
Aatroxvs Sylas
Aatrox vs Sylas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Aatrox thắng với 56.3% tỷ lệ thắng (+12.5%) trước Sylas dựa trên 16 trận. Sylas wins the early laning phase while Aatrox scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Sylas.
Phân tích đối đầu của Aatrox
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Aatrox đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Aatrox vs Sylas?

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Sylas
Trận đấu Aatrox vs Sylas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Aatrox thắng với tỷ lệ thắng 56.3% so với 43.8% của Sylas, cho Aatrox lợi thế 12.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Aatrox scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Aatrox đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Aatrox nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Aatrox dẫn trước 367 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Aatrox có thể tự tin chọn vào Sylas và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Sylas ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Sylas
Aatrox được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Aatrox có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Aatrox Build Against Sylas
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Sylas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Sylas là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Giáo Thiên Ly và Vũ Điệu Tử Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Sylas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Sylas.
Early Game vs Late Game
Sylas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Aatrox. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sylas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Aatrox vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Aatrox, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Sylas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Aatrox đạt các mốc scaling. Nếu Aatrox sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Aatrox Runes Against Sylas
Chạy Áp Đảo chính với Cảm Hứng phụ cho phép Aatrox ép lợi thế chống lại Sylas, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.33% | 150 | 6.4 | 848 | 11,365 | 44.9% | 60.5% | |
| 45.39% | 141 | 5.9 | 772 | 11,603 | 54.0% | 38.5% | |
| 49.58% | 119 | 5.9 | 847 | 11,019 | 41.8% | 56.3% | |
| 44.92% | 118 | 5.9 | 851 | 12,171 | 58.1% | 37.3% | |
| 53.40% | 103 | 6.0 | 752 | 11,316 | 60.5% | 48.3% | |
| 55.45% | 101 | 6.1 | 905 | 10,748 | 55.4% | 55.6% | |
| 48.78% | 82 | 5.8 | 768 | 11,309 | 47.4% | 50.0% | |
| 56.79% | 81 | 6.1 | 1,211 | 11,155 | 55.6% | 58.3% | |
| 45.95% | 74 | 6.2 | 800 | 10,856 | 43.9% | 48.5% | |
| 44.59% | 74 | 6.5 | 889 | 11,017 | 47.1% | 42.5% | |
| 36.62% | 71 | 5.7 | 856 | 11,394 | 24.2% | 47.4% | |
| 51.43% | 70 | 6.7 | 1,096 | 12,203 | 58.6% | 46.3% | |
| 50.00% | 68 | 6.2 | 881 | 11,000 | 53.3% | 47.4% | |
| 25.00% | 64 | 5.8 | 851 | 10,340 | 25.0% | 25.0% | |
| 46.77% | 62 | 6.7 | 1,010 | 11,428 | 57.1% | 33.3% | |
| 50.00% | 58 | 5.4 | 811 | 11,219 | 56.7% | 42.9% | |
| 54.55% | 55 | 5.5 | 800 | 11,820 | 52.9% | 55.3% | |
| 55.56% | 54 | 6.0 | 1,044 | 11,597 | 60.0% | 51.7% | |
| 52.83% | 53 | 6.4 | 746 | 10,492 | 55.2% | 50.0% | |
| 42.00% | 50 | 6.2 | 772 | 11,371 | 43.5% | 40.7% | |
