Anivia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Aniviavs Tryndamere

FMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Anivia vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Tryndamere thắng với 61.5% tỷ lệ thắng (+23.1%) trước Anivia dựa trên 13 trận. Tryndamere wins the early laning phase while Anivia scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Tryndamere.

Anivia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Anivia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Tryndamere - 38.5% win rateTryndamere(38.5%)
Anivia - 38.5% win rate in this matchup
Anivia
38.5% WR
VS
Tryndamere vs Anivia matchup - 61.5% win rate
Tryndamere
61.5% WR

Who Wins the Anivia vs Tryndamere Matchup?

Tryndamere wins the Anivia vs Tryndamere matchup
Winner
Tryndamere
Matches: 13
38.5%
Win Rate
61.5%
6.5
CS / min
7.0
832
DMG / min
740
12,108
Gold / game
12,916
191
Heal / min
534
656
DMG Mitigated / min
1,206
1.8
CC / min
0.4
16.7%
Early Game WR
83.3%
57.1%
Late Game WR
42.9%

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Tryndamere

Trận đấu Anivia vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 61.5% so với 38.5% của Anivia, cho Tryndamere lợi thế 23.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tryndamere kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Anivia scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tryndamere cần ép lợi thế trước khi Anivia đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Anivia nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Anivia dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Anivia nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tryndamere quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Anivia trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Anivia, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Anivia
7.0Tryndamere
Tryndamere vượt qua Anivia 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
832Anivia
740Tryndamere
Anivia vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 92 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Anivia chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,108Anivia
12,916Tryndamere
Tryndamere tạo ra 809 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Anivia. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Anivia nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.8Anivia
0.4Tryndamere
Anivia mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Tryndamere, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Anivia có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Tryndamere nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
847Anivia
1,741Tryndamere
Tryndamere vượt trội Anivia đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 893 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Anivia bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Anivia, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Anivia Build Against Tryndamere

