Garen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Garenvs Ashe

SFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Garen vs Ashe là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Ashe thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Garen dựa trên 5 trận. Ashe holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Garen tốt nhất cho đối đầu Garen vs Ashe.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Garen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Garen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Garen - 20.0% win rate in this matchup
Garen
20.0% TT
VS
Ashe vs Garen matchup - 80.0% win rate
Ashe
80.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Garen vs Ashe?

Ashe wins the Garen vs Ashe matchup
Người chiến thắng
Ashe
Trận: 5
20.0%
Tỷ Lệ Thắng
80.0%
5.7
CS / phút
6.2
693
Sát thương / phút
922
11,963
Vàng / trận
12,633
84
Hồi phục / phút
130
1,352
Giảm sát thương / phút
344
1.0
CC / phút
1.8
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
0.0%
TLT Cuối Game
100.0%

Tóm tắt đối đầu Garen vs Ashe

Trận đấu Garen vs Ashe là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Garen, cho Ashe lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Ashe thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Garen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Garen dẫn trước 962 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ashe có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Garen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ashe quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Garen vs Ashe

Ashe thắng giai đoạn đi lane trước Garen trong League of Legends

Ashe được ưu ái trong giai đoạn lane trước Garen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Ashe có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Garen
6.2Ashe
Ashe vượt qua Garen 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Ashe.
Sát thương
693Garen
922Ashe
Ashe vượt trội Garen nặng nề về sát thương với 229 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Garen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ashe chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,963Garen
12,633Ashe
Ashe kiếm được 670 vàng mỗi trận nhiều hơn Garen, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Ashe hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Garen
1.8Ashe
Ashe mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Garen, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ashe có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Garen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,437Garen
475Ashe
Garen vượt trội Ashe đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 962 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Garen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ashe bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ashe, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Garen Build Against Ashe

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ashe, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Garen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Garen chống lại Ashe là Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Garen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Garen vs Ashe.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ashe
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe66.7%
Cuối trận
Ashe
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe100.0%

Ashe thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Garen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ashe có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ashe vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Garen. Trận kéo dài rất ưu ái Ashe, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Ashe giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Garen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Garen Runes Against Ashe

