Anivia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.1%
Tỷ lệ chọn
2.1%

Aniviavs Gragas

DMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Anivia vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Gragas thắng với 70.0% tỷ lệ thắng (+40.0%) trước Anivia dựa trên 10 trận. Gragas holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Gragas.

Anivia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Anivia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gragas - 30.0% win rateGragas(30.0%)
Anivia - 30.0% win rate in this matchup
Anivia
30.0% WR
VS
Gragas vs Anivia matchup - 70.0% win rate
Gragas
70.0% WR

Who Wins the Anivia vs Gragas Matchup?

Gragas wins the Anivia vs Gragas matchup
Winner
Gragas
Matches: 10
30.0%
Win Rate
70.0%
5.9
CS / min
5.7
726
DMG / min
842
9,535
Gold / game
10,436
170
Heal / min
352
522
DMG Mitigated / min
710
1.7
CC / min
1.3
20.0%
Early Game WR
80.0%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Gragas

Trận đấu Anivia vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 70.0% so với 30.0% của Anivia, cho Gragas lợi thế 40.0 điểm phần trăm. Gragas thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Anivia khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gragas dẫn trước 371 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Anivia nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Gragas

Gragas thắng giai đoạn đi lane trước Anivia trong League of Legends

Gragas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Anivia, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gragas có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Anivia
5.7Gragas
Anivia và Gragas farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
726Anivia
842Gragas
Gragas vượt trội Anivia nặng nề về sát thương với 115 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Anivia nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gragas chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,535Anivia
10,436Gragas
Gragas tạo ra 902 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Anivia. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gragas liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Anivia nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.7Anivia
1.3Gragas
Anivia cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gragas, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Anivia phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
692Anivia
1,063Gragas
Gragas vượt trội Anivia đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 371 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Anivia bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Anivia, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Anivia Build Against Gragas

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Anivia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Anivia chống lại Gragas là Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Anivia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Anivia vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas80.0%
Cuối trận
Gragas
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas60.0%

Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Anivia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Anivia. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gragas giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Anivia nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Anivia Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Anivia vs GragasPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Anivia vs GragasDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Anivia vs GragasTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Anivia vs GragasCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Anivia vs Gragas
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Anivia vs GragasCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Anivia vs GragasVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Anivia vs Gragas
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Anivia những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Anivia trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.31%936.867611,90346.9%47.5%
46.07%896.571311,05640.5%51.1%
41.25%806.479510,96944.8%39.2%
48.61%726.670310,94657.1%43.2%
42.25%714.966611,32550.0%38.3%
47.06%686.565310,64544.1%50.0%
51.61%626.368010,89250.0%52.5%
47.37%576.578012,35055.0%43.2%
58.93%566.582711,50063.2%56.8%
55.36%566.772311,05951.9%58.6%
50.91%556.678611,91052.6%50.0%
51.92%526.883610,68060.9%44.8%
50.00%484.875712,23842.9%52.9%
45.65%466.578011,92150.0%43.3%
43.48%466.272511,93964.3%34.4%
48.84%432.05329,73347.1%50.0%
60.47%435.780112,10964.7%57.7%
46.15%396.573710,15347.6%44.4%
45.95%376.571710,38347.4%44.4%
45.95%376.271610,61650.0%42.1%
54.05%376.576811,34861.5%50.0%
35.29%346.267911,36225.0%40.9%
55.88%342.16039,96740.0%68.4%
65.63%326.865510,67269.2%63.2%
35.48%316.571111,28053.9%22.2%
53.33%305.564310,74164.3%43.8%
62.07%296.685312,00950.0%76.9%
50.00%286.877110,72130.8%66.7%
55.56%276.878012,03330.0%70.6%
44.44%276.479610,44537.5%54.5%
46.15%261.969010,56550.0%42.9%
57.69%266.376010,79754.5%60.0%
53.85%266.675510,80157.1%50.0%
53.85%266.676410,65454.5%53.3%
46.15%267.085411,38650.0%42.9%
48.00%252.36128,78150.0%45.5%
50.00%246.566411,31928.6%58.8%
37.50%247.17099,23342.9%30.0%
37.50%247.176611,99037.5%37.5%
54.17%241.85009,70355.6%53.3%
60.87%233.165811,606100.0%50.0%
73.91%236.175612,00666.7%76.5%
52.17%236.285511,00466.7%42.9%
59.09%226.380912,11583.3%50.0%
57.14%217.294711,02980.0%36.4%
52.38%216.180911,13075.0%38.5%
57.14%216.768211,73560.0%54.5%
45.00%206.096513,08450.0%44.4%
65.00%206.772510,74561.5%71.4%
47.37%196.275012,92433.3%53.9%
47.37%196.871710,64445.5%50.0%
42.11%192.86429,82055.6%30.0%
52.63%194.85919,79362.5%45.5%
38.89%186.75888,90827.3%57.1%
44.44%186.094511,52820.0%53.9%
50.00%186.881112,98466.7%41.7%
41.18%176.887212,70166.7%27.3%
23.53%172.652710,32740.0%16.7%
35.29%176.481711,67660.0%25.0%
47.06%176.064612,10125.0%53.9%
47.06%176.577112,82850.0%44.4%
37.50%162.55819,5710.0%54.5%
68.75%161.761910,79375.0%66.7%
40.00%156.683111,38540.0%40.0%
66.67%157.070710,49777.8%50.0%
46.67%156.16789,83771.4%25.0%
53.33%153.55388,17644.4%66.7%
60.00%153.891810,44957.1%62.5%
46.67%156.679911,85166.7%33.3%
53.33%152.861410,37975.0%45.5%
53.33%156.35219,46150.0%57.1%
66.67%156.577811,37471.4%62.5%
53.33%153.579311,48566.7%50.0%
57.14%146.585211,15362.5%50.0%
28.57%146.461910,76842.9%14.3%
71.43%146.072610,92988.9%40.0%
50.00%141.95649,57557.1%42.9%
46.15%136.482110,91350.0%42.9%
38.46%136.586212,063100.0%27.3%
41.67%122.55598,69757.1%20.0%
58.33%126.676612,170100.0%28.6%
58.33%126.682010,54650.0%75.0%
27.27%115.975810,8440.0%50.0%
30.00%106.16699,14140.0%20.0%
50.00%106.778510,22240.0%60.0%
30.00%105.277511,5040.0%37.5%
40.00%106.766010,31650.0%33.3%
50.00%102.14199,62825.0%66.7%
30.00%105.97269,53520.0%40.0%
40.00%105.975711,43325.0%50.0%
60.00%102.575611,34475.0%50.0%
44.44%96.568111,56150.0%40.0%
33.33%92.460110,40750.0%20.0%
55.56%92.05747,28480.0%25.0%
33.33%92.274412,0650.0%37.5%
33.33%93.670410,29350.0%20.0%
33.33%96.786214,2880.0%37.5%
55.56%97.180213,47350.0%57.1%
33.33%95.86069,07325.0%40.0%
37.50%86.466510,01440.0%33.3%
75.00%82.14729,347100.0%60.0%
50.00%87.169412,19433.3%60.0%
37.50%81.85209,48825.0%50.0%
57.14%76.06179,44060.0%50.0%
85.71%76.871912,752100.0%80.0%
71.43%73.266411,52750.0%100.0%
57.14%76.880012,58650.0%66.7%
50.00%65.98109,75666.7%33.3%
83.33%63.693712,475100.0%75.0%
16.67%66.85679,5070.0%33.3%
50.00%65.96188,48340.0%100.0%
50.00%68.41,16913,21675.0%0.0%
16.67%66.35767,79820.0%0.0%
66.67%67.51,10113,35780.0%0.0%
60.00%52.55289,78566.7%50.0%
80.00%56.559212,2880.0%80.0%
20.00%55.868111,5360.0%25.0%
40.00%52.156310,1790.0%50.0%
40.00%52.77039,24633.3%50.0%
60.00%56.07868,57660.0%0.0%
80.00%56.889510,19450.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Anivia vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Anivia choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Anivia vs Gragas voi ty le thang 70.0% so voi 30.0% cua Anivia, chenh lech 40.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Anivia choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Anivia voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Anivia choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Anivia vs Gragas voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Anivia vs Gragas?

Gragas thang tran doi dau voi Anivia voi ty le thang 70.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 40.0 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Anivia tot nhat chong Gragas la gi?

Build Anivia tot nhat chong Gragas bao gom Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Anivia tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Anivia tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Anivia vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Anivia co khac che Gragas khong?

Khong, Anivia gap kho khan truoc Gragas voi chi 30.0% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Anivia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.

Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Anivia doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gragas has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.