% | |
| 46.81% | 47 | 5.5 | 954 | 12,421 | 52.9% | 43.3% | |
| 50.00% | 46 | 6.0 | 788 | 11,251 | 58.3% | 40.9% | |
| 52.17% | 46 | 6.5 | 806 | 10,268 | 46.1% | 60.0% | |
| 37.78% | 45 | 5.9 | 825 | 11,682 | 46.7% | 33.3% | |
| 42.22% | 45 | 5.0 | 779 | 10,371 | 44.4% | 38.9% | |
| 48.89% | 45 | 6.4 | 1,103 | 10,508 | 51.7% | 43.8% | |
| 37.21% | 43 | 5.9 | 768 | 10,392 | 47.8% | 25.0% | |
| 28.57% | 42 | 6.4 | 787 | 11,638 | 31.3% | 26.9% | |
| 63.41% | 41 | 6.6 | 899 | 11,928 | 61.9% | 65.0% | |
| 45.00% | 40 | 6.1 | 715 | 9,956 | 44.0% | 46.7% | |
| 35.00% | 40 | 6.0 | 692 | 9,524 | 52.0% | 6.7% | |
| 64.10% | 39 | 2.6 | 793 | 12,927 | 70.6% | 59.1% | |
| 45.95% | 37 | 3.2 | 788 | 11,624 | 44.4% | 47.4% | |
| 56.76% | 37 | 5.6 | 885 | 12,034 | 41.2% | 70.0% | |
| 40.54% | 37 | 6.0 | 862 | 10,930 | 52.6% | 27.8% | |
| 36.11% | 36 | 5.4 | 621 | 9,783 | 23.5% | 47.4% | |
| 60.00% | 35 | 6.3 | 876 | 11,471 | 70.6% | 50.0% | |
| 48.48% | 33 | 6.0 | 949 | 11,785 | 50.0% | 47.6% | |
| 54.55% | 33 | 6.3 | 796 | 10,475 | 50.0% | 63.6% | |
| 40.63% | 32 | 4.4 | 662 | 11,067 | 46.7% | 35.3% | |
| 53.13% | 32 | 2.0 | 789 | 11,999 | 66.7% | 41.2% | |
| 43.33% | 30 | 6.3 | 846 | 12,402 | 38.5% | 47.1% | |
| 46.67% | 30 | 1.4 | 798 | 12,326 | 62.5% | 28.6% | |
| 40.00% | 30 | 5.3 | 658 | 10,269 | 23.1% | 52.9% | |
| 44.83% | 29 | 1.7 | 804 | 12,256 | 44.4% | 45.5% | |
| 44.83% | 29 | 0.9 | 750 | 12,418 | 50.0% | 38.5% | |
| 51.72% | 29 | 1.2 | 774 | 12,249 | 57.1% | 46.7% | |
| 39.29% | 28 | 2.2 | 906 | 13,819 | 37.5% | 40.0% | |
| 51.85% | 27 | 1.3 | 618 | 11,635 | 46.1% | 57.1% | |
| 44.44% | 27 | 3.8 | 718 | 11,637 | 45.5% | 43.8% | |
| 50.00% | 26 | 5.9 | 833 | 12,064 | 50.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 25 | 1.9 | 922 | 12,368 | 50.0% | 69.2% | |
| 52.00% | 25 | 6.5 | 980 | 10,152 | 60.0% | 40.0% | |
| 68.00% | 25 | 1.3 | 787 | 11,477 | 70.6% | 62.5% | |
| 56.52% | 23 | 3.3 | 800 | 12,129 | 72.7% | 41.7% | |
| 43.48% | 23 | 6.4 | 901 | 11,302 | 50.0% | 33.3% | |
| 52.38% | 21 | 2.1 | 719 | 11,244 | 66.7% | 41.7% | |
| 31.58% | 19 | 6.0 | 841 | 11,315 | 16.7% | 38.5% | |
| 25.00% | 16 | 6.4 | 654 | 9,908 | 44.4% | 0.0% | |
| 62.50% | 16 | 2.3 | 998 | 12,502 | 60.0% | 66.7% | |
| 56.25% | 16 | 2.7 | 925 | 12,066 | 42.9% | 66.7% | |
| 21.43% | 14 | 0.7 | 727 | 9,975 | 42.9% | 0.0% | |
| 35.71% | 14 | 1.4 | 622 | 8,126 | 28.6% | 42.9% | |
| 42.86% | 14 | 2.5 | 773 | 12,387 | 50.0% | 33.3% | |
| 69.23% | 13 | 0.9 | 869 | 13,432 | 71.4% | 66.7% | |
| 61.54% | 13 | 5.9 | 885 | 12,008 | 40.0% | 75.0% | |
| 41.67% | 12 | 0.8 | 665 | 10,585 | 25.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 12 | 1.8 | 822 | 13,435 | 75.0% | 62.5% | |
| 66.67% | 12 | 5.3 | 909 | 13,389 | 75.0% | 62.5% | |
| 58.33% | 12 | 6.2 | 819 | 11,542 | 60.0% | 57.1% | |
| 36.36% | 11 | 1.7 | 712 | 12,375 | 50.0% | 20.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.3 | 974 | 11,568 | 75.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.5 | 838 | 14,119 | 25.0% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 2.4 | 1,018 | 12,809 | 50.0% | 60.0% | |
| 55.56% | 9 | 0.9 | 824 | 14,488 | 60.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.1 | 715 | 11,411 | 75.0% | 20.0% | |
| 77.78% | 9 | 5.9 | 680 | 12,747 | 50.0% | 100.0% | |