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Garen vs AsheChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Garen vs AsheĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Garen vs AsheHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Garen vs AsheChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Garen vs Ashe
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Garen vs AshePháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Garen vs AsheMau Lẹ - ngọc tốt nhất Garen vs Ashe
33.3% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Garen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ashe trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Garen cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Garen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Garen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Garen trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.85%3786.780012,36451.9%51.8%
49.01%3536.566112,24846.9%50.5%
45.82%2996.789913,16345.8%45.8%
51.46%2746.578012,51246.1%55.4%
50.00%2187.171512,46247.1%51.9%
54.17%2167.197412,92161.5%48.8%
50.94%2127.21,12612,99457.5%47.0%
47.83%2077.398913,30341.4%51.1%
44.66%2067.180612,76840.7%47.8%
52.24%2017.180512,25953.7%50.9%
48.50%2006.967912,30346.7%50.0%
46.32%1906.978811,87447.0%45.8%
53.01%1837.086312,85548.0%56.6%
60.67%1787.389113,20762.8%58.7%
47.67%1726.879211,83651.8%43.8%
44.44%1717.185413,09140.9%46.7%
49.69%1637.191112,41147.4%51.8%
48.08%1566.258111,45650.0%46.6%
46.67%1506.580411,81855.1%39.5%
45.77%1427.390013,58249.1%43.7%
44.68%1416.770112,17342.0%47.2%
48.23%1417.075312,73345.9%50.0%
48.57%1406.990512,25558.1%41.0%
60.90%1337.383313,65069.0%54.7%
51.94%1297.886413,40558.0%48.1%
45.31%1287.183813,67557.1%38.0%
55.08%1186.582112,79553.2%56.3%
59.83%1177.387812,97363.6%56.5%
59.83%1176.591812,17253.2%64.3%
49.56%1137.078112,62256.5%44.8%
49.55%1117.191613,35452.5%47.9%
57.55%1066.972412,18166.7%50.8%
52.53%997.190112,85964.3%43.9%
62.89%977.184512,79366.7%60.7%
56.84%956.763912,10548.9%64.0%
55.81%866.876912,38247.6%63.6%
43.21%817.191612,62648.6%39.1%
64.20%817.092513,83466.7%62.8%
51.95%776.985912,88756.7%48.9%
50.00%746.975911,74346.1%54.3%
40.58%696.559612,28037.9%42.5%
62.69%676.91,07213,41453.6%69.2%
47.62%636.385512,23058.3%41.0%
63.49%637.380312,11754.8%71.9%
56.45%627.189112,00267.7%42.9%
56.14%577.273713,32355.2%57.1%
66.67%456.589415,43462.5%69.0%
47.73%446.976712,14045.5%50.0%
50.00%406.871512,95458.8%43.5%
60.53%387.575213,51262.5%59.1%
52.78%367.079713,77878.6%36.4%
47.06%346.872511,50647.4%46.7%
75.76%335.684012,55470.6%81.3%
70.97%317.575912,01960.0%90.9%
60.00%306.683212,66478.6%43.8%
55.17%296.087212,79678.6%33.3%
35.71%286.675612,91122.2%42.1%
46.43%286.054910,85928.6%64.3%
57.69%266.777313,44654.5%60.0%
44.00%255.067212,68237.5%47.1%
62.50%246.990810,00469.2%54.5%
66.67%247.373311,35969.2%63.6%
37.50%247.065010,45435.7%40.0%
43.48%237.074311,76746.1%40.0%
52.17%237.074012,99742.9%56.3%
69.57%237.389812,29875.0%63.6%
56.52%236.281612,32055.6%57.1%
47.83%236.767711,86850.0%45.5%
38.10%216.665110,90254.5%20.0%
55.00%207.191313,67571.4%46.1%
73.68%197.394712,83172.7%75.0%
44.44%187.268113,28342.9%45.5%
58.82%177.066512,59137.5%77.8%
43.75%166.182214,98050.0%41.7%
50.00%166.193313,06850.0%50.0%
53.33%156.165812,56533.3%66.7%
33.33%156.749910,96244.4%16.7%
42.86%146.35869,81230.0%75.0%
50.00%147.01,09612,91850.0%50.0%
35.71%145.897913,15866.7%12.5%
64.29%146.770313,52225.0%80.0%
23.08%136.856012,31920.0%25.0%
53.85%137.081612,01550.0%60.0%
66.67%126.875812,78560.0%71.4%
66.67%124.094415,20960.0%71.4%
58.33%126.61,01214,35366.7%55.6%
75.00%123.964111,91140.0%100.0%
75.00%127.170112,08585.7%60.0%
75.00%126.063512,830100.0%57.1%
45.45%116.978813,60040.0%50.0%
54.55%116.871814,94650.0%55.6%
63.64%117.079914,78966.7%60.0%
90.00%106.882712,054100.0%80.0%
40.00%107.186515,24633.3%42.9%
40.00%105.574415,058100.0%0.0%
44.44%97.373810,67275.0%20.0%
22.22%96.671713,42033.3%16.7%
44.44%96.372813,727100.0%37.5%
37.50%85.183916,536100.0%28.6%
50.00%86.167613,670100.0%42.9%
50.00%85.746711,935100.0%42.9%
50.00%84.871213,8690.0%50.0%
37.50%86.873413,85850.0%25.0%
71.43%76.874514,868100.0%60.0%
71.43%74.376111,83433.3%100.0%
42.86%75.283213,86166.7%25.0%
71.43%77.275914,649100.0%60.0%
50.00%64.245010,15525.0%100.0%
50.00%65.671115,02550.0%50.0%
20.00%55.986515,4850.0%25.0%
60.00%56.388510,207100.0%33.3%
20.00%55.769311,96333.3%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Garen vs Ashe - Câu Hỏi Thường Gặp

Garen choi nhu the nao truoc Ashe trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Garen vs Ashe voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Garen, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Garen choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ashe co loi the truoc Garen voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Ashe nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Garen choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Garen vs Ashe voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Garen vs Ashe?

Ashe thang tran doi dau voi Garen voi ty le thang 80.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Ashe duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Garen tot nhat chong Ashe la gi?

Build Garen tot nhat chong Ashe bao gom Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Bạc. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Garen tot nhat chong Ashe la gi?

Rune Garen tot nhat chong Ashe su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Garen vs Ashe matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Garen co khac che Ashe khong?

Khong, Garen gap kho khan truoc Ashe voi chi 20.0% ty le thang. Ashe co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Garen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ashe.

Choi Garen nhu the nao khi doi dau Ashe?

Khi choi Garen doi dau voi Ashe, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ashe. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Ashe has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.