Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Akalivs Gragas

DAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Akali vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Akali thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Gragas dựa trên 11 trận. Gragas wins the early laning phase while Akali scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Gragas.

Akali Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Akali performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gragas - 54.5% win rateGragas(54.5%)
Akali - 54.5% win rate in this matchup
Akali
54.5% WR
VS
Gragas vs Akali matchup - 45.5% win rate
Gragas
45.5% WR

Who Wins the Akali vs Gragas Matchup?

Akali wins the Akali vs Gragas matchup
Winner
Akali
Matches: 11
54.5%
Win Rate
45.5%
5.5
CS / min
5.6
1,011
DMG / min
847
11,157
Gold / game
10,596
208
Heal / min
396
591
DMG Mitigated / min
838
0.1
CC / min
1.5
40.0%
Early Game WR
60.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Gragas

Trận đấu Akali vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Akali thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Gragas, cho Akali lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gragas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Akali scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gragas cần ép lợi thế trước khi Akali đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Akali nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Akali có thể tự tin chọn vào Gragas và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gragas ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Gragas

Gragas thắng giai đoạn đi lane trước Akali trong League of Legends

Gragas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gragas có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Akali
5.6Gragas
Akali và Gragas farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,011Akali
847Gragas
Akali vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 165 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Akali chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,157Akali
10,596Gragas
Akali kiếm được 560 vàng mỗi trận nhiều hơn Gragas, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Akali hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.1Akali
1.5Gragas
Gragas mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Akali, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gragas có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Akali nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
799Akali
1,234Gragas
Gragas vượt trội Akali đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 435 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Akali bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Akali, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Akali Build Against Gragas

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Gragas là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Súng Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Akali cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas60.0%
Cuối trận
Akali
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas33.3%

Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Akali. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Akali vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Akali, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gragas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Akali đạt các mốc scaling. Nếu Akali sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Akali Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Akali vs GragasÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Akali vs GragasTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Akali vs GragasGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Akali vs GragasThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Akali vs Gragas
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Akali vs GragasChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Akali vs GragasNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Akali vs Gragas
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Akali ép lợi thế chống lại Gragas, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.04%2045.986611,63047.4%48.6%
49.69%1595.981111,93150.7%48.9%
51.77%1416.097011,68158.8%45.2%
42.02%1195.780512,56541.0%42.5%
44.35%1155.785211,69547.8%42.0%
50.50%1015.782612,25351.3%50.0%
45.36%975.91,01712,55738.9%49.2%
46.81%945.775011,72443.2%50.0%
46.81%945.984411,89041.0%50.9%
53.93%896.193912,55453.7%54.2%
46.51%865.887912,31645.5%47.2%
43.90%826.077711,02352.2%33.3%
43.21%816.281811,14943.2%43.2%
51.32%765.781912,36863.6%46.3%
42.67%756.393111,50144.4%41.0%
50.70%715.590812,24076.9%35.6%
46.38%695.781711,01841.9%50.0%
50.00%605.590012,39347.6%51.3%
40.68%596.580011,18634.3%50.0%
47.37%575.783911,19948.3%46.4%
55.56%546.092011,88656.0%55.2%
54.72%535.998111,94850.0%60.0%
50.94%535.680011,81545.8%55.2%
52.94%516.080611,40452.0%53.9%
41.18%515.987512,27140.9%41.4%
44.00%506.093012,73346.1%43.2%
58.33%486.182812,12576.5%48.4%
44.68%476.188712,39945.5%44.0%
65.96%476.31,11512,16050.0%77.8%
55.56%455.877612,09262.5%51.7%
52.38%425.81,03712,14655.0%50.0%
45.24%425.988511,12559.1%30.0%
60.98%416.51,08511,91657.1%65.0%
50.00%406.391910,90657.1%42.1%
47.50%406.579312,90250.0%46.1%
43.59%395.794811,17133.3%52.4%
46.15%396.082011,31752.9%40.9%
57.89%386.385311,58155.0%61.1%
40.54%375.189811,62742.9%39.1%
56.25%325.985013,12371.4%44.4%
53.13%325.890012,78560.0%50.0%
62.50%326.092212,95383.3%50.0%
43.33%306.091912,63253.9%35.3%
48.28%296.296012,22846.1%50.0%
44.83%296.190311,83758.3%35.3%
62.07%296.194912,77570.0%57.9%
28.57%285.681410,28741.2%9.1%
50.00%286.396411,32843.8%58.3%
44.44%276.091210,78257.1%30.8%
62.96%275.999212,75975.0%57.9%
59.26%276.493111,20964.3%53.9%
61.54%266.278610,85562.5%60.0%
60.00%255.882310,18064.7%50.0%
47.83%234.877610,50346.1%50.0%
52.17%235.575712,18155.6%50.0%
36.36%226.179012,17155.6%23.1%
59.09%226.51,05711,68845.5%72.7%
45.45%226.095712,09044.4%46.1%
40.91%226.181011,00341.7%40.0%
45.00%206.18199,70550.0%33.3%
47.06%176.077111,21044.4%50.0%
41.18%176.388912,72544.4%37.5%
68.75%165.570511,63771.4%66.7%
62.50%166.495112,32150.0%75.0%
37.50%166.087211,52233.3%42.9%
62.50%166.292312,96071.4%55.6%
31.25%165.38659,98928.6%33.3%
40.00%156.390011,47750.0%33.3%
40.00%156.396910,67250.0%28.6%
86.67%156.596512,90666.7%100.0%
60.00%156.090112,73785.7%37.5%
66.67%156.894811,81870.0%60.0%
64.29%145.482111,777100.0%50.0%
50.00%146.782110,33754.5%33.3%
50.00%146.190910,07745.5%66.7%
38.46%136.276611,65662.5%0.0%
38.46%136.397213,51720.0%50.0%
30.77%136.299710,50444.4%0.0%
58.33%125.989512,62250.0%62.5%
50.00%126.68709,54350.0%50.0%
41.67%126.11,04312,31842.9%40.0%
81.82%115.686011,48371.4%100.0%
63.64%116.098712,40775.0%57.1%
54.55%115.51,01111,15740.0%66.7%
10.00%105.81,0949,91714.3%0.0%
50.00%106.483410,33460.0%40.0%
55.56%96.996413,040100.0%20.0%
33.33%95.676710,30340.0%25.0%
22.22%95.97169,8410.0%40.0%
37.50%85.786612,50850.0%33.3%
50.00%84.481312,07533.3%60.0%
28.57%75.773711,22050.0%20.0%
57.14%75.689911,179100.0%25.0%
57.14%76.21,00213,22150.0%60.0%
57.14%76.31,05011,60680.0%0.0%
28.57%74.857710,1290.0%50.0%
14.29%76.61,01013,4250.0%20.0%
33.33%66.368510,11750.0%25.0%
33.33%65.17118,9180.0%66.7%
50.00%65.381410,34866.7%33.3%
66.67%65.468310,36160.0%100.0%
50.00%66.682313,94933.3%66.7%
40.00%55.684914,7140.0%50.0%
40.00%55.782812,1920.0%50.0%
20.00%56.31,11414,0380.0%20.0%
40.00%54.486414,1290.0%50.0%
20.00%54.966513,7760.0%20.0%
40.00%56.81,04110,91533.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Akali vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Akali thang tran doi dau Akali vs Gragas voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Gragas, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Akali choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Akali voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Akali chiem uu the trong tran Akali vs Gragas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Akali phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Gragas?

Akali thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 54.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Akali duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Gragas la gi?

Build Akali tot nhat chong Gragas bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Súng Hextech with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Akali tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Akali vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Gragas khong?

Co, Akali co tran doi dau thuan loi truoc Gragas voi ty le thang 54.5%. Akali strongly counters Gragas tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Akali doi dau voi Gragas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Gragas. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.