| 55.56% | 9 | 0.8 | 568 | 10,977 | 50.0% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 0.8 | 789 | 10,571 | 60.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 4.1 | 558 | 10,457 | 40.0% | 0.0% | |
| 75.00% | 8 | 3.4 | 1,286 | 16,291 | 100.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 2.2 | 811 | 12,769 | 60.0% | 0.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.5 | 844 | 12,067 | 66.7% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.9 | 1,185 | 9,541 | 75.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 1.8 | 657 | 13,104 | 66.7% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.5 | 811 | 9,497 | 40.0% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 2.5 | 728 | 12,971 | 66.7% | 0.0% | |
| 28.57% | 7 | 0.8 | 944 | 11,333 | 0.0% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.2 | 776 | 14,307 | 0.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.7 | 752 | 14,088 | 0.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 5.0 | 704 | 13,186 | 0.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.2 | 720 | 10,782 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.5 | 819 | 9,998 | 60.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.0 | 875 | 14,490 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.2 | 809 | 12,623 | 100.0% | 25.0% | |
| 60.00% | 5 | 0.6 | 700 | 11,959 | 100.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.2 | 616 | 9,267 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.5 | 712 | 13,101 | 100.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 2.6 | 741 | 11,144 | 25.0% | 0.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Aatrox vs Malphite - Câu Hỏi Thường Gặp
Aatrox choi nhu the nao truoc Malphite trong League of Legends?
Aatrox thang tran doi dau Aatrox vs Malphite voi ty le thang 53.4% so voi 46.6% cua Malphite, chenh lech 6.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 103 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Aatrox choi nhu the nao truoc Malphite trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Aatrox co loi the truoc Malphite voi ty le thang 60.5% so voi 39.5%. Nguoi choi Aatrox nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Aatrox choi nhu the nao truoc Malphite trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Aatrox vs Malphite voi ty le thang 51.7% so voi 48.3%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Aatrox vs Malphite?
Aatrox thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 53.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 6.8 diem phan tram co nghia la Aatrox duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 103 tran duoc phan tich.
Build Aatrox tot nhat chong Malphite la gi?
Build Aatrox tot nhat chong Malphite bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Ngọn Giáo Shojin, Rìu Đen with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Aatrox tot nhat chong Malphite la gi?
Rune Aatrox tot nhat chong Malphite su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Aatrox vs Malphite matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Aatrox co khac che Malphite khong?
Co, Aatrox co tran doi dau thuan loi truoc Malphite voi ty le thang 53.4%. Aatrox strongly counters Malphite tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.
Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Malphite?
Khi choi Aatrox doi dau voi Malphite, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
