
Aatroxvs Olaf
Aatrox vs Olaf là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Aatrox thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Olaf dựa trên 46 trận. Aatrox wins the early laning phase while Olaf scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Olaf.
Phân tích đối đầu của Aatrox
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Aatrox đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Aatrox vs Olaf?

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Olaf
Trận đấu Aatrox vs Olaf là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 46 trận gần đây được phân tích, Aatrox thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Olaf, cho Aatrox lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Aatrox kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Olaf scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Aatrox cần ép lợi thế trước khi Olaf đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Olaf nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Aatrox dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Aatrox có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Olaf là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Olaf
Olaf được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aatrox, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Olaf có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Aatrox Build Against Olaf
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Olaf, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Olaf là Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly và Vũ Điệu Tử Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Olaf. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Olaf.
Early Game vs Late Game
Aatrox thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Olaf. Đầu trận một chiều này có nghĩa Aatrox có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Olaf vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 59.1% — 18.2 điểm trên Aatrox. Trận kéo dài rất ưu ái Olaf, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Aatrox phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Olaf đạt các mốc scaling. Nếu Olaf sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Aatrox Runes Against Olaf
Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Aatrox tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Olaf.
Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.33% | 150 | 6.4 | 848 | 11,365 | 44.9% | 60.5% | |
| 45.39% | 141 | 5.9 | 772 | 11,603 | 54.0% | 38.5% | |
| 49.58% | 119 | 5.9 | 847 | 11,019 | 41.8% | 56.3% | |
| 44.92% | 118 | 5.9 | 851 | 12,171 | 58.1% | 37.3% | |
| 53.40% | 103 | 6.0 | 752 | 11,316 | 60.5% | 48.3% | |
| 55.45% | 101 | 6.1 | 905 | 10,748 | 55.4% | 55.6% | |
| 48.78% | 82 | 5.8 | 768 | 11,309 | 47.4% | 50.0% | |
| 56.79% | 81 | 6.1 | 1,211 | 11,155 | 55.6% | 58.3% | |
| 45.95% | 74 | 6.2 | 800 | 10,856 | 43.9% | 48.5% | |
| 44.59% | 74 | 6.5 | 889 | 11,017 | 47.1% | 42.5% | |
| 36.62% | 71 | 5.7 | 856 | 11,394 | 24.2% | 47.4% | |
| 51.43% | 70 | 6.7 | 1,096 | 12,203 | 58.6% | 46.3% | |
| 50.00% | 68 | 6.2 | 881 | 11,000 | 53.3% | 47.4% | |
| 25.00% | 64 | 5.8 | 851 | 10,340 | 25.0% | 25.0% | |
| 46.77% | 62 | 6.7 | 1,010 | 11,428 | 57.1% | 33.3% | |
| 50.00% | 58 | 5.4 | 811 | 11,219 | 56.7% | 42.9% | |
| 54.55% | 55 | 5.5 | 800 | 11,820 | 52.9% | 55.3% | |
| 55.56% | 54 | 6.0 | 1,044 | 11,597 | 60.0% | 51.7% | |
| 52.83% | 53 | 6.4 | 746 | 10,492 | 55.2% | 50.0% | |
| 42.00% | 50 | 6.2 | 772 | 11,371 | 43.5% | 40.7% | |
| 67.35% | 49 | 6.5 | 762 | 10,802 | 76.9% | 56.5% | |
| 51.02% | 49 | 6.1 | 965 | 11,662 | 73.7% | 36.7% | |
| 39.58% | 48 | 6.4 | 714 | 10,587 | 52.0% | 26.1% | |
| 46.81% | 47 | 5.5 | 954 | 12,421 | 52.9% | 43.3% | |
| 50.00% | 46 | 6.0 | 788 | 11,251 | 58.3% | 40.9% | |
| 52.17% | 46 | 6.5 | 806 | 10,268 | 46.1% | 60.0% | |
| 37.78% | 45 | 5.9 | 825 | 11,682 | 46.7% | 33.3% | |
| 42.22% | 45 | 5.0 | 779 | 10,371 | 44.4% | 38.9% | |
| 48.89% | 45 | 6.4 | 1,103 | 10,508 | 51.7% | 43.8% | |
| 37.21% | 43 | 5.9 | 768 | 10,392 | 47.8% | 25.0% | |
| 28.57% | 42 | 6.4 | 787 | 11,638 | 31.3% | 26.9% | |
| 63.41% | 41 | 6.6 | 899 | 11,928 | 61.9% | 65.0% | |
| 45.00% | 40 | 6.1 | 715 | 9,956 | 44.0% | 46.7% | |
| 35.00% | 40 | 6.0 | 692 | 9,524 | 52.0% | 6.7% | |
| 64.10% | 39 | 2.6 | 793 | 12,927 | 70.6% | 59.1% | |
| 45.95% | 37 | 3.2 | 788 | 11,624 | 44.4% | 47.4% | |
| 56.76% | 37 | 5.6 | 885 | 12,034 | 41.2% | 70.0% | |
| 40.54% | 37 | 6.0 | 862 | 10,930 | 52.6% | 27.8% | |
| 36.11% | 36 | 5.4 | 621 | 9,783 | 23.5% | 47.4% | |
| 60.00% | 35 | 6.3 | 876 | 11,471 | 70.6% | 50.0% | |
| 48.48% | 33 | 6.0 | 949 | 11,785 | 50.0% | 47.6% | |
| 54.55% | 33 | 6.3 | 796 | 10,475 | 50.0% | 63.6% | |
| 40.63% | 32 | 4.4 | 662 | 11,067 | 46.7% | 35.3% | |
| 53.13% | 32 | 2.0 | 789 | 11,999 | 66.7% | 41.2% | |
| 43.33% | 30 | 6.3 | 846 | 12,402 | 38.5% | 47.1% | |
| 46.67% | 30 | 1.4 | 798 | 12,326 | 62.5% | 28.6% | |
| 40.00% | 30 | 5.3 | 658 | 10,269 | 23.1% | 52.9% | |
| 44.83% | 29 | 1.7 | 804 | 12,256 | 44.4% | 45.5% | |
| 44.83% | 29 | 0.9 | 750 | 12,418 | 50.0% | 38.5% | |