| 67.35% | 49 | 6.5 | 762 | 10,802 | 76.9% | 56.5% | |
| 51.02% | 49 | 6.1 | 965 | 11,662 | 73.7% | 36.7% | |
| 39.58% | 48 | 6.4 | 714 | 10,587 | 52.0% | 26.1% | |
| 46.81% | 47 | 5.5 | 954 | 12,421 | 52.9% | 43.3% | |
| 50.00% | 46 | 6.0 | 788 | 11,251 | 58.3% | 40.9% | |
| 52.17% | 46 | 6.5 | 806 | 10,268 | 46.1% | 60.0% | |
| 37.78% | 45 | 5.9 | 825 | 11,682 | 46.7% | 33.3% | |
| 42.22% | 45 | 5.0 | 779 | 10,371 | 44.4% | 38.9% | |
| 48.89% | 45 | 6.4 | 1,103 | 10,508 | 51.7% | 43.8% | |
| 37.21% | 43 | 5.9 | 768 | 10,392 | 47.8% | 25.0% | |
| 28.57% | 42 | 6.4 | 787 | 11,638 | 31.3% | 26.9% | |
| 63.41% | 41 | 6.6 | 899 | 11,928 | 61.9% | 65.0% | |
| 45.00% | 40 | 6.1 | 715 | 9,956 | 44.0% | 46.7% | |
| 35.00% | 40 | 6.0 | 692 | 9,524 | 52.0% | 6.7% | |
| 64.10% | 39 | 2.6 | 793 | 12,927 | 70.6% | 59.1% | |
| 45.95% | 37 | 3.2 | 788 | 11,624 | 44.4% | 47.4% | |
| 56.76% | 37 | 5.6 | 885 | 12,034 | 41.2% | 70.0% | |
| 40.54% | 37 | 6.0 | 862 | 10,930 | 52.6% | 27.8% | |
| 36.11% | 36 | 5.4 | 621 | 9,783 | 23.5% | 47.4% | |
| 60.00% | 35 | 6.3 | 876 | 11,471 | 70.6% | 50.0% | |
| 48.48% | 33 | 6.0 | 949 | 11,785 | 50.0% | 47.6% | |
| 54.55% | 33 | 6.3 | 796 | 10,475 | 50.0% | 63.6% | |
| 40.63% | 32 | 4.4 | 662 | 11,067 | 46.7% | 35.3% | |
| 53.13% | 32 | 2.0 | 789 | 11,999 | 66.7% | 41.2% | |
| 43.33% | 30 | 6.3 | 846 | 12,402 | 38.5% | 47.1% | |
| 46.67% | 30 | 1.4 | 798 | 12,326 | 62.5% | 28.6% | |
| 40.00% | 30 | 5.3 | 658 | 10,269 | 23.1% | 52.9% | |
| 44.83% | 29 | 1.7 | 804 | 12,256 | 44.4% | 45.5% | |
| 44.83% | 29 | 0.9 | 750 | 12,418 | 50.0% | 38.5% | |
| 51.72% | 29 | 1.2 | 774 | 12,249 | 57.1% | 46.7% | |
| 39.29% | 28 | 2.2 | 906 | 13,819 | 37.5% | 40.0% | |
| 51.85% | 27 | 1.3 | 618 | 11,635 | 46.1% | 57.1% | |
| 44.44% | 27 | 3.8 | 718 | 11,637 | 45.5% | 43.8% | |
| 50.00% | 26 | 5.9 | 833 | 12,064 | 50.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 25 | 1.9 | 922 | 12,368 | 50.0% | 69.2% | |
| 52.00% | 25 | 6.5 | 980 | 10,152 | 60.0% | 40.0% | |
| 68.00% | 25 | 1.3 | 787 | 11,477 | 70.6% | 62.5% | |
| 56.52% | 23 | 3.3 | 800 | 12,129 | 72.7% | 41.7% | |
| 43.48% | 23 | 6.4 | 901 | 11,302 | 50.0% | 33.3% | |
| 52.38% | 21 | 2.1 | 719 | 11,244 | 66.7% | 41.7% | |
| 31.58% | 19 | 6.0 | 841 | 11,315 | 16.7% | 38.5% | |
| 25.00% | 16 | 6.4 | 654 | 9,908 | 44.4% | 0.0% | |
| 62.50% | 16 | 2.3 | 998 | 12,502 | 60.0% | 66.7% | |
| 56.25% | 16 | 2.7 | 925 | 12,066 | 42.9% | 66.7% | |
| 21.43% | 14 | 0.7 | 727 | 9,975 | 42.9% | 0.0% | |
| 35.71% | 14 | 1.4 | 622 | 8,126 | 28.6% | 42.9% | |
| 42.86% | 14 | 2.5 | 773 | 12,387 | 50.0% | 33.3% | |
| 69.23% | 13 | 0.9 | 869 | 13,432 | 71.4% | 66.7% | |
| 61.54% | 13 | 5.9 | 885 | 12,008 | 40.0% | 75.0% | |
| 41.67% | 12 | 0.8 | 665 | 10,585 | 25.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 12 | 1.8 | 822 | 13,435 | 75.0% | 62.5% | |
| 66.67% | 12 | 5.3 | 909 | 13,389 | 75.0% | 62.5% | |
| 58.33% | 12 | 6.2 | 819 | 11,542 | 60.0% | 57.1% | |
| 36.36% | 11 | 1.7 | 712 | 12,375 | 50.0% | 20.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.3 | 974 | 11,568 | 75.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.5 | 838 | 14,119 | 25.0% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 2.4 | 1,018 | 12,809 | 50.0% | 60.0% | |
| 55.56% | 9 | 0.9 | 824 | 14,488 | 60.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.1 | 715 | 11,411 | 75.0% | 20.0% | |
| 77.78% | 9 | 5.9 | 680 | 12,747 | 50.0% | 100.0% | |
| 55.56% | 9 | 0.8 | 568 | 10,977 | 50.0% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 0.8 | 789 | 10,571 | 60.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 4.1 | 558 | 10,457 | 40.0% | 0.0% | |
| 75.00% | 8 | 3.4 | 1,286 | 16,291 | 100.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 2.2 | 811 | 12,769 | 60.0% | 0.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.5 | 844 | 12,067 | 66.7% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.9 | 1,185 | 9,541 | 75.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 1.8 | 657 | 13,104 | 66.7% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.5 | 811 | 9,497 | 40.0% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 2.5 | 728 | 12,971 | 66.7% | 0.0% | |
| 28.57% | 7 | 0.8 | 944 | 11,333 | 0.0% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.2 | 776 | 14,307 | 0.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.7 | 752 | 14,088 | 0.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 5.0 | 704 | 13,186 | 0.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.2 | 720 | 10,782 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.5 | 819 | 9,998 | 60.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.0 | 875 | 14,490 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.2 | 809 | 12,623 | 100.0% | 25.0% | |
| 60.00% | 5 | 0.6 | 700 | 11,959 | 100.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.2 | 616 | 9,267 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.5 | 712 | 13,101 | 100.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 2.6 | 741 | 11,144 | 25.0% | 0.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Aatrox vs Sylas - Câu Hỏi Thường Gặp
Aatrox choi nhu the nao truoc Sylas trong League of Legends?
Aatrox thang tran doi dau Aatrox vs Sylas voi ty le thang 56.3% so voi 43.8% cua Sylas, chenh lech 12.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Aatrox choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Aatrox voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Aatrox choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Aatrox chiem uu the trong tran Aatrox vs Sylas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Aatrox phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Aatrox vs Sylas?
Aatrox thang tran doi dau voi Sylas voi ty le thang 56.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 12.5 diem phan tram co nghia la Aatrox duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.
Build Aatrox tot nhat chong Sylas la gi?
Build Aatrox tot nhat chong Sylas bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Aatrox tot nhat chong Sylas la gi?
Rune Aatrox tot nhat chong Sylas su dung cay chinh Áp Đảo voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Aatrox vs Sylas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Aatrox co khac che Sylas khong?
Co, Aatrox co tran doi dau thuan loi truoc Sylas voi ty le thang 56.3%. Aatrox strongly counters Sylas tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.
Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Sylas?
Khi choi Aatrox doi dau voi Sylas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Sylas. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
