Garen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Garenvs Ashe

CFighterTank
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Garen vs Ashe là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Ashe thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Garen dựa trên 10 trận. Ashe wins the early laning phase while Garen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Garen tốt nhất cho đối đầu Garen vs Ashe.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Garen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Garen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Garen - 40.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Garen
40.0% TT
VS
Đối đầu Ashe vs Garen - 60.0% tỷ lệ thắng
Ashe
60.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Garen vs Ashe?

Ashe thắng trận đối đầu Garen vs Ashe
Người chiến thắng
Ashe
Trận: 10
40.0%
Tỷ Lệ Thắng
60.0%
6.2
CS / phút
5.6
538
Sát thương / phút
828
11,019
Vàng / trận
10,587
97
Hồi phục / phút
141
1,447
Giảm sát thương / phút
431
0.8
CC / phút
1.8
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Garen vs Ashe

Trận đấu Garen vs Ashe là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Garen, cho Ashe lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ashe kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Garen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ashe cần ép lợi thế trước khi Garen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Garen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Garen dẫn trước 971 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ashe có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Garen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ashe quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Garen vs Ashe

Garen thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Garen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Garen có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Garen
5.6Ashe
Garen vượt qua Ashe 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Garen.
Sát thương
538Garen
828Ashe
Ashe vượt trội Garen nặng nề về sát thương với 290 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Garen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ashe chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,019Garen
10,587Ashe
Garen kiếm được 432 vàng mỗi trận nhiều hơn Ashe, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Garen hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Garen
1.8Ashe
Ashe mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Garen, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ashe có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Garen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,544Garen
573Ashe
Garen vượt trội Ashe đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 971 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Garen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ashe bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ashe, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Garen Build Against Ashe

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ashe, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Garen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Garen chống lại Ashe là Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Garen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ashe. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Garen vs Ashe.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ashe
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe100.0%
Cuối trận
Garen
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe33.3%

Ashe thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Garen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ashe có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Garen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Ashe. Trận kéo dài rất ưu ái Garen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ashe phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Garen đạt các mốc scaling. Nếu Garen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Garen Runes Against Ashe