| 51.72% | 29 | 1.2 | 774 | 12,249 | 57.1% | 46.7% | |
| 39.29% | 28 | 2.2 | 906 | 13,819 | 37.5% | 40.0% | |
| 51.85% | 27 | 1.3 | 618 | 11,635 | 46.1% | 57.1% | |
| 44.44% | 27 | 3.8 | 718 | 11,637 | 45.5% | 43.8% | |
| 50.00% | 26 | 5.9 | 833 | 12,064 | 50.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 25 | 1.9 | 922 | 12,368 | 50.0% | 69.2% | |
| 52.00% | 25 | 6.5 | 980 | 10,152 | 60.0% | 40.0% | |
| 68.00% | 25 | 1.3 | 787 | 11,477 | 70.6% | 62.5% | |
| 56.52% | 23 | 3.3 | 800 | 12,129 | 72.7% | 41.7% | |
| 43.48% | 23 | 6.4 | 901 | 11,302 | 50.0% | 33.3% | |
| 52.38% | 21 | 2.1 | 719 | 11,244 | 66.7% | 41.7% | |
| 31.58% | 19 | 6.0 | 841 | 11,315 | 16.7% | 38.5% | |
| 25.00% | 16 | 6.4 | 654 | 9,908 | 44.4% | 0.0% | |
| 62.50% | 16 | 2.3 | 998 | 12,502 | 60.0% | 66.7% | |
| 56.25% | 16 | 2.7 | 925 | 12,066 | 42.9% | 66.7% | |
| 21.43% | 14 | 0.7 | 727 | 9,975 | 42.9% | 0.0% | |
| 35.71% | 14 | 1.4 | 622 | 8,126 | 28.6% | 42.9% | |
| 42.86% | 14 | 2.5 | 773 | 12,387 | 50.0% | 33.3% | |
| 69.23% | 13 | 0.9 | 869 | 13,432 | 71.4% | 66.7% | |
| 61.54% | 13 | 5.9 | 885 | 12,008 | 40.0% | 75.0% | |
| 41.67% | 12 | 0.8 | 665 | 10,585 | 25.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 12 | 1.8 | 822 | 13,435 | 75.0% | 62.5% | |
| 66.67% | 12 | 5.3 | 909 | 13,389 | 75.0% | 62.5% | |
| 58.33% | 12 | 6.2 | 819 | 11,542 | 60.0% | 57.1% | |
| 36.36% | 11 | 1.7 | 712 | 12,375 | 50.0% | 20.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.3 | 974 | 11,568 | 75.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.5 | 838 | 14,119 | 25.0% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 2.4 | 1,018 | 12,809 | 50.0% | 60.0% | |
| 55.56% | 9 | 0.9 | 824 | 14,488 | 60.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.1 | 715 | 11,411 | 75.0% | 20.0% | |
| 77.78% | 9 | 5.9 | 680 | 12,747 | 50.0% | 100.0% | |
| 55.56% | 9 | 0.8 | 568 | 10,977 | 50.0% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 0.8 | 789 | 10,571 | 60.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 4.1 | 558 | 10,457 | 40.0% | 0.0% | |
| 75.00% | 8 | 3.4 | 1,286 | 16,291 | 100.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 2.2 | 811 | 12,769 | 60.0% | 0.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.5 | 844 | 12,067 | 66.7% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.9 | 1,185 | 9,541 | 75.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 1.8 | 657 | 13,104 | 66.7% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.5 | 811 | 9,497 | 40.0% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 2.5 | 728 | 12,971 | 66.7% | 0.0% | |
| 28.57% | 7 | 0.8 | 944 | 11,333 | 0.0% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.2 | 776 | 14,307 | 0.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.7 | 752 | 14,088 | 0.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 5.0 | 704 | 13,186 | 0.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.2 | 720 | 10,782 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.5 | 819 | 9,998 | 60.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.0 | 875 | 14,490 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.2 | 809 | 12,623 | 100.0% | 25.0% | |
| 60.00% | 5 | 0.6 | 700 | 11,959 | 100.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.2 | 616 | 9,267 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.5 | 712 | 13,101 | 100.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 2.6 | 741 | 11,144 | 25.0% | 0.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Aatrox vs Olaf - Câu Hỏi Thường Gặp
Aatrox choi nhu the nao truoc Olaf trong League of Legends?
Aatrox thang tran doi dau Aatrox vs Olaf voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Olaf, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 46 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Aatrox choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Aatrox co loi the truoc Olaf voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi Aatrox nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Aatrox choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Olaf chiem uu the trong tran Aatrox vs Olaf voi ty le thang 59.1% so voi 40.9%. Olaf phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Aatrox vs Olaf?
Aatrox thang tran doi dau voi Olaf voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Aatrox duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 46 tran duoc phan tich.
Build Aatrox tot nhat chong Olaf la gi?
Build Aatrox tot nhat chong Olaf bao gom Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Aatrox tot nhat chong Olaf la gi?
Rune Aatrox tot nhat chong Olaf su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Aatrox vs Olaf matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Aatrox co khac che Olaf khong?
Co, Aatrox co tran doi dau thuan loi truoc Olaf voi ty le thang 50.0%. Aatrox slightly edges out Olaf tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.
Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Olaf?
Khi choi Aatrox doi dau voi Olaf, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