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Anivia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Anivia chống lại Tryndamere là Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Anivia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Anivia vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
83.3%
+66.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia16.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere83.3%
Cuối trận
Anivia
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere42.9%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 83.3% — dẫn đầu 66.7 điểm phần trăm trước Anivia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Anivia vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Tryndamere. Trận kéo dài rất ưu ái Anivia, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Tryndamere phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Anivia đạt các mốc scaling. Nếu Anivia sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Anivia Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Anivia vs TryndamereÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Anivia vs TryndamerePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Anivia vs TryndamereKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Anivia vs TryndamereThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Anivia vs Tryndamere
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Anivia vs TryndamerePháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Anivia vs TryndamereThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Anivia vs Tryndamere
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Anivia những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Anivia trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.37%836.674612,01848.6%39.1%
38.36%736.775011,25838.7%38.1%
41.94%626.668811,23941.9%41.9%
37.74%536.380811,34037.0%38.5%
50.00%524.365710,28650.0%50.0%
44.23%526.679810,75548.1%40.0%
55.77%525.975612,17466.7%48.4%
47.83%466.684411,23252.2%43.5%
48.89%456.575211,20645.0%52.0%
54.55%446.267111,13960.9%47.6%
59.52%426.873410,49773.1%37.5%
50.00%406.869410,26242.9%57.9%
44.74%386.570410,53950.0%37.5%
31.43%356.878212,63433.3%30.4%
35.48%316.383112,71142.9%29.4%
48.39%316.870312,66940.0%56.3%
38.71%311.853810,15545.5%35.0%
54.84%314.883311,99650.0%57.1%
60.00%306.271311,45945.5%68.4%
53.33%306.975311,39762.5%42.9%
41.38%296.682811,87636.4%44.4%
50.00%286.773111,81358.3%43.8%
44.44%276.665810,34743.8%45.5%
44.44%274.867810,34038.5%50.0%
53.85%266.780310,96530.8%76.9%
62.50%246.884611,82076.9%45.5%
54.17%245.274412,21557.1%52.9%
45.83%246.471311,90144.4%46.7%
47.83%231.95409,03750.0%45.5%
56.52%236.375412,08170.0%46.1%
69.57%236.875711,04371.4%66.7%
50.00%226.067311,80525.0%64.3%
59.09%226.873611,46853.9%66.7%
47.62%211.95419,21633.3%58.3%
60.00%206.978312,31860.0%60.0%
45.00%201.94849,49440.0%50.0%
45.00%206.280010,89833.3%54.5%
36.84%191.95597,75246.1%16.7%
52.63%193.664510,67575.0%36.4%
31.58%192.85448,37428.6%40.0%
21.05%191.85629,76025.0%18.2%
57.89%196.787411,13055.6%60.0%
68.42%196.678812,01471.4%66.7%
33.33%187.183912,36150.0%25.0%
55.56%183.664611,34933.3%66.7%
35.29%172.463310,03922.2%50.0%
41.18%177.069611,07140.0%42.9%
35.29%176.571411,48428.6%40.0%
31.25%163.185610,56933.3%30.0%
50.00%162.75339,91240.0%54.5%
50.00%163.55749,07512.5%87.5%
60.00%151.960210,52733.3%77.8%
46.67%155.367213,05360.0%40.0%
42.86%141.75328,24640.0%50.0%
57.14%141.74578,91950.0%62.5%
64.29%141.75269,39766.7%62.5%
38.46%136.583212,10816.7%57.1%
61.54%136.879213,00366.7%57.1%
61.54%136.371710,46862.5%60.0%
69.23%136.885612,70283.3%57.1%
76.92%137.279812,363100.0%50.0%
41.67%125.792412,47950.0%37.5%
41.67%121.94858,55237.5%50.0%
83.33%127.31,15912,87880.0%85.7%
58.33%125.568212,22440.0%71.4%
63.64%116.890710,27380.0%50.0%
63.64%116.01,06210,87680.0%50.0%
27.27%111.55528,62725.0%33.3%
36.36%114.991914,95825.0%42.9%
45.45%116.492711,56450.0%40.0%
27.27%111.760810,16950.0%22.2%
40.00%106.490812,21640.0%40.0%
60.00%107.677212,32275.0%50.0%
70.00%106.385311,39360.0%80.0%
77.78%96.81,03913,830100.0%75.0%
22.22%92.84618,7840.0%40.0%
44.44%96.978211,81150.0%42.9%
44.44%92.957312,3380.0%50.0%
22.22%96.366911,0900.0%33.3%
44.44%96.387812,55350.0%40.0%
55.56%91.661111,01066.7%50.0%
62.50%86.764912,597100.0%57.1%
50.00%82.566810,737100.0%42.9%
62.50%86.778511,94633.3%80.0%
37.50%87.477111,91666.7%20.0%
87.50%87.61,01513,365100.0%75.0%
57.14%77.06549,67540.0%100.0%
71.43%77.997312,83380.0%50.0%
71.43%76.469410,66375.0%66.7%
42.86%77.06589,61460.0%0.0%
14.29%77.185411,6170.0%25.0%
50.00%66.08157,92350.0%50.0%
66.67%67.079214,190100.0%60.0%
83.33%66.295112,293100.0%75.0%
50.00%66.25959,45050.0%50.0%
50.00%63.575212,7410.0%50.0%
66.67%66.152511,39850.0%75.0%
16.67%61.94419,1820.0%25.0%
40.00%57.277811,38733.3%50.0%
80.00%57.266811,841100.0%66.7%
20.00%51.66978,61820.0%0.0%
60.00%56.998513,7750.0%75.0%
20.00%53.15079,3830.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Anivia vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Anivia choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Anivia vs Tryndamere voi ty le thang 61.5% so voi 38.5% cua Anivia, chenh lech 23.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Anivia choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Anivia voi ty le thang 83.3% so voi 16.7%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Anivia choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Anivia chiem uu the trong tran Anivia vs Tryndamere voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Anivia phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Anivia vs Tryndamere?

Tryndamere thang tran doi dau voi Anivia voi ty le thang 61.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 23.1 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Anivia tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Anivia tot nhat chong Tryndamere bao gom Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Anivia tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Anivia tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Anivia vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Anivia co khac che Tryndamere khong?

Khong, Anivia gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 38.5% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Anivia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.

Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Anivia doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Focus on safe farming — you outscale Tryndamere in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.