Gnar, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
1.6%
Tỉ lệ cấm
0.9%

Gnar Khắc chế & Đối đầu Đường trên

Gnar Tier DĐấu sĩĐỡ đòn
Ban cap nhat
26.20
Số trận
2.028
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
13 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường trên mà Gnar gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Malphite (tỉ lệ thắng 62,7% trước Gnar) và Teemo (57,9%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 27 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Gnar.

Khắc chế mạnh nhất
Malphitethắng 62,7%
Khắc chế thứ hai
Teemothắng 57,9%
Đối thủ đè đường nhất
Irelia+1.761 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Settbạn thắng 54,1%
Thắng đường Đường trên phút 15
51,0%

Tướng khắc chế Gnar Đường trên (phiên bản 26.20)

27 đối thủ đi đường · 1.361 trận

Những kèo Đường trên khó nhất với Gnar là Malphite (tỉ lệ thắng 62,7% trước Gnar), Teemo (57,9%) và Mordekaiser (57,9%). Irelia đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Gnar 1.761 vàng ở phút 15. Trong 26 kèo có dữ liệu đi đường, Gnar dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 5 đối thủ và thua rõ rệt trước 4 đối thủ. Kèo dễ nhất là Sett: Gnar thắng 54,1%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Malphite62.7%+141−1,9+323Khắc chế75
Irelia62.5%+1.761+35,9+1.104Hơi bất lợiThắng đường48
Teemo57.9%−97+0,7−441Hơi bất lợi76
Mordekaiser57.9%+234−3,5+420Hơi bất lợi76
Yone57.1%−26+0,6−116Hơi bất lợi77
Yorick60.0%+1.061+26,0+708Hơi bất lợiThắng đường35
Nasus56.5%−548−10,6−448Hơi bất lợiThua đường46
Cho'Gath56.8%−283−8,8−102Hơi bất lợi44
Darius52.9%+4−5,6−253Hơi bất lợi70
Gangplank53.7%+105+1,9−241Hơi bất lợi54
Renekton55.6%+845+7,2+791Hơi bất lợiThắng đường36
Volibear50.0%−116−8,0−160Cân bằng76
Aatrox52.2%+116+1,6−32Hơi bất lợi46
Camille54.8%−230−6,5−398Hơi bất lợi31
Illaoi52.4%+1.115+21,2+980Hơi bất lợiThắng đường42
Ornn50.0%−571−16,3−158Thua đường56
Fiora51.1%+163+3,2−204Cân bằng47
Urgot51.4%+102−8,2−52Cân bằng37
Sett45.9%−385−15,3−491Hơi có lợiThua đường85
Dr. Mundo51.4%−154−5,4+120Cân bằng35
Garen44.4%−271−7,8−458Hơi có lợi63
Yasuo48.5%+370+13,2+75Cân bằng33
Sion48.4%———Cân bằng31
Jax45.2%+6−7,5−53Hơi có lợi42
Shen41.2%−766−24,7−583Hơi có lợiThua đường34
Tahm Kench37.1%−80−4,6−123Hơi có lợi35
K'Sante35.5%−564−12,4−356Hơi có lợiThua đường31

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Gnar

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Gnar. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Gnar
TướngTỉ lệ thắng khi gặp GnarVàng @15Số trận
1. Malphite62,7%+14175
2. Irelia62,5%+1.76148
3. Teemo57,9%−9776
4. Mordekaiser57,9%+23476
5. Yone57,1%−2677

Vàng đi đường của Gnar ở phút 15

Chênh lệch vàng của Gnar ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường trên thường gặp nhất. Bên phải vạch là Gnar dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Gnar trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Gnar la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Gnar chu yeu gay physical damage, nghia la uu tien armor trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Gnar trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Gnar bao gom Giày Thép Gai, Tim Băng, Khiên Băng Randuin và Giáp Gai. Cac trang bi nay cung cap chi so armor dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Gnar trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Gnar manh nhat la Malphite, Teemo, Mordekaiser và Yone. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Gnar tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Gnar, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Malphite dac biet khai thac diem yeu cua Gnar bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Gnar con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Gnar. Tan cong Gnar khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Gnar trong giao tranh truoc khi Gnar co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Gnar de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Gnar va gianh chien thang.

Khi nao khac che Gnar - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Gnar có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Gnar ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Gnar rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Gnar quá tank.

Meo choi doi dau Gnar

  • Chon Malphite hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Gnar
  • Len Giày Thép Gai hoặc Giáp Tay Thợ Săn som de giam sat thuong cua Gnar tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Gnar va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Gnar va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Gnar trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Tranh cac pha giao tranh keo dai noi Gnar co the tich luy sat thuong lien tuc
  • Kite Gnar bang lam cham va khong che
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Gnar trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Gnar mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường trên mà Gnar thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Gnar.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Sett45.9%−385−15,3−491Hơi có lợiThua đường85
Garen44.4%−271−7,8−458Hơi có lợi63
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Gnar - Phiên bản 26.20

Tướng nào khắc chế Gnar?

Ở đường Đường trên phiên bản này, những tướng khắc chế Gnar mạnh nhất là Malphite (62,7% sau 75 trận), Teemo (57,9% sau 76 trận), Mordekaiser (57,9% sau 76 trận), Yone (57,1% sau 77 trận), Darius (52,9% sau 70 trận).

Kèo khó nhất của Gnar là gì?

Malphite. Gnar chỉ thắng 37,3% trong 75 trận đi đường gặp Malphite và chênh lệch −141 vàng ở phút 15.

Gnar mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường trên tốt nhất của Gnar phiên bản này là Sett (54,1%), Garen (55,6%).

Ai thắng Gnar ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Gnar là Irelia (hơn 1.761 vàng), Illaoi (hơn 1.115 vàng), Yorick (hơn 1.061 vàng).

Gnar có mạnh giai đoạn đi đường không?

Không hẳn. Gnar Đường trên kết thúc 15 phút đầu chênh lệch trung bình trong khoảng 16 vàng với đối thủ và dẫn trước trong 51% số trận.