Anivia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Aniviavs Gnar

CMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Anivia vs Gnar là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Anivia thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Gnar dựa trên 6 trận. Gnar wins the early laning phase while Anivia scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Gnar.

Anivia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Anivia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 50.0% win rateGnar(50.0%)
Anivia - 50.0% win rate in this matchup
Anivia
50.0% WR
VS
Gnar vs Anivia matchup - 50.0% win rate
Gnar
50.0% WR

Who Wins the Anivia vs Gnar Matchup?

Anivia wins the Anivia vs Gnar matchup
Winner
Anivia
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
7.0
CS / min
6.7
802
DMG / min
722
12,137
Gold / game
12,001
227
Heal / min
177
639
DMG Mitigated / min
955
1.6
CC / min
1.2
33.3%
Early Game WR
66.7%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Gnar

Trận đấu Anivia vs Gnar là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Anivia thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Gnar, cho Anivia lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gnar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Anivia scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gnar cần ép lợi thế trước khi Anivia đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Anivia nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Anivia dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Anivia có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Gnar là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Gnar

Anivia thắng giai đoạn đi lane trước Gnar trong League of Legends

Anivia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gnar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Anivia có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.0Anivia
6.7Gnar
Anivia và Gnar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
802Anivia
722Gnar
Anivia vượt trội Gnar nặng nề về sát thương với 80 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gnar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Anivia chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,137Anivia
12,001Gnar
Anivia và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 137 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.6Anivia
1.2Gnar
Anivia cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gnar, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Anivia phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
866Anivia
1,132Gnar
Gnar vượt trội Anivia đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 267 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gnar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Anivia bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Anivia, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Anivia Build Against Gnar

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Anivia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Anivia chống lại Gnar là Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Anivia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Anivia vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar66.7%
Cuối trận
Anivia
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar33.3%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Anivia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Anivia vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Gnar. Trận kéo dài rất ưu ái Anivia, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gnar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Anivia đạt các mốc scaling. Nếu Anivia sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Anivia Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Anivia vs GnarÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Anivia vs GnarPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Anivia vs GnarKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Anivia vs GnarThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Anivia vs Gnar
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Anivia vs GnarChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Anivia vs GnarNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Anivia vs Gnar
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Anivia tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gnar.


Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Anivia trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.39%2126.872911,35850.0%44.9%
46.47%1706.681711,89743.4%48.9%
41.96%1436.872711,75952.5%34.5%
47.41%1164.671011,36142.5%50.7%
47.71%1106.680511,87837.2%54.5%
50.00%1047.068711,36543.1%56.6%
50.50%1026.073411,65553.5%48.3%
62.07%876.786511,87271.8%54.2%
52.38%856.973411,31653.3%51.3%
44.44%836.978311,06948.7%40.5%
51.85%826.575311,53250.0%53.5%
46.67%756.588211,74047.1%46.3%
42.67%756.276311,57831.3%51.2%
52.86%706.371211,25853.3%52.5%
53.97%637.387512,06963.3%45.5%
44.44%636.579611,83534.6%51.4%
39.68%631.65249,15750.0%32.4%
54.10%616.584411,01350.0%60.0%
44.83%596.974712,43543.5%45.7%
61.02%597.182112,56060.7%61.3%
58.49%536.783211,76045.5%67.7%
44.23%534.970411,30847.8%41.4%
57.69%536.768411,46255.6%60.0%
57.69%526.470411,06745.8%67.9%
63.46%526.775111,89165.2%62.1%
50.00%467.091811,85550.0%50.0%
44.19%446.478511,68533.3%52.0%
61.36%446.785812,42264.7%59.3%
46.51%436.781112,46760.0%39.3%
45.24%431.959711,17735.7%50.0%
54.76%422.661610,68362.5%50.0%
45.24%427.085211,67352.4%38.1%
47.62%426.973911,35457.9%39.1%
43.59%392.161710,43530.8%50.0%
57.89%386.979311,20769.6%40.0%
45.71%356.872912,32053.3%40.0%
47.06%342.659910,71660.0%41.7%
65.63%344.384710,77282.3%46.7%
54.55%331.859810,18240.0%66.7%
42.42%333.36609,94953.3%33.3%
53.33%306.584013,38455.6%52.4%
66.67%306.580912,18460.0%70.0%
50.00%305.069910,02856.3%42.9%
62.07%296.278513,33383.3%56.5%
29.63%276.599212,33718.2%37.5%
55.56%276.878412,61772.7%43.8%
53.85%266.892211,37761.5%46.1%
44.00%256.864310,57453.9%33.3%
60.00%256.178212,02575.0%52.9%
48.00%252.15979,76153.9%41.7%
56.00%256.91,01913,29442.9%61.1%
52.00%252.25969,58150.0%53.3%
54.17%242.76858,47147.1%71.4%
50.00%246.11,01312,35744.4%53.3%
52.17%245.692511,88257.1%50.0%
62.50%246.974211,31572.7%53.9%
50.00%241.959710,46557.1%47.1%
70.83%243.458710,14450.0%81.3%
68.18%236.679512,19566.7%69.2%
47.83%236.677811,63361.5%30.0%
52.38%227.482712,21666.7%41.7%
50.00%221.84898,88945.5%54.5%
63.64%222.16059,82350.0%75.0%
50.00%225.070511,62357.1%46.7%
54.55%221.95948,77572.7%36.4%
59.09%221.859110,31471.4%53.3%
45.45%221.95089,98150.0%42.9%
26.32%196.765511,72125.0%27.3%
52.94%176.488212,95744.4%62.5%
75.00%166.679412,43283.3%70.0%
53.33%164.174911,90880.0%40.0%
43.75%165.778611,93250.0%33.3%
37.50%167.07209,81554.5%0.0%
81.25%166.47889,85370.0%100.0%
46.67%155.77259,59050.0%40.0%
46.67%155.56748,96854.5%25.0%
40.00%156.877313,14857.1%25.0%
42.86%146.485212,17880.0%22.2%
35.71%141.65439,7230.0%55.6%
35.71%142.14728,22950.0%16.7%
38.46%136.052710,24833.3%50.0%
38.46%135.483113,811100.0%27.3%
30.77%135.87307,58730.0%33.3%
33.33%127.180411,57640.0%28.6%
25.00%123.46779,80150.0%0.0%
58.33%126.498411,96471.4%40.0%
33.33%121.65229,58342.9%20.0%
45.45%116.779111,7280.0%71.4%
63.64%111.558610,75666.7%62.5%
54.55%115.376410,61628.6%100.0%
63.64%117.786013,18366.7%60.0%
36.36%115.670711,49366.7%25.0%
36.36%116.07149,9750.0%80.0%
36.36%116.370310,54220.0%50.0%
63.64%116.780212,32850.0%71.4%
70.00%102.86199,52833.3%85.7%
50.00%107.272810,47633.3%75.0%
30.00%106.799312,58366.7%14.3%
20.00%106.999711,61625.0%16.7%
70.00%107.069712,15183.3%50.0%
40.00%106.579111,00457.1%0.0%
66.67%107.279210,89583.3%33.3%
37.50%93.859710,19933.3%40.0%
33.33%96.865510,69220.0%50.0%
55.56%96.578113,81533.3%66.7%
44.44%92.368711,15925.0%60.0%
25.00%86.981411,74220.0%33.3%
62.50%82.455610,25260.0%66.7%
14.29%75.373911,1050.0%33.3%
57.14%76.883311,81650.0%66.7%
71.43%71.65268,33875.0%66.7%
66.67%66.781413,15550.0%75.0%
33.33%62.25859,29366.7%0.0%
33.33%64.44827,28940.0%0.0%
66.67%66.81,12014,638100.0%60.0%
66.67%67.176113,3430.0%100.0%
50.00%67.080212,13733.3%66.7%
33.33%67.194612,48850.0%25.0%
66.67%66.087611,03766.7%66.7%
50.00%65.783711,72050.0%50.0%
50.00%56.767411,95350.0%50.0%
80.00%57.373011,290100.0%50.0%
80.00%56.187315,369100.0%75.0%
80.00%56.51,05512,320100.0%66.7%
60.00%57.086613,182100.0%33.3%
60.00%56.36319,13450.0%100.0%
60.00%56.479114,209100.0%33.3%
20.00%57.187712,6340.0%25.0%
20.00%56.81,03815,65650.0%0.0%
40.00%55.986713,92150.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Anivia vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Anivia choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Anivia thang tran doi dau Anivia vs Gnar voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Gnar, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Anivia choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Anivia voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Anivia choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Anivia chiem uu the trong tran Anivia vs Gnar voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Anivia phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Anivia vs Gnar?

Anivia thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 50.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Anivia duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Anivia tot nhat chong Gnar la gi?

Build Anivia tot nhat chong Gnar bao gom Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Anivia tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Anivia tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Anivia vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Anivia co khac che Gnar khong?

Co, Anivia co tran doi dau thuan loi truoc Gnar voi ty le thang 50.0%. Anivia slightly edges out Gnar tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Anivia doi dau voi Gnar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Gnar. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.