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Garen vs AsheChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Garen vs AsheĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Garen vs AsheHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Garen vs AsheChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Garen vs Ashe
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Garen vs AshePháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Garen vs AsheMau Lẹ - ngọc tốt nhất Garen vs Ashe
66.7% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Garen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ashe trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Garen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Garen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Garen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Garen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.31%3126.474611,67342.1%42.4%
49.77%2196.684611,83547.3%51.6%
56.86%2046.676011,72953.5%59.3%
53.19%1886.262710,82057.7%50.0%
47.95%1467.074912,07442.9%51.1%
44.44%1357.070812,04440.0%47.1%
54.55%1326.784212,14650.0%57.1%
55.65%1247.11,01413,23747.7%60.0%
49.59%1216.988012,34250.0%49.3%
40.00%1106.677911,46241.7%38.7%
49.09%1106.874411,15650.0%48.2%
49.54%1097.61,08011,81349.1%50.0%
52.48%1017.080911,77657.5%48.1%
46.39%976.684112,70536.6%53.6%
50.56%897.284812,31558.3%45.3%
48.86%886.972712,61441.4%52.5%
46.51%866.870911,85342.4%49.1%
48.75%807.379111,49140.5%55.8%
52.56%786.671411,39550.0%54.5%
51.95%777.066810,82454.8%48.6%
53.25%777.098512,18156.3%51.1%
50.72%696.581811,08251.7%50.0%
41.18%686.984612,53455.2%30.8%
52.94%687.087312,84244.8%59.0%
57.35%687.078211,94658.6%56.4%
40.30%677.083512,19029.6%47.5%
54.55%667.294312,11060.0%50.0%
56.92%657.095511,82754.2%58.5%
40.00%656.363712,62831.8%44.2%
44.62%656.696712,40054.5%39.5%
48.44%648.182812,39840.7%54.0%
54.84%626.368511,74054.2%55.3%
45.90%616.977312,12048.1%44.1%
43.64%557.076512,01039.1%46.9%
58.18%557.074411,06563.6%50.0%
64.15%537.495212,13660.9%66.7%
61.54%527.183010,79164.3%58.3%
53.19%476.384911,91153.6%52.6%
50.00%426.584312,36852.6%47.8%
53.85%397.087913,42863.6%50.0%
52.63%386.667412,05166.7%43.5%
48.48%337.386912,49053.9%45.0%
54.55%336.681012,13846.7%61.1%
28.13%326.065912,64033.3%25.0%
65.52%296.966012,17941.7%82.3%
33.33%245.789513,29244.4%26.7%
58.33%247.066310,46460.0%55.6%
31.82%227.096212,23144.4%23.1%
40.91%227.574113,63550.0%35.7%
47.62%215.971011,46822.2%66.7%
47.62%216.369311,42437.5%53.9%
66.67%216.673611,08080.0%54.5%
40.00%207.078612,44625.0%43.8%
47.37%196.161811,7120.0%60.0%
58.82%176.582912,35060.0%58.3%
23.53%173.966311,10425.0%22.2%
50.00%166.578212,67433.3%60.0%
46.67%156.475613,11025.0%54.5%
53.33%157.055011,70557.1%50.0%
42.86%147.173610,38514.3%71.4%
84.62%136.472814,090100.0%80.0%
61.54%136.961510,86342.9%83.3%
75.00%126.686912,60675.0%75.0%
50.00%127.273511,50966.7%33.3%
45.45%114.066911,26840.0%50.0%
45.45%116.36329,80042.9%50.0%
18.18%117.260411,31633.3%12.5%
54.55%116.263714,123100.0%44.4%
45.45%116.373110,60350.0%40.0%
20.00%106.992713,8460.0%22.2%
40.00%104.878010,267100.0%14.3%
70.00%107.284310,53557.1%100.0%
60.00%106.38239,86557.1%66.7%
30.00%107.374510,77240.0%20.0%
40.00%106.253811,0190.0%66.7%
77.78%96.377615,6960.0%77.8%
37.50%87.580411,338100.0%16.7%
62.50%86.978912,367100.0%50.0%
37.50%86.776213,79450.0%33.3%
25.00%86.442912,29433.3%20.0%
71.43%73.678211,86150.0%100.0%
28.57%73.84638,7090.0%100.0%
42.86%75.51,00911,16933.3%50.0%
42.86%77.246212,24450.0%33.3%
42.86%74.878714,523100.0%20.0%
57.14%76.369310,88275.0%33.3%
33.33%64.275313,3090.0%50.0%
66.67%67.01,06317,925100.0%60.0%
33.33%66.877512,36750.0%25.0%
66.67%67.377813,11066.7%66.7%
33.33%67.678713,7950.0%66.7%
16.67%67.27289,33233.3%0.0%
40.00%56.556612,07633.3%50.0%
40.00%56.75029,77625.0%100.0%
80.00%56.64676,24375.0%100.0%
40.00%53.558412,2840.0%66.7%
60.00%57.51,06418,008100.0%50.0%
40.00%53.870912,148100.0%25.0%
80.00%57.238711,878100.0%66.7%
60.00%56.065312,15550.0%66.7%
40.00%55.864812,2590.0%50.0%
40.00%54.188815,7490.0%40.0%
40.00%57.384612,33133.3%50.0%
40.00%57.149710,65125.0%100.0%
80.00%54.285214,478100.0%66.7%
60.00%57.480714,929100.0%50.0%
80.00%52.962612,1500.0%100.0%
40.00%57.38457,75725.0%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Garen vs Ashe - Câu Hỏi Thường Gặp

Garen choi nhu the nao truoc Ashe trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Garen vs Ashe voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Garen, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Garen choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ashe co loi the truoc Garen voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Ashe nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Garen choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Garen chiem uu the trong tran Garen vs Ashe voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Garen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Garen vs Ashe?

Ashe thang tran doi dau voi Garen voi ty le thang 60.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Ashe duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Garen tot nhat chong Ashe la gi?

Build Garen tot nhat chong Ashe bao gom Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Garen tot nhat chong Ashe la gi?

Rune Garen tot nhat chong Ashe su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Garen vs Ashe matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Garen co khac che Ashe khong?

Khong, Garen gap kho khan truoc Ashe voi chi 40.0% ty le thang. Ashe co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Garen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ashe.

Choi Garen nhu the nao khi doi dau Ashe?

Khi choi Garen doi dau voi Ashe, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ashe. Focus on safe farming — you outscale Ashe in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.