Anivia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.5%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Aniviavs Twisted Fate

FMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Anivia vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Twisted Fate thắng với 61.0% tỷ lệ thắng (+22.0%) trước Anivia dựa trên 41 trận. Twisted Fate holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Twisted Fate.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Anivia

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Anivia đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Anivia - 39.0% win rate in this matchup
Anivia
39.0% TT
VS
Twisted Fate vs Anivia matchup - 61.0% win rate
Twisted Fate
61.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Anivia vs Twisted Fate?

Twisted Fate wins the Anivia vs Twisted Fate matchup
Người chiến thắng
Twisted Fate
Trận: 41
39.0%
Tỷ Lệ Thắng
61.0%
6.8
CS / phút
6.3
749
Sát thương / phút
848
12,140
Vàng / trận
13,230
180
Hồi phục / phút
153
580
Giảm sát thương / phút
470
1.6
CC / phút
1.3
42.9%
TLT Đầu Game
57.1%
37.0%
TLT Cuối Game
63.0%

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Twisted Fate

Trận đấu Anivia vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 41 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 61.0% so với 39.0% của Anivia, cho Twisted Fate lợi thế 22.0 điểm phần trăm. Twisted Fate thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Anivia khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Anivia dẫn trước 137 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Twisted Fate có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Anivia nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Twisted Fate quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Twisted Fate

Anivia thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Anivia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Anivia có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Anivia
6.3Twisted Fate
Anivia vượt qua Twisted Fate 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Anivia.
Sát thương
749Anivia
848Twisted Fate
Twisted Fate vượt trội Anivia nặng nề về sát thương với 98 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Anivia nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Twisted Fate chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,140Anivia
13,230Twisted Fate
Twisted Fate tạo ra 1,090 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Anivia. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Twisted Fate liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Anivia nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Anivia
1.3Twisted Fate
Cả Anivia và Twisted Fate đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
760Anivia
623Twisted Fate
Anivia chữa lành và giảm 137 sát thương mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Anivia ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Twisted Fate.

Best Anivia Build Against Twisted Fate

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Anivia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Anivia chống lại Twisted Fate là Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Anivia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Anivia vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia42.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate57.1%
Cuối trận
Twisted Fate
63.0%
+25.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia37.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate63.0%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Anivia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.0% — 25.9 điểm trên Anivia. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Twisted Fate giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Anivia nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Anivia Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Anivia vs Twisted FateÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Anivia vs Twisted FatePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Anivia vs Twisted FateKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Anivia vs Twisted FateThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Anivia vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Anivia vs Twisted FatePháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Anivia vs Twisted FateThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Anivia vs Twisted Fate
36.4% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Anivia những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Twisted Fate trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Anivia trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.88%1046.971411,69144.0%61.1%
52.81%896.778510,93155.8%48.6%
42.05%886.774011,12647.4%38.0%
47.67%865.265810,92533.3%58.0%
44.05%846.479911,26241.7%45.8%
52.17%696.869510,94858.1%47.4%
53.62%696.772411,66353.3%53.9%
38.71%626.485011,89147.8%33.3%
43.55%626.068710,82543.8%43.3%
44.26%616.672611,46340.0%47.2%
46.55%586.471910,85942.3%50.0%
49.09%556.267710,15451.4%45.0%
55.10%496.370911,61352.6%56.7%
50.00%486.264510,97842.1%55.2%
60.42%486.770912,00353.9%62.9%
68.18%446.086910,83873.9%61.9%
53.49%436.573111,46243.8%59.3%
39.02%416.874912,14042.9%37.0%
52.50%406.777212,00658.8%47.8%
50.00%402.654610,09847.4%52.4%
48.65%375.977311,31441.7%52.0%
47.22%366.787111,73656.3%40.0%
61.11%364.868711,97158.3%62.5%
38.24%341.95458,83236.4%41.7%
38.24%343.363310,98241.7%36.4%
45.45%335.970910,68550.0%42.9%
51.52%336.275810,94450.0%52.9%
50.00%326.379710,53760.0%41.2%
53.13%326.482810,73550.0%56.3%
41.94%314.081910,78738.5%44.4%
41.94%316.878212,06446.1%38.9%
38.71%316.67619,64735.3%42.9%
46.67%302.16249,30545.5%47.4%
44.83%297.072710,78335.7%53.3%
44.83%295.764010,80036.4%50.0%
46.43%286.676712,35066.7%36.8%
35.71%286.369410,36633.3%38.5%
42.31%262.55789,38636.4%46.7%
46.15%266.67039,61642.9%50.0%
56.00%256.57499,37956.3%55.6%
41.67%242.460510,00537.5%43.8%
58.33%246.771311,38933.3%73.3%
54.17%245.46138,48457.1%50.0%
50.00%246.176811,50263.6%38.5%
62.50%247.36959,81664.3%60.0%
41.67%246.565610,52830.8%54.5%
39.13%236.583912,71425.0%42.1%
50.00%226.269211,49328.6%60.0%
31.82%225.368810,29122.2%38.5%
38.10%212.15637,85328.6%57.1%
61.90%216.386710,86444.4%75.0%
30.00%206.16979,34937.5%25.0%
75.00%207.076210,60790.0%60.0%
55.00%207.170611,28160.0%50.0%
60.00%206.175811,19466.7%54.5%
36.84%196.879610,68328.6%41.7%
57.89%196.877811,67255.6%60.0%
61.11%186.384412,58633.3%75.0%
35.29%174.087811,30650.0%27.3%
23.53%176.972712,39412.5%33.3%
43.75%167.57199,02641.7%50.0%
50.00%166.289310,01260.0%45.5%
62.50%166.874211,72060.0%63.6%
31.25%167.078412,22628.6%33.3%
26.67%152.852410,3090.0%36.4%
60.00%152.246010,33342.9%75.0%
73.33%151.95479,23055.6%100.0%
53.33%156.783311,37850.0%57.1%
66.67%156.595211,02166.7%66.7%
40.00%156.674011,87520.0%50.0%
64.29%147.478011,12555.6%80.0%
35.71%146.374510,28557.1%14.3%
57.14%141.96108,78760.0%55.6%
28.57%147.277911,06028.6%28.6%
38.46%132.04899,70033.3%42.9%
61.54%136.61,06910,68842.9%83.3%
46.15%131.95278,75650.0%42.9%
46.15%136.584611,98580.0%25.0%
38.46%131.74598,57433.3%42.9%
61.54%132.15319,81762.5%60.0%
53.85%136.979812,12650.0%55.6%
58.33%127.085211,01571.4%40.0%
27.27%116.689811,49950.0%22.2%
40.00%106.675212,88266.7%28.6%
50.00%105.672213,026100.0%37.5%
30.00%103.14569,9990.0%60.0%
70.00%101.64557,65366.7%75.0%
60.00%105.582813,202100.0%55.6%
40.00%106.872912,28350.0%37.5%
40.00%105.471310,84833.3%50.0%
55.56%94.071712,35333.3%66.7%
44.44%96.275110,02266.7%33.3%
33.33%95.576713,0980.0%37.5%
55.56%96.079411,629100.0%42.9%
88.89%96.772912,355100.0%75.0%
25.00%86.379611,15425.0%25.0%
50.00%86.274411,58150.0%50.0%
87.50%86.967912,488100.0%83.3%
62.50%82.05498,28880.0%33.3%
62.50%86.465810,97566.7%60.0%
37.50%84.74577,57040.0%33.3%
25.00%81.75539,25020.0%33.3%
37.50%85.258610,29225.0%50.0%
42.86%76.463610,67075.0%0.0%
71.43%76.966510,57850.0%100.0%
14.29%72.65748,96520.0%0.0%
71.43%76.58519,21750.0%100.0%
42.86%76.067310,37633.3%50.0%
28.57%76.674212,5870.0%40.0%
83.33%67.370510,68575.0%100.0%
50.00%62.36308,70450.0%50.0%
33.33%66.77168,39250.0%0.0%
16.67%67.074611,60133.3%0.0%
50.00%65.56898,26640.0%100.0%
80.00%56.364912,607100.0%75.0%
20.00%56.04778,04250.0%0.0%
40.00%53.668110,2360.0%66.7%
80.00%54.16588,54080.0%0.0%
40.00%56.95839,08350.0%33.3%
60.00%56.073814,7160.0%60.0%
80.00%51.858511,8900.0%80.0%
60.00%55.467111,7600.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Anivia vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Anivia choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Anivia vs Twisted Fate voi ty le thang 61.0% so voi 39.0% cua Anivia, chenh lech 22.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 41 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Anivia choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Anivia voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Anivia choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Anivia vs Twisted Fate voi ty le thang 63.0% so voi 37.0%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Anivia vs Twisted Fate?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Anivia voi ty le thang 61.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 22.0 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 41 tran duoc phan tich.

Build Anivia tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Anivia tot nhat chong Twisted Fate bao gom Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Anivia tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Anivia tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 36.4% win rate in the Anivia vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Anivia co khac che Twisted Fate khong?

Khong, Anivia gap kho khan truoc Twisted Fate voi chi 39.0% ty le thang. Twisted Fate co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Anivia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Twisted Fate.

Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Anivia doi dau voi Twisted Fate, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Twisted Fate. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Twisted Fate has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.