Aatrox - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.2%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Aatroxvs Nocturne

FFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Aatrox vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Nocturne thắng với 55.2% tỷ lệ thắng (+10.3%) trước Aatrox dựa trên 29 trận. Aatrox wins the early laning phase while Nocturne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Nocturne.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Aatrox

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Aatrox đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Aatrox - 44.8% win rate in this matchup
Aatrox
44.8% TT
VS
Nocturne vs Aatrox matchup - 55.2% win rate
Nocturne
55.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Aatrox vs Nocturne?

Nocturne wins the Aatrox vs Nocturne matchup
Người chiến thắng
Nocturne
Trận: 29
44.8%
Tỷ Lệ Thắng
55.2%
0.9
CS / phút
1.2
750
Sát thương / phút
678
12,418
Vàng / trận
12,340
742
Hồi phục / phút
476
1,248
Giảm sát thương / phút
899
0.7
CC / phút
6.0
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
38.5%
TLT Cuối Game
61.5%

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Nocturne

Trận đấu Aatrox vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 29 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 55.2% so với 44.8% của Aatrox, cho Nocturne lợi thế 10.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Aatrox kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nocturne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Aatrox cần ép lợi thế trước khi Nocturne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nocturne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Aatrox nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Nocturne

Aatrox thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Aatrox được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Aatrox có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
0.9Aatrox
1.2Nocturne
Nocturne vượt qua Aatrox 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Nocturne.
Sát thương
750Aatrox
678Nocturne
Aatrox gây 72 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Nocturne. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Nocturne chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Aatrox đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,418Aatrox
12,340Nocturne
Aatrox và Nocturne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 78 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.7Aatrox
6.0Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Aatrox, với 5.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Aatrox nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,990Aatrox
1,376Nocturne
Aatrox vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 614 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Aatrox có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Aatrox Build Against Nocturne

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Nocturne là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Giáo Thiên Ly và Vũ Điệu Tử Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Aatrox
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AatroxAatrox50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne50.0%
Cuối trận
Nocturne
61.5%
+23.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AatroxAatrox38.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne61.5%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Aatrox và Nocturne, với Aatrox giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.5% — 23.1 điểm trên Aatrox. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Aatrox có lợi thế sớm, nhưng Nocturne dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Aatrox Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Aatrox vs NocturneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Aatrox vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Aatrox vs NocturneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Aatrox vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Aatrox vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Aatrox vs NocturneCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Aatrox vs NocturneThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Aatrox vs Nocturne
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Aatrox những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Aatrox trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.33%1506.484811,36544.9%60.5%
45.39%1415.977211,60354.0%38.5%
49.58%1195.984711,01941.8%56.3%
44.92%1185.985112,17158.1%37.3%
53.40%1036.075211,31660.5%48.3%
55.45%1016.190510,74855.4%55.6%
48.78%825.876811,30947.4%50.0%
56.79%816.11,21111,15555.6%58.3%
45.95%746.280010,85643.9%48.5%
44.59%746.588911,01747.1%42.5%
36.62%715.785611,39424.2%47.4%
51.43%706.71,09612,20358.6%46.3%
50.00%686.288111,00053.3%47.4%
25.00%645.885110,34025.0%25.0%
46.77%626.71,01011,42857.1%33.3%
50.00%585.481111,21956.7%42.9%
54.55%555.580011,82052.9%55.3%
55.56%546.01,04411,59760.0%51.7%
52.83%536.474610,49255.2%50.0%
42.00%506.277211,37143.5%40.7%
67.35%496.576210,80276.9%56.5%
51.02%496.196511,66273.7%36.7%
39.58%486.471410,58752.0%26.1%
46.81%475.595412,42152.9%43.3%
50.00%466.078811,25158.3%40.9%
52.17%466.580610,26846.1%60.0%
37.78%455.982511,68246.7%33.3%
42.22%455.077910,37144.4%38.9%
48.89%456.41,10310,50851.7%43.8%
37.21%435.976810,39247.8%25.0%
28.57%426.478711,63831.3%26.9%
63.41%416.689911,92861.9%65.0%
45.00%406.17159,95644.0%46.7%
35.00%406.06929,52452.0%6.7%
64.10%392.679312,92770.6%59.1%
45.95%373.278811,62444.4%47.4%
56.76%375.688512,03441.2%70.0%
40.54%376.086210,93052.6%27.8%
36.11%365.46219,78323.5%47.4%
60.00%356.387611,47170.6%50.0%
48.48%336.094911,78550.0%47.6%
54.55%336.379610,47550.0%63.6%
40.63%324.466211,06746.7%35.3%
53.13%322.078911,99966.7%41.2%
43.33%306.384612,40238.5%47.1%
46.67%301.479812,32662.5%28.6%
40.00%305.365810,26923.1%52.9%
44.83%291.780412,25644.4%45.5%
44.83%290.975012,41850.0%38.5%
51.72%291.277412,24957.1%46.7%
39.29%282.290613,81937.5%40.0%
51.85%271.361811,63546.1%57.1%
44.44%273.871811,63745.5%43.8%
50.00%265.983312,06450.0%50.0%
60.00%251.992212,36850.0%69.2%
52.00%256.598010,15260.0%40.0%
68.00%251.378711,47770.6%62.5%
56.52%233.380012,12972.7%41.7%
43.48%236.490111,30250.0%33.3%
52.38%212.171911,24466.7%41.7%
31.58%196.084111,31516.7%38.5%
25.00%166.46549,90844.4%0.0%
62.50%162.399812,50260.0%66.7%
56.25%162.792512,06642.9%66.7%
21.43%140.77279,97542.9%0.0%
35.71%141.46228,12628.6%42.9%
42.86%142.577312,38750.0%33.3%
69.23%130.986913,43271.4%66.7%
61.54%135.988512,00840.0%75.0%
41.67%120.866510,58525.0%50.0%
66.67%121.882213,43575.0%62.5%
66.67%125.390913,38975.0%62.5%
58.33%126.281911,54260.0%57.1%
36.36%111.771212,37550.0%20.0%
60.00%105.397411,56875.0%50.0%
50.00%101.583814,11925.0%66.7%
55.56%92.41,01812,80950.0%60.0%
55.56%90.982414,48860.0%50.0%
44.44%96.171511,41175.0%20.0%
77.78%95.968012,74750.0%100.0%
55.56%90.856810,97750.0%66.7%
55.56%90.878910,57160.0%50.0%
22.22%94.155810,45740.0%0.0%
75.00%83.41,28616,291100.0%66.7%
42.86%72.281112,76960.0%0.0%
57.14%76.584412,06766.7%50.0%
57.14%75.91,1859,54175.0%33.3%
42.86%71.865713,10466.7%25.0%
57.14%75.58119,49740.0%100.0%
28.57%72.572812,97166.7%0.0%
28.57%70.894411,3330.0%50.0%
28.57%76.277614,3070.0%40.0%
50.00%65.775214,0880.0%50.0%
16.67%65.070413,1860.0%20.0%
50.00%65.272010,78250.0%50.0%
50.00%66.58199,99860.0%0.0%
50.00%66.087514,4900.0%50.0%
40.00%54.280912,623100.0%25.0%
60.00%50.670011,959100.0%0.0%
80.00%56.26169,267100.0%50.0%
40.00%54.571213,101100.0%0.0%
20.00%52.674111,14425.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Aatrox vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Aatrox choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Aatrox vs Nocturne voi ty le thang 55.2% so voi 44.8% cua Aatrox, chenh lech 10.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 29 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Aatrox choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Aatrox co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Aatrox nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Aatrox choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Aatrox vs Nocturne voi ty le thang 61.5% so voi 38.5%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Aatrox vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Aatrox voi ty le thang 55.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 10.3 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 29 tran duoc phan tich.

Build Aatrox tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Aatrox tot nhat chong Nocturne bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Aatrox tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Aatrox tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Aatrox vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Aatrox co khac che Nocturne khong?

Khong, Aatrox gap kho khan truoc Nocturne voi chi 44.8% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Aatrox nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Aatrox doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nocturne has